1/3 - Mã đề 388
SỞ GD&ĐT HẬU GIANG TRƯỜNG THPT PHÚ HỮU
(Đề thi có 03 trang)
KIEM TRA GIUA HK2
NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN TOAN – Khối lớp 10
Thời gian làm bài : 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1. Tổng 4 hệ số của 4 số hạng đầu tiên theo luỹ thừa tăng dần của x trong khai triển
5 1 1 2 x −
là
A. 15. 16 − B. 1. 4 − C. 5. 4 − D. 1 . 16
Câu 2. Có 10 cái bút khác nhau và 8 quyển sách giáo khoa khác nhau. Một bạn học sinh cần chọn 1 cái bút và 1 quyển sách. Hỏi bạn học sinh đó có bao nhiêu cách chọn? A. 60. B. 90. C. 70. D. 80. Câu 3. Gieo một con súc sắc. Xác suất để mặt chấm chẵn xuất hiện là: A. 0,5. B. 0,2 . C. 0,3. D. 0,4 .
Câu 4. Đa thức ( ) ( ) 4 8 P x x y = − có số các hạng tử là
A. 5. B. 3. C. 4. D. 6.
Câu 5. Tìm số hạng chứa
3x y trong khai triển 5 1 ( ) xy y +
A.
3 5x y . B.
3 3x y . C.
3 4 . x y D.
3 10x y .
Câu 6. Điểm thi của lớp 10C của một trường Trung học Phổ Thông được trình bày ở bảng phân bố tần số sau:
Phương sai của bảng phân bố tần số đã cho là: A. 0,94. B. 3,94. C. 2,94. D. 1,94.
Câu 7. Có bao nhiêu cách chia một nhóm 6 người thành 4 nhóm nhỏ, trong đó có hai nhóm 2 người và hai nhóm 1 người? A. 45 . B. 90. C. 60 . D. 180. Câu 8. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. ( ) 4 4 3 2 2 3 4 4 6 4 . a b a a b a b ab b + = − + − + B. ( ) 4 4 3 2 2 3 4 6 4 . a b a a b a b ab b + = + + + +
C. ( ) 4 4 3 2 2 3 4 4 6 4 . a b a a b a b ab b + = + + + + D. ( ) 4 4 3 2 2 3 4 4 4 6 . a b a a b a b ab b + = + + + +
Câu 9. Bạn Dũng có 9 quyển truyện tranh khác nhau và 6 quyển tiểu thuyết khác nhau. Bạn Dũng có bao nhiêu cách chọn ra một quyển sách để đọc vào cuối tuần. A. 6. B. 54. C. 9. D. 15. Câu 10. Xét phép thử gieo một đồng xu cân đối, đồng chất liên tiếp 2 lần. Số phần tử của không gian mẫu là: A. 1. B. 4 . C. 2 . D. 8. Câu 11. Tiền lương hàng tháng của 7 nhân viên trong một công ty du lịch lần lượt là:6,5; 8,4; 6,9; 7,2;
2,5; 6,7 ; 3,0 (đơn vị: triệu đồng). Số trung vị của dãy số liệu thống kê trên bằng
Mã đề 388
2/3 - Mã đề 388
A. 6,8triệu đồng. B. 6,9triệu đồng. C. 7,2triệu đồng. D. 6,7 triệu đồng.
Câu 12. Một nhóm học sinh có 10 người. Cần chọn 3 học sinh trong nhóm để làm 3 công việc là tưới cây, lau bàn và nhặt rác, mỗi người làm một công việc. Số cách chọn là
A. 3 10 . B. 3 10 C . C. 3 10 A . D. 3 10 × .
Câu 13. Hai nhóm người cần mua nền nhà, nhóm thứ nhất có 2 người và họ muốn mua 2 nền kề nhau, nhóm thứ hai có 3 người và họ muốn mua 3 nền kề nhau. Họ tìm được một lô đất chia thành 7 nền đang rao bán (các nền như nhau và chưa có người mua). Tính số cách chọn nền của mỗi người thỏa yêu cầu trên. A. 144. B. 140. C. 132 D. 125. Câu 14. Gieo hai con súc sắc. Xác suất để tổng số chấm trên hai mặt chia hết cho 3là
A. 11 36 . B. 1 3 . C. 1 6 . D. 13 36 .
Câu 15. Có 5 người đến nghe một buổi hòa nhạc. Số cách xếp 5 người này vào một hàng có 5 ghế là: A. 120. B. 100. C. 125. D. 130. Câu 16. Cho các chữ số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 số các số tự nhiên chẵn có 3 chữ số lập thành từ các chữ số đã cho là A. 108. B. 18. C. 36. D. 256. Câu 17. Một lớp học có 15 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một học sinh trong lớp học này đi dự trại hè của trường? A. 300. B. 15. C. 35. D. 20 . Câu 18. Có 6 học sinh và 3 thầy giáo , , A B C . Hỏi có bao nhiêu cách xếp chỗ cho 9 người đó ngồi trên một hàng ngang có 9 ghế sao cho mỗi thầy giáo ngồi giữa hai học sinh? A. 4320 . B. 720 . C. 43200 . D. 60 .
Câu 19. Đa thức ( ) 5 4 3 2 32 80 80 40 10 1 P x x x x x x = − + − + − là khai triển của nhị thức
nào dưới đây?
A. ( ) 5 1 2x − . B. ( ) 5 2 1 x − . C. ( ) 5 1 2x + . D. ( ) 5 . 1 x −
Câu 20. Gieo một đồng tiền và một con súc sắc. Số phần tử của không gian mẫu là: A. 12. B. 8. C. 24 . D. 6 . Câu 21. Tung một đồng xu bốn lần liên tiếp. Tính xác suất để kết quả của bốn lần tung có số mặt sắp và mặt ngửa bằng nhau.
A. 1. 8 B. 5. 8 C. 3. 8 D. 7 . 8
Câu 22. Khoa …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.