Đề giữa kì 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Cầu Giấy - Hà Nội

Đề giữa kì 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Cầu Giấy - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Đề thi được biên soạn theo định dạng trắc nghiệm mới nhất, với nội dung gồm 03 phần: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn; Câu trắc nghiệm đúng sai; Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa kì 2 Toán 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Cầu Giấy – Hà Nội : + Tìm khẳng định đúng: Cho tập hợp A gồm n phần tử (n là số tự nhiên thỏa mãn n ≥ 1) và k là số nguyên thỏa mãn 1 ≤ k ≤ n. Mỗi tập con gồm k phần tử được lấy ra từ n phần tử của tập A được gọi là: A. Một chỉnh hợp chập k của n phần tử của tập hợp A. B. Một tổ hợp chập k của n phần tử của tập hợp A. C. Một hoán vị của tập hợp A. D. Một tổ hợp chập n của k phần tử của tập hợp A. + Để tham gia một phòng tập thể dục, người tập phải trả một khoản phí tham gia ban đầu và phí sử dụng phòng tập. Đường thẳng Δ ở Hình 38 biểu thị tổng chi phí (đơn vị: triệu đồng) để tham gia một phòng thập thể dục theo thời gian tập của một người (đơn vị: tháng). Tính tổng chi phí mà người đó phải trả khi tham gia phòng tập thể dục với thời gian 12 tháng (Kết quả lấy đến hàng phần chục). + Một nhóm học sinh gồm 7 bạn nam và 9 bạn nữ trong đó có Lan và Hùng tham gia một cuộc thi. A Số cách chọn 4 học sinh gồm 2 nam và 2 nữ là 2 2 7 9 C C. B Số cách chọn 5 học sinh sao cho trong đó nhất thiết phải có bạn Lan và Hùng là 560. C Số cách chọn 4 học sinh sao cho trong đó có ít nhất một trong hai bạn Lan và Hùng là 1729. D Số cách chọn 5 học sinh trong đó có cả bạn nam và nữ là 4221.

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 184

TRƯỜNG THPT CẦU GIẤY

TỔ TOÁN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ - HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2023 - 2024

Môn: TOÁN - Lớp 10 ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề này có 3 trang)

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

SBD:.......................................................Phòng thi………………

Mã đề thi

184 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thi sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Trong hệ tọa độ , Oxy cho ba điểm       1;1 , 2; 2 , 7;7 . A B C   Khẳng định nào sau đây đúng?

A.   2;2 G là trọng tâm tam giác . ABC B. B ở giữa hai điểm A và . C

C. A ở giữa hai điểm B và . C D. , AB AC  cùng hướng. Câu 2. Trên đường tròn tâm O cho 12 điểm phân biệt. Từ các điểm đã cho có thể tạo được bao nhiêu tứ giác nội tiếp đường tròn (O)?

A.

4 12 A . B. 3. C.

4 12. C D. 4!. Câu 3. Hệ số của 2 x trong khai triển của 4 (2 3) − x là:

A. 16. B. 216. C. 16 − . D. 216 − . Câu 4. Trong hệ tọa độ , Oxy phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm ( ) 2; 1 A − và ( ) 2;5 B

là

A. 2

1 6

x t

y t

= −   = −+ 

. B. 2

5 6

x t

y t

= +   = + 

. C. 2

1 6

x t

y t

= +   = −+ 

. D. 2

3

x

y t

=   = − 

.

Câu 5. Tìm khẳng định đúng : Cho tập hợp A gồm n phần tử (n là số tự nhiên thỏa mãn n 1 ≥) và k là số nguyên thỏa mãn 1≤k ≤ n. Mỗi tập con gồm k phần tử được lấy ra từ n phần tử của tập A được gọi là: A. Một chỉnh hợp chập k của n phần tử của tập hợp A. B. Một tổ hợp chập k của n phần tử của tập hợp A. C. Một hoán vị của tập hợp A. D. Một tổ hợp chập n của k phần tử của tập hợp A.

Câu 6. Trong hệ tọa độ , Oxy cho ( ) ( ) 1;0 ; 2;2 a b = = −  

. Góc giữa hai véc tơ ( ) ,a b 

bằng :

A. 135o . B. 90o . C. 120o . D. 45o . Câu 7. Có 3 cuốn sách Toán khác nhau và 4 cuốn sách Vật lí khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một cuốn sách trong số các cuốn sách đó? A. 7 . B. 3. C. 4 . D. 12. Câu 8. Trong một lớp học có 20 học sinh nữ và 15 học sinh nam. Hỏi giáo viên chủ nhiệm có bao nhiêu cách chọn: ba học sinh làm ba nhiệm vụ lớp trưởng, lớp phó và bí thư? A. 3 35 C . B. 35 3 A . C. 35!. D. 3 35 A .

Trang 2/3 - Mã đề 184

Câu 9. Một công việc được hoàn thành bởi hai hành động liên tiếp. Nếu hành động thứ nhất có m cách thực hiện và ứng với mỗi cách thực hiện hành động thứ nhất có n cách thực hiện hành động thứ hai thì số cách hoàn thành công việc đó là: A. m n + . B. . m n . C. m n − . D. : m n .

Câu 10. Trong hệ tọa độ , Oxy phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua ( ) 1; 2 A − và vuông góc

với đường thẳng :3 2 1 0 x y ∆ − + = là:

A. 2 3 3 0. x y + − = B. 2 3 4 0. x y + + = C. 3 5 0. x y + + = D. 3 2 7 0. x y − − =

Câu 11. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. 5 5 4 3 2 2 3 4 5 ( ) 5 10 10 5 . x y x x y x y x y xy y − = − − − − −

` B. 5 5 4 3 2 2 3 4 5 ( ) . x y x x y x y x y xy y + = + + + + +

C. 5 5 4 3 2 2 3 4 5 ( ) 5 10 10 5 . x y x x y x y x y xy y + = + + + + +

D. 5 5 4 3 2 2 3 4 5 ( ) 5 10 10 5 . x y x x y x y x y xy y − = + − + − +

Câu 12. Có 4 học sinh nam, 3 học sinh nữ và 2 thầy giáo xếp thành một hàng dọc tham gia một cuộc thi. Hỏi có bao nhiêu cách xếp hàng sao cho nhóm 3 học sinh nữ luôn đứng cạnh nhau và nhóm hai thầy giáo cũng đứng cạnh nhau? A. 288 . B. 8640. C. 14400. D. 362880. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4 . Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Một nhóm học sinh gồm 7 bạn nam và 9 bạn nữ trong đó có Lan và Hùng tham gia một cuộc thi.

A Số cách chọn 4 học sinh gồm 2 nam và 2 nữ là

2 2 7 9 . C C

B Số cách chọn 5 học sinh sao cho trong đó nhất thiết phải có bạn Lan và Hùng là 560.

C Số cách chọn 4 học sinh sao cho trong đó có ít nhất một trong hai bạn Lan và Hùng là 1729.

D Số cách chọn 5 học sinh trong đó có cả bạn nam và nữ là 4221.

Câu 2. Cho biểu thức

5 7 2x x   +    

, với x là số thực dương khác 0.

A Có 6 số hạng trong khai triển của biểu thức trên.

B Hệ số của hạng tử chứa x trong khai triển của biểu thức trên là: …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.