Đề giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Ông Ích Khiêm - Đà Nẵng

Đề giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Ông Ích Khiêm - Đà Nẵng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Ông Ích Khiêm, thành phố Đà Nẵng; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Ông Ích Khiêm – Đà Nẵng : + Một công ty kinh doanh giày dép thấy rằng khi bán giày ở mức giá x (nghìn đồng) một đôi thì số lượng giày bán được n đôi cho bởi công thức n x 2400000 2400. Hỏi phải bán giày với đơn giá nào thì doanh thu của công ty đạt trên 250 tỷ (làm tròn đến nghìn đồng). + Cho 2 đường thẳng ∆ 2 3 5 0 x y và 2 ∆ 2 5 7 0 x y. Vị trí tương đối giữa 2 đường thẳng đã cho là A. cắt nhau và vuông góc với nhau. B. song song với nhau. C. cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau. D. Trùng nhau. + Học sinh chọn một phương án trả lời đúng nhất theo yêu cầu của đề và làm bài trên giấy thi: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R?

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP ĐÀ NẴNG TRƯỜNG THPT ÔNG ÍCH KHIÊM

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023 - 2024 Môn: TOÁN - Lớp 10 ĐỀ 164 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm): Học sinh chọn một phương án trả lời đúng nhất theo yêu cầu của đề và làm bài trên giấy thi. Câu 1. Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên 

A. 2 1 3 y x = + . B. 3 y x = + . C. 1 2 x y x + = − . D. 2 y x = − .

Câu 2. Cho parabol có phương trình 2 3 2 y x x = − + . Xác định hoành độ đỉnh của Parabol

A. 3 4 x = − . B. 3 x = −. C. 3 2 x − = . D. 3 2 x = .

Câu 3. Cho 2 đường thẳng : 2 3 5 0 x y ∆ − + = và 2 : 2 5 7 0 x y ∆ − + − = . Vị trí tương đối giữa 2 đường thẳng đã cho là A. cắt nhau và vuông góc với nhau. B. song song với nhau. C. cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau. D. Trùng nhau. Câu 4. Cho parabol 2 ( ) : 3 2 1 P y x x = − + . Điểm nào sau đây thuộc ( ) P ?

A. ( ) 0; 1 A − . B. 1 2 ; 3 3 B  −    

. C. ( ) 1;2 I . D. 1 2 ; 3 3 C  −    

.

Câu 5. Cho đường tròn 2 2 ( ) :( 1) ( 2) 25 − + − = C x y . Đường tròn ( ) C có: A. Tâm ( 1; 2) −− I và bán kính 5 = R . B. Tâm ( 1; 2) −− I và bán kính 25 = R . C. Tâm (1;2) I và bán kính 5 = R . D. Tâm (1;2) I và bán kính 25 = R . Câu 6. Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc nhất?

A. 2 2 y x = + . B. 2 y = . C. 1 2 x y x + = − . D. 1 2 y x x = + .

Câu 7. Đường tròn có tâm   1;2 I , bán kính 3 R  có phương trình là:

A.

2 2 2 4 4 0. x y x y      B.

2 2 2 4 4 0. x y x y     

C.

2 2 2 4 4 0. x y x y      D.

2 2 2 4 4 0. x y x y      Câu 8. Phương trình của đường thẳng ∆ đi qua điểm (5;4) M và có vectơ pháp tuyến (11; 12) − n là: A. 5 4 7 0 + + = x y . B. 11 12 7 0 − − = x y . C. 5 4 7 0 + − = x y . D. 11 12 7 0 − + = x y . Câu 9. Phương trình nào là phương trình chính tắc của Elip

A.

2 2 1 16 7 x y − = B.

2 2 2 1 16 7 x y − = C.

2 2 1 16 7 x y + = D.

2 2 0 16 7 x y + =

Câu 10. Cho hàm số 2 ( ) ( 0) y f x ax bx c a = = + + ≠ có đồ thị như hình vẽ.

Chọn khẳng định sai? A. ( ) ( ) 0, ;1 f x x < ∀∈−∞ . B. ( ) ( ) 0, 1;3 f x x > ∀∈ .

C. ( ) 0, (0;1) f x x > ∀∈ . D. ( ) ( ) 0, 3; f x x < ∀∈ + ∞.

Câu 11. Hình dưới đây là của đường nào?

A. Đường Hypebol B. Đường tròn C. Đường Elip D. Đường Parabol Câu 12. Cho tam thức bậc hai ( ) 2 6 5 f x x x = − + − có bảng xét dấu như sau: x −∞ 1 5 +∞ ( ) f x − 0 + 0 − Mệnh đề nào sau đây đúng ? A. ( ) ( ) ( ) 0, ;1 5; f x x > ∀∈−∞ ∪ + ∞. B. ( ) ( ) ( ) 0, ;1 5; f x x < ∀∈−∞ ∪ + ∞.

C. ( ) 0, f x x > ∀∈. D. .

Câu 13. Tính khoảng cách d từ điểm ( ) 1; 3) M − đến đường thẳng △: 3 4 17 0 x y − − = ?

A. d = 10

5

. B. d = 3. C. d = 2 . D. d = 2 5 .

Câu 14. Kết quả nào dưới đây không phải là nghiệm của phương trình 2 2 3 6 1 2 9 1 x x x x − + = − − + ?

A. 0 x = B. 0 x = và 3 5 x = − C. 3 5 x = D. 3 5 x = −

Câu 15. Góc giữa hai đường thẳng

2 2 1 1 1 1 1 1 : 0,( 0) a x b y c a b ∆ + + = + ≠ và

2 2 2 2 2 2 2 2 : 0,( 0) a x b y c a b ∆ + + = + ≠ được tính bởi công thức nào dưới đây?

A. ( ) 1 2 1 2 1 2 2 2 2 2 1 1 2 2 sin , . a a b b

a b a b

+ ∆∆ = + +

B. ( )

1 2 1 2 1 2 2 2 2 2 1 1 2 2 sin , . a a b b

a b a b

+ ∆∆ = + +

.

C. ( ) 1 2 1 2 1 2 2 2 2 2 1 1 2 2 cos , . a a b b

a b a b

+ ∆∆ = + +

D. ( )

1 2 1 2 1 2 2 2 2 2 1 1 2 2 cos , . a a b b

a b a b

+ ∆∆ = + +

Câu 16. Tập nghiệm của phương trình 2 2 4 9 3 x x x − + = − là A. {0}. B. { } 2 . − C. . ∅ D. { } 2;0 . −

Câu 17. Với x thuộc tập hợp nào sau đây thì tam thức 2 ( ) 3 2 f x x x = + + mang giá trị dương? A. ( ; 2). −∞− B. ( 2; ). − +∞ C. .  D. ( 2; 1). − −

Câu 18. Cho hàm số bậc hai ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ.

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số ( ). y f x =

A. 3. B. 4. C. 1. D. 2. Câu 19. Cho hàm số 2 ( 0) y ax bx c a = + + ≠ có đồ thị như hình vẽ. Chọn khẳng định đúng?

( ) ( ) 0, 1;5 f x x < ∀∈

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.