Trang 1/4 - Mã đề thi 132
Trường THPT Xuân Vân ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN TOÁN - KHỐI 10
Họ tên: .................................................. Năm học: 2022 - 2023
Lớp: ............. SBD: .............................. Thời gian: 90 phút
Đề 132 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm) Câu 1: Điểm thuộc đồ thị hàm số: 2 y x = + là
A. ( ) 3 0; 2 M − . B. ( ) 1 0;2 M . C. ( ) 4 3;0 M − . D. ( ) 2 2;0 M .
Câu 2: Đồ thị hàm số bậc hai
2 = + + y ax bx c ( ) 0 ≠ a là một đường parabol có đỉnh là điểm
A. ; 4 ∆
b I a a . B. ; 2 2 ∆ − −
b I a a . C. ; 4 ∆ − −
b I a a . D. ; 2 4 ∆ − −
b I a a .
Câu 3: Đồ thị hàm số
2 2 4 6 y x x = + − có trục đối xứng là
A. 1 x = . B. 2 x = −. C. 1 x = −. D. 2 x = .
Câu 4: Tập nghiệm của phương trình 2 2 13 16 6 x x x − + = − là A. { } 4;5 S = − . B. { } 5 S = . C. { } 4 S = − . D. { } 5;4 S = − .
Câu 5: Đường chuẩn của parabol
2 4 y x = là
A. : 1 x ∆ = −. B. : 1 x ∆ = . C. : 2 x ∆ = −. D. : 2 x ∆ = .
Câu 6: Với giá trị nào của m thì đường cong ( ) 2 2 : – 6 4 0 m C x y x y m + + + = là đường tròn có bán kính bằng 3 ? A. 10 m = . B. 4 m = . C. –4 m = . D. = 22 m . Câu 7: Góc ϕ giữa hai đường thẳng 1 1 1 1 : 0 a x b y c ∆ + + = và 2 2 2 2 : 0 a x b y c ∆ + + = được xác định theo công thức
A. 1 2 1 2
2 2 2 2 1 1 2 2 cos .
a a b b
a b a b ϕ + = + +
. B. 1 2 1 2
2 2 2 2 1 1 1 1 cos a a b b
a b a b ϕ + = + + +
.
C. 1 2 1 2
2 2 2 2 1 1 2 2 cos .
a a bb
a b a b ϕ + = + +
. D. 1 2 1 2 1 2 2 2 cos a a b b c c a b ϕ + + = + .
Câu 8: Hàm số nào có đồ thị như hình vẽ bên dưới?
A.
2 2 3 y x x = − − −. B.
2 4 3 y x x = − −. C.
2 4 3 y x x = − − −. D.
2 4 3 y x x = − + −.
Câu 9: Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
A.
2 2 6 4 2 0 x y x y + − + + = . B.
2 2 4 2 3 0 x y x y − − + − = . C.
2 2 4 5 0. x y xy + − + = D.
2 2 2 8 7 0 x y x y − + − − = .
Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng :2 1 0 x y ∆ + −= song song với đường thẳng có phương trình nào sau đây? A. 4 2 2 0 x y + − = . B. 3 0 x y − = . C. 4 2 3 0 x y − − + = . D. 2 1 0 x y + −= .
Câu 11: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng 1 : 2 1 0 x y ∆ − + = và 2 : 4 3 7 0 x y ∆ − + =
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
A. Trùng nhau. B. Song song. C. Vuông góc với nhau. D. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau. Câu 12: Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường elip?
A.
2 2 1 25 21 x y + = . B.
2 2 1 21 25 x y − = . C.
2 2 0 25 4 x y + = . D.
2 2 1 5 2 x y + = −.
Câu 13: Đồ thị hàm số
2 y ax bx c = + + , ( 0) a ≠ có hệ số a là
A. 2. a = B. 0. a < C. 1. a = D. 0. a > Câu 14: Cho tam thức bậc hai ( ) 2 2 4 f x x = + . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. ( ) ( ) 0 ;2 f x x < ⇔ ∈−∞ . B. ( ) ( ) 0 ; f x x > ⇔ ∈−∞+∞. C. ( ) ( ) 0 0;2 f x x > ⇔ ∈ . D. ( ) 0 2 f x x = ⇔ = −.
Câu 15: Tập nghiệm của phương trình 2 2 2 7 1 3 4 9 x x x x + + = + − là A. { } 2 S = − . B. { } 5 S = . C. { } 2;5 S = − . D. S = ∅.
Câu 16: Điểm thuộc đồ thị hàm số ( )
2 3 x y x x − = + là
A. ( ) 0; 2 P − . B. 2 3; 3 Q − −
. C. ( ) 2;2 M − . D. ( ) 3;1 N − .
Câu 17: Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng : 2 9 5 0 x y ∆− + − = là
A. ( ) 3 9; 5 n = −
. B. ( ) 1 2; 5 n = − −
. C. ( ) 4 2;9 n = −
. D. ( ) 2 2;9 n =
.
Câu 18: Khoảng cách d từ điểm ( ) 5;1 M − đến đường thẳng : 4 3 2 0 x y ∆ − + = bằng
A. 21 5 d = . B. 3 d = . C. 5 d = . D. 21 5 d − = .
Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy cho hypebol ( )
2 2 : 1 7 9 x y H − = . Hypebol có tiêu cự bằng
A. 16. B. 8 −. C. 8. D. 4 . Câu 20: Chọn khẳng định đúng A. Hàm số ( ) y f x = được gọi là đồng biến trên K nếu ( ) ( ) 1 2 1 2 1 2 , , x x K x x f x f x ∀ ∈ < ⇒ < .
B. Hàm số ( ) y f x = được gọi là đồng biến trên K nếu ( ) ( ) 1 2 1 2 1 2 , , x x K x x f x f x ∀ ∈ < ⇒ ≤ .
C. Hàm số ( ) y f x = được gọi là nghịch biến trên K nếu ( ) ( ) 1 2 1 2 1 2 , , x x K x x f x f x ∀ ∈ < ⇒ < .
D. Hàm số ( ) y f x = được gọi là đồng biến trên K nếu ( ) ( ) 1 2 1 2 1 2 , , x x K x x f x f x ∀ ∈ < ⇒ > .
Câu 21: Tập xác …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.