Đề giữa kỳ 2 Toán 10 Cánh Diều năm 2023 - 2024 theo định hướng Bộ GDĐT 2025

Đề giữa kỳ 2 Toán 10 Cánh Diều năm 2023 - 2024 theo định hướng Bộ GDĐT 2025

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 23 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Phan Nhật Linh, tuyển tập đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 10 bộ sách Cánh Diều năm học 2023 – 2024 cấu trúc trắc nghiệm mới theo định hướng của Bộ Giáo dục và Đào tạo từ năm 2025. Đề thi gồm 03 phần: + PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. + PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a – b – c – d ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. + PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Xem trước nội dung

GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716

1

ĐỀ GIỮA KÌ II THEO CẤU TRÚC MỚI CỦA BGD CÁNH DIỀU

BIÊN SOẠN THEO ĐỊNH HƯỚNG

ĐỀ BGD 2025 ĐỀ KIẾM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2023 – 2024

ĐỀ SỐ: 01 Môn: TOÁN 10 – CÁNH DIỀU

(Đề thi gồm: 04 trang) Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên thí sinh:……………………………………………

Số báo danh: …………………………………………………

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Có bao nhiêu cách xếp 7 học sinh thành một hàng dọc? A. 7 . B. 5040. C. 1. D. 49 .

Câu 2: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai véc-tơ ( ) 1;2 a = − và ( ) 3;2 b = − . Kết quả của .a b

bằng. A. ( ) 3;4 . B. 16 − . C. 7 . D. ( ) 2; 6 − − .

Câu 3: Một tổ có 10 học sinh. Số cách chọn ra 2 học sinh từ tổ đó để làm tổ trưởng và tổ phó là:

A. 8 10 A . B. 2 10 . C. 2 10 A . D. 2 10 C .

Câu 4: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ( ) 3; 4 m = − . Khi đó m bằng:

A. ( ) 3;4 . B. 25. C. 1 −. D. 5 .

Câu 5: Vec tơ nào sau đây là một vec tơ chỉ phương của đường thẳng 3 2 : , 1 x t d t y t = −    = + 

?

A. ( ) 1 2;1 u = . B. ( ) 2 3;1 u = . C. ( ) 3 2;1 u = − . D. ( ) 4 1; 2 u = − .

Câu 6: Trên giá sách có 8 quyển sách Văn và 10 quyển sách Toán, các quyển này đôi một phân biệt. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một quyển sách trên giá? A. 80. B. 10. C. 8. D. 18.

Câu 7: Một lớp học có 18 nam và 12 nữ. Số cách chọn hai bạn từ lớp học đó, trong đó có một nam và một nữ tham gia đội xung kích của nhà trường là

A. 30. B. 2 2 18 12 . C C . C. 2 20 C . D. 216 .

Câu 8: Có bao nhiêu cách chọn ra 5 học sinh từ một nhóm 10 học sinh?

A. 5!. B. 5 10 A . C. 5 10 C . D. 5 10 .

Câu 9: Đường thẳng nào vuông góc với đường thẳng 4 3 2021 0 x y − + = .

A. 4

3 3 x t y t =   = −− 

. B. 4

3 3 x t y t =   = −+ 

. C. 4

3 3 x t y t = −   = −− 

. D. 8

3 x t y t =   = −+ 

.

Câu 10: Tính góc giữa hai đường thẳng 1 : 3 1 0 d x y − + = và 2 : 2 5 0 d x y + − = .

A. 0 60 . B. 0 45 . C. 0 135 . D. 0 120 .

GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716

2

ĐỀ GIỮA KÌ II THEO CẤU TRÚC MỚI CỦA BGD CÁNH DIỀU

Câu 11: Phương trình nào là phương trình của đường tròn tâm ( ) 3;4 I − , có bán kính 2 R = ?

A. ( ) ( ) 2 2 3 4 4 x y − + − = . B. ( ) ( ) 2 2 3 4 4 0 x y + + − − = .

C. ( ) ( ) 2 2 3 4 4 x y + + + = . D. ( ) ( ) 2 2 3 4 2 x y + + − = .

Câu 12: Hệ số của 7 x trong khai triển của ( )

9 3 x − là

A. 7 9 C . B. 7 9 9C . C. 7 9 9C − . D. 7 9 C − .

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Một nhóm 10 học sinh gồm 5 học sinh nam trong đó có An và 5 học sinh nữ trong đó có Bình được xếp ngồi vào 10 cái ghế trên một hàng ngang. a) Có 120 cách chọn 3 học sinh từ nhóm học sinh đó tham gia đại hội Đoàn trường. b) Có 24 cách xếp 5 học sinh nữ vào chiếc ghế dài có 5 chỗ ngồi sao cho bạn Bình luôn ngồi

chính giữa. c) Có 45 cách chọn ra 2 học sinh từ nhóm đó để làm tổ trưởng và tổ phó. d) Có 18432 cách xếp nam và nữ ngồi xen kẽ, đồng thời An không ngồi cạnh Bình.

Câu 2: Cho hai đường thẳng ( ) 1 : d 9

7 2 x at y t = +   = − 

( ) t  và đường thẳng ( ) 2 : 4 2 0 d x y + − =

a) Đường thẳng ( ) 1 d đi qua điểm ( ) 9; 2 M − .

b) Có duy nhất một giá trị của a để góc giữa hai đường thẳng 1 d và 2 d bằng 0 45 .

c) Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng ( ) 2 d là ( ) 2 1; 2 n = − .

d) Khoảng cách từ điểm ( ) 2;1 A đến đường thẳng ( ) 2 d bằng 4

17

Câu 3: Từ các chữ số 1;2;3;4;5;6, có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số trong các trường

hợp sau: a) Có thể lập được 648 số tự nhiên có 4 chữ số là số chẵn và các chữ số không nhất thiết khác

nhau. b) Có thể lập được 648 số tự nhiên có 4 chữ số là số lẻ và các chữ số không nhất thiết khác

nhau. c) Có thể lập được 120 số tự nhiên có 4 chữ số là số lẻ, các chữ số khác nhau đôi một và chữ

số hàng trăm phải lớn hơn 2 . d) Có thể lập được 48 số tự nhiên có 4 chữ số là số lẻ, các chữ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.