Đề giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2022 - 2023 THPT Lương Ngọc Quyến - Thái Nguyên

Đề giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2022 - 2023 THPT Lương Ngọc Quyến - Thái Nguyên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Lương Ngọc Quyến, tỉnh Thái Nguyên; đề thi được biên soạn theo hình thức 70% trắc nghiệm + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 101 102 103 104 105 106 107 108. Trích dẫn Đề giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2022 – 2023 THPT Lương Ngọc Quyến – Thái Nguyên : + Bạn Hà cần làm một khung ảnh hình chữ nhật sao cho phần trong của khung là hình chữ nhật có kích thước 17cm x 25cm, độ rộng viền xung quanh là x cm. Hỏi bạn Hà cần phải làm độ rộng viền khung ảnh tối đa bao nhiêu cm để diện tích của cả khung ảnh lớn nhất là 513 cm2? + Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau. A. 2 fx x 3 5 là tam thức bậc hai. B. fx x 2 4 là tam thức bậc hai. C. 3 fx x x 3 2 1 là tam thức bậc hai. D. 4 2 fx x x là tam thức bậc hai. + Cho hàm số y fx có tập xác định là [−5;5] và đồ thị của nó được biểu diễn bởi hình dưới đây. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. Tập giá trị của hàm số là [0;2]. B. Đồ thị cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt. C. Hàm số đồng biến trên khoảng (−5;-2) và (2;5). D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−2;2).

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 101

SỞ GD& ĐT THÁI NGUYÊN TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN

(Đề kiểm tra gồm 4 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2022-2023

MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

(Học sinh không được sử dụng tài liệu) Họ và tên học sinh:................................................SBD.............................Phòng..............Lớp.............. I. Trắc nghiệm: (35 câu -7 điểm) Câu 1: Trong các hàm số sau, hàm số nào có tập xác định là ?

A. 2 2 3 x y x + = . B. 3 2 3 1 y x x = + −. C. 2 1 x y x + = −. D.

2 2 x y x + = .

Câu 2: Tập xác định của hàm số 3 4 1 x y x + = −

là

A. ( ) 1;+∞. B. [ ) 1;+∞. C. . D. { } \ 1  .

Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là ( ) 2; 1 u = − 

. Trong các vectơ

sau, vectơ nào là một vectơ pháp tuyến của d ?

A. ( ) 3;6 . n = 

B. ( ) 1; 2 . n = − 

C. ( ) 3 . ;6 n = − 

D. ( ) 1 . ;2 n = − 

Câu 4: Cho đồ thị của hàm số 2 y ax bx c = + + như hình vẽ.

Khẳng định nào sau đây là đúng ? A. 0, 0, 0 a b c < < < . B. 0, 0, 0 a b c > > < . C. 0, 0, 0 a b c < > < . D. 0, 0, 0 a b c > < < .

Câu 5: Tập nghiệm của phương trình 2 3 1 2 x x x − + = − là A. {3;1} S = . B. {3} S = . C. {3;6} S = . D. {1} S = .

Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn ( ) C có tâm là gốc tọa độ ( ) 0;0 O và tiếp xúc với đường thẳng

:8 6 100 0 x y ∆ + + = . Bán kính R của đường tròn ( ) C bằng

A. 4 R = . B. 6 R = . C. 8 R = . D. 10 R = . Câu 7: Tam thức nào dưới đây luôn dương với mọi giá trị của x ?

A. 2 2 10 x x − − . B. 2 2 10 x x − + . C. 2 10 2 x x − + . D. 2 2 10 x x − + + . Câu 8: Trong mặt phẳng Oxy, vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm ( ) 2;3 A và ( ) 4;1 ? B

A. ( ) ; . 1 1 n = 

B. ( ) 1; 2 . n = − 

C. ( ) 2; 1 . n = − 

D. ( ) ; . 2 2 n = − 

Câu 9: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

A. 2 ( ) 3 5 f x x = − là tam thức bậc hai. B. ( ) 2 4 f x x = − là tam thức bậc hai. C. 3 ( ) 3 2 1 f x x x = + − là tam thức bậc hai. D. 4 2 ( ) 1 f x x x = − + là tam thức bậc hai. Câu 10: Giao điểm của parabol (P): y = x2 + 5x + 4 với trục hoành là

A. (–1; 0); (–4; 0). B. (0; –1); (0; –4). C. (–1; 0); (0; –4). D. (0; –1); (– 4; 0).

MÃ ĐỀ: 101

Trang 2/4 - Mã đề thi 101

Câu 11: Cho ( ) ( ) 2 0 f x ax bx c a = + + ≠ . Điều kiện để ( ) 0, f x x ≥ ∀∈ là

A. 0 0 a >  ∆≥ 

. B. 0 0 a >  ∆≤ 

. C. 0 0 a <  ∆> 

. D. 0 0 a >  ∆< 

.

Câu 12: Với giá trị nào của m thì phương trình 2 ( 1) 2( 2) 3 0 m x m x m − − − + − = có 2 nghiệm trái dấu? A. 1 m < . B. 2 m > . C. 3 m > . D. 1 3 m < < . Câu 13: Cho hàm số ( ) y f x = có tập xác định là [ ] 5;5 − và đồ thị của nó được biểu diễn bởi hình dưới

đây.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. Tập giá trị của hàm số là [ ] 0;2 .

B. Đồ thị cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt. C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 5; 2 − − và ( ) 2;5 .

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 2;2 − .

Câu 14: Cho parabol (P): 2 4 y x x = + . Trục đối xứng của (P) là A. 2 x = . B. 0 x = . C. 4 x = . D. 2 x = −. Câu 15: Cho parabol (P): 2 2 2 y x x = − + . Toạ độ đỉnh của (P) là

A. ( ) 0;2 I . B. ( ) 2;2 I . C. ( ) 1;1 I . D. ( ) 1;0 I .

Câu 16: Nghiệm của phương trình 2 2 2 4 x x x − = + + − thuộc tập hợp nào dưới đây ? A. [3;9). B. [1;3). C. (0;2). D. (1;3). Câu 17: Cho 2 ( ) : 1 P y x bx = + + đi qua điểm ( ) 1;3 . A − Khi đó

A. 3. b = B. 2. b = − C. 1. b = − D. 1. b =

Câu 18: Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng 1 4 12 0 :3x y d + + = và 2 2 : 1 2 y d x at

t

= +   = − 

. Các giá trị

của tham số a để 1d và 2 d hợp với nhau một góc bằng 0 45 là

A. 2 7 a = hoặc 14. a = − B. 7 2 a = hoặc 14 a = − .

C. 5 a = hoặc 14. a = − D. 2 7 a = hoặc 5. a =

Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy, phương trình đường tròn có tâm ( ) 1;3 I và đi qua điểm ( ) 3;1 M là

A. 2 2 ( 3) ( 1) 8 x y − + − = . B. 2 2 ( 3) ( 1) 2 2 x y − + − = .

C. 2 2 ( 1) ( 3) 2 2 x y − + − = . D. 2 2 ( 1) ( 3) 8 x y − + − = .

Câu 20: Tập xác định của hàm số 3 3 4 y x = − là

A. 3 4 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.