Trang 1/3 - Mã đề 126
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II – NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN TOÁN LỚP 10 - KNTT Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 30 câu)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ( 5,0 ĐIỂM )
Câu 1: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ.
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) 0;3 . B. ( ) 1;0 . − C. ( ) 3;3 . − D. ( ) 1;3 .
Câu 2: Tập xác định của hàm số 6 y x = − là A. [6; ). +∞ B. ( ;6] −∞ . C. (6; ). +∞ D. ( ;6). −∞
Câu 3: Tìm tập xác định của hàm số 1 . 1 y x = −
A. . B. { } \ 1 . C. { } \ 3;1 . − D. { } \ 3 . −
Câu 4: Tập giá trị của hàm số 1 y x = + là A. ( ;0]. −∞ B. [0; ). +∞ C. (1; ). +∞ D. [ ) 1;+∞.
Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình
2 4 3 0 x x − + ≤ là A. ( ) ( ) ; 1 3; . −∞− ∪ +∞ B. ( ] [ ) ;1 3; . −∞ ∪ +∞ C. [ ] 1;3 . D. ( ) 1;3 .
Câu 6: Cho bảng giá trị của hai đại lượng tương ứng ,x y như hình bên dưới. Đại lượng ( ) y f x = là hàm số của đại lượng x .
x 0 1 2 3 ( ) y f x = 2 − 5 1 − 4 Tính giá trị ( ) 2 . f
A. ( ) 2 5. f = B. ( ) 2 1. f = − C. ( ) 2 4. f = D. ( ) 2 2. f = −
Câu 7: Khoảng cách từ điểm ( ) 0 0 ; M x y đến đường thẳng : 0 ax by c ∆ + + = được tính bởi công thức nào dưới đây?
A. ( )
0 0 2 2 , . ax by c d M a b + + ∆= + B. ( ) 0 0
2 2 , . ax by c d M a b
+ + ∆= +
C. ( ) 0 0 , . d M ax by c ∆= + + D. ( )
0 0
2 2 , ax by c d M a b
+ + ∆= +
.
Mã đề 126
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 3 trang)
Trang 2/3 - Mã đề 126
Câu 8: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số 2 2 2? y x x = + +
A. (0;4). B. (2;6). C. (1;6). D. (1;5). Câu 9: Tìm trục đối xứng của parabol 2 8 1 y x x = + + . A. 4 x = −. B. 4 x = . C. 8 x = . D. 8 x = −. Câu 10: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ.
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) 2;3 . − B. ( ) 1;3 . C. ( ) 1;1 . − D. ( ) 2;1 . −
Câu 11: Xác định hệ số a của tam thức bậc hai ( ) 2 5 6. f x x x = − − A. 49. a = B. 6. a = − C. 1 a = . D. 5. a = − Câu 12: Với x thuộc tập hợp nào sau đây thì tam thức 2 ( ) 3 2 f x x x = − + luôn dương? A. (1; ). +∞ B. . C. ( ;1) −∞ . D. (1;2). Câu 13: Cho hàm số 2 2 1 y x x = − −. Hãy thay dấu “?” bằng các số thích hợp để hoàn thành bảng giá trị sau tại một số điểm.
x 1 − 0 2 3 y ? ? ? ?
A. . B. .
C. . D. . Câu 14: Điểm nào dưới đây nằm trên đường thẳng : 2 1 0? x y ∆ − −= A. (1;3). Q B. (1;2). N C. (1;1) P . D. (1; 2). M −
Câu 15: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng 1 : 2 1 0 d x y + + = và 2 2 2 : . 3
x t d y t
= + = +
A. 1 2. d d ⊥ B. 1 2 / / d d . C. 1d cắt 2 d . D. 1 2. d d ≡ Câu 16: Tọa độ giao điểm của đường thẳng : 3 0 d x y − + = với trục hoành là điểm nào dưới đây? A. (3;0). M B. ( 3;0) P − . C. ( 3;3). Q − D. (0; 3). N − Câu 17: Cho hàm số bậc hai ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ.
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số ( ). y f x = A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.
Trang 3/3 - Mã đề 126
Câu 18: Tập giá trị của hàm số 5 2 1 y x = − + là A. [ ) 5; . +∞ B. [ ) 1; . −+∞ C. ( ] ;3 . −∞ D. ( ] ;5 −∞ . Câu 19: Trong mặt phẳngOxy , đường thẳng : 2 3 0 d x y + + = vuông góc với đường thẳng nào dưới đây? A. 2 : 2 4 6 0. x y ∆ − + = B. 4 : 2 3 0. x y ∆ + + = C. 3 : 2 1 0 x y ∆ − + = . D. 1 : 2 4 1 0. x y ∆ + + = Câu 20: Tìm khoảng đồng biến của hàm số 2 2 2024 y x x = + + . A. ( ) 2; . − +∞ B. ( ) ; 1 . −∞− C. ( ) ;1 . −∞ D. ( ) 1; −+∞. Câu 21: Tính khoảng cách từ điểm M(1;1) đến đường thẳng :3 4 8 0 x y ∆ + + = .
A. 15 ( , ) . 2 d M ∆= B. ( , ) 3 d M ∆= . C. 15 ( , ) . 2 d M ∆= D. 3 ( , ) . 5 d M ∆=
Câu 22: Tính góc giữa hai đường thẳng 1 : 2 5 0 d x y − + = và 2 :3 1 0. d x y + −= A. 0 60 . B. 0 30 . C. 0 45 . D. 0 90 Câu 23: Gọi α là góc giữa hai đường thẳng 1 : 4 2 1 0 d x y − + = và 2 : 2 2 0. d x y − − = Tính cos . α
A. 2 cos . 5 α = B. 4 cos 5 α = . C. cos 1. α = D. 3 cos . 5 α =
Câu 24: Tìm tọa độ đỉnh I của parabol 2 2 2 y x x = − + + . A. ( ) 2;2 I . B. ( ) 3; 7 . I − − C. ( ) 3;14 I . D. ( ) 1;3 I .
Câu …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.