Bộ đề tham khảo giữa kì 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường Thuận Thành 1 - Bắc Ninh

Bộ đề tham khảo giữa kì 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường Thuận Thành 1 - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 bộ đề tham khảo kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Thuận Thành 1, tỉnh Bắc Ninh; các đề thi được biên soạn theo hình thức 30% trắc nghiệm (12 câu) + 70% tự luận (04 câu), thời gian làm bài 90 phút. Giáo viên soạn đề: Cô Nguyễn Thị Diệp, Cô Lê Thị Thu, Cô Nguyễn Thị Duyên, Cô Vũ Thị Vui, Thầy Nguyễn Cát Hải, Cô Vũ Phương Ngân.

Xem trước nội dung

1

TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1

TỔ TOÁN

-------------

ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN: Toán lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Giáo viên soạn đề: Cô Nguyễn Thị Diệp PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm) Câu 1. Vec tơ nào sau đây là một vec tơ pháp tuyến của đường thẳng d: −𝑥+ 3𝑦+ 5 = 0 ?

A. 𝑛1 ⃗⃗⃗⃗ = (1; −3). B. 𝑛2 ⃗⃗⃗⃗ = (1; 3). C. 𝑛3 ⃗⃗⃗⃗ = (−1; −3). D. 𝑛4 ⃗⃗⃗⃗ = (−1; 3). Câu 2. Lớp 10A có 5 học sinh xuất sắc. Có bao nhiêu cách chọn 2 học sinh đi thi Đẩt học Kinh Bắc?

A. 𝐴5

2. B. 𝐶5

2. C. 25. D. 2.5.

Câu 3. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm 𝐴(1; 3), 𝐵(−3; 3). Điểm nào là trung điểm của đoạn thẳng AB ?

A. 𝐼1(−1; 3). B. 𝐼2(1; 3). C. 𝐼3(1; −3). D. 𝐼4(−1; −3).

Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm 𝑃(−2; 3), 𝑄(1; 4). Tọa độ 𝑄𝑃 ⃗⃗⃗⃗⃗ là A. (3; 1). B. (−1; 7). C. (−3; −1). D. (3; −1). Câu 5. Thực đơn một quán ăn hôm nay có 5 món thịt, 4 món rau, 2 món tráng miệng. Khách hàng có bao nhiêu cách chọn một suất ăn gồm một món thịt, một món rau, một món tráng miệng?

A. 11. B. 40. C. 20. D. 10. Câu 6. Trong một mặt phẳng, cho 5 điểm phân biệt sao cho không có 3 điểm nào thẳng hàng. Lập được bao nhiêu tam giác từ 5 điểm trên?

A. 𝐴5

3. B. 3!. C. 5!. D. 𝐶5

3. Câu 7. Có bao nhiêu cách xếp 11 học sinh thành một hàng ngang?

A. 11. B. 1. C. 𝑃11. D. 1111. Câu 8. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho 𝑢⃗ = (2; 3), 𝑣 = (7; 1). Tích 𝑢⃗ . 𝑣 bằng

A. (14; 3). B. 13. C. 17. D. (6; 8). Câu 9. Một quán cà phê có 3 loại trà sữa, 5 loại cà phê. Khách hàng có bao nhiêu cách chọn một loại đồ uống?

B. 8. B. 15. C. 𝐴5

3. D. 𝐶5

3. Câu 10. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho 𝐴(2; 2), 𝐵(1; −1). Độ dài đoạn thẳng 𝐴𝐵 là

A. √10. B. 10. C. 4. D. √4. Câu 11. Cho tập S= {𝐴, 𝐵, 𝐶, 𝐷, 𝐸}. Một chỉnh hợp chập 2 của 5 phần tử của tập S là

A. 𝐴𝐵. B. {𝐴; 𝐵}. C. 𝐴5

2. D. 𝐶5

2. Câu 12. Tìm các giá trị của m để phương trình sau vô nghiệm:(𝑚−2)𝑥2 + 2(2𝑚−3)𝑥+ 5𝑚−6 = 0.

A. 𝑚∈(−∞; 1) ∪(3; +∞). C. 𝑚∈(1; 3). B. 𝑚= 2. D. 𝑚∈[1; 3]. PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13. (2,0 điểm) Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9.

a) Lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số? b) Lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số phân biệt? Câu 14. (2,0 điểm)

a) Tìm số tự nhiên n thoả mãn 𝐶𝑛

2 −𝐶𝑛

𝑛−2 + 𝑛! = 6. b) Tìm hệ số không chứa 𝑥 trong khai triển biểu thức (𝑥−2)5. Câu 15. (2,5 điểm) Cho ba điểm 𝐴(1; 1), 𝐵( −2; 3), 𝐶(1; 2)

2

a) Tìm toạ độ điểm 𝐷 sao cho tứ giác 𝐴𝐵𝐶𝐷 là hình bình hành. Tính chu vi hình bình hành 𝐴𝐵𝐶𝐷.. b) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng 𝐴𝐷 và phương trình tham số của đường cao kẻ từ 𝐴 của hình bình hành 𝐴𝐵𝐶𝐷.

c) Tính 𝐵𝐴𝐶 ̂. Câu 16. (0,5 điểm) Cho khai triển 𝑎𝑛(𝑥−1)𝑛+ 𝑎𝑛−1(𝑥−1)𝑛−1+ ...+ 𝑎1(𝑥−1)+ 𝑎0 = 𝑥𝑛 với mọi số thực 𝑥; 𝑛∈𝑁; 𝑛> 4. Tìm n biết 𝑎2 + 𝑎3 + 𝑎4 = 83𝑛

-------- Hết --------

3

TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1

TỔ TOÁN

-------------

ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN: Toán lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Giáo viên soạn đề: Cô Lê Thị Thu PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm) Câu 1. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho hình bình hành ABCD có (4;1), (1;3) A B , (5;5) C . Tọa độ điểm D là A. (2;7). B. (8;3) . C. (0; 1)  . D. ( 8; 3)   .

Câu 2. Cho bát giác đều ABCDEFGH . Số vectơ khác vectơ - không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của bát giác trên là A. 80. B. 2 8A . C. 2 8 C . D. 82 .

Câu 3. Trong mặt phẳng toạ độ, cho đường thẳng d đi qua hai điểm , A B và đường thẳng  đi qua C và song song với đường thẳng d .

Phương trình tổng quát của đường thẳng  là A. 3 4 11 0 x y    . B. 3 4 2 0 x y    .

C. 4 3 2 0 x y    . D. 4 3 14 0 x y    .

Câu 4. Một nhóm học sinh gồm 15 nam và 6 nữ. Người ta muốn chọn từ nhóm ra 5 học sinh để lập thành một đội cờ đỏ sao cho phải có 1 đội trưởng nam, 1 đội phó nam và có ít nhất 1 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách lập đội cờ đỏ đó? A. 143430 cách. B. 203490 cách. C. 20349 cách. D. 4200 cách. Câu 5. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC có (0;2), ( 1;1), ( ; ) A …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.