Đề giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THCS - THPT Bàu Hàm - Đồng Nai

Đề giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THCS - THPT Bàu Hàm - Đồng Nai

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2022 – 2023 trường THCS – THPT Bàu Hàm, tỉnh Đồng Nai; đề thi mã đề 001, cấu trúc 70% trắc nghiệm + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn Đề giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2022 – 2023 trường THCS – THPT Bàu Hàm – Đồng Nai : + Xếp 8 người vào một bàn ngang có 8 ghế. Mỗi cách sắp xếp như vậy là A. một tổ hợp chập 8 của 8 phần tử. B. một chỉnh hợp chập 1 của 8 phần tử. C. một hoán vị 8 phần tử. D. một tổ hợp chập 1 của 8 phần tử. Một nhóm gồm 7 học sinh ưu tú của lớp 10A. Cần chọn ra 3 học sinh trong nhóm này để bầu ban cán sự lớp gồm: lớp trưởng, lớp phó và thủ quỹ. Mỗi cách chọn 3 học sinh như vậy là A. một hoán vị 3 phần tử; B. một chỉnh hợp chập 3 của 7 phần tử; C. một tổ hợp chập 3 của 7 phần tử; D. một chỉnh hợp chập 7 của 3 phần tử. + Một vật chịu tác dụng bởi hai lực F1 và F2 với độ lớn các lực lần lượt là 1 F N 200 2 F N 40 các lực này được mô tả biểu diễn trên hệ Oxy bằng vectơ như hình vẽ bên, sao cho 1 2 5 o F F và vị trí đặt vật trùng gốc toạ độ. Độ lớn của lực tổng hợp tác dụng lên vật gần với kết quả nào sau đây? + Một người trong sa mạc tại điểm A(2;5) muốn vào bờ (Ox) để lấy vật M rồi đi đến điểm B(7;1). Xác định vị trí đặt vật M trên bờ (Ox) sao cho người đó có tổng quãng đường đi MA + MB ngắn nhất.

Xem trước nội dung

1

SỞ GD & ĐT Đồng Nai

Trường THCS – THPT Bàu Hàm

Tổ Toán

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II (2022-2023)

Môn: TOÁN 10

Thời gian làm bài : 90 phút

(Đề thi có 04 trang gồm 35 câu trắc nghiệm và 4 câu tự luận)

Mã số HS: ……… Lớp: ………. Mã đề 001

I. TRẮC NGHIỆM: (7 ĐIỂM)

Câu 1: Một công việc được hoàn thành bởi hai hành động liên tiếp. Nếu có m cách thực hiện hành động thứ nhất và ứng với mỗi cách đó có n cách thực hiện giai đoạn thứ hai thì công việc đó có bao nhiêu cách hoàn thành?

A. . mn . B. m n  . C. m n . D.

n m . Câu 2: Lớp 10A1 có 25 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một bạn trong lớp làm lớp trưởng?

A. 25 . B. 45 . C. 500. D. 20 .

Câu 3: Một quán ăn phục vụ 7 món ăn vặt và 3 loại nước uống. Hỏi bạn An có bao nhiêu cách để gọi một món ăn và một loại nước uống?

A. 5 cách. B. 7 cách. C. 21 cách. D. 3 cách.

Câu 4. Từ các chữ số 1;2;3;4;5;6;7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số khác nhau đôi một?

A. 52 B. 3 7 C C. 3 7 A D. 37

Câu 5: Xếp 8 người vào một bàn ngang có 8 ghế. Mỗi cách sắp xếp như vậy là

A. một tổ hợp chập 8 của 8 phần tử. B. một chỉnh hợp chập 1 của 8 phần tử. C. một hoán vị 8 phần tử. D. một tổ hợp chập 1 của 8 phần tử.

Câu 6: : Một nhóm gồm 7 học sinh ưu tú của lớp 10A. Cần chọn ra 3 học sinh trong nhóm này để bầu ban cán sự lớp gồm: lớp trưởng, lớp phó và thủ quỹ. Mỗi cách chọn 3 học sinh như vậy là

A. một hoán vị 3 phần tử; B. một chỉnh hợp chập 3 của 7 phần tử; C. một tổ hợp chập 3 của 7 phần tử; D. một chỉnh hợp chập 7 của 3 phần tử.

Câu 7: Chọ n là số nguyên dương và số nguyên k   0 k n   . Gọi k n A là số các chỉnh hợp n chập k . Chọn khẳng định đúng

A.   !

!

k n

n A n k   B.   ! ! !

k n

k n k A n

  C. ! !

k n

n A k  D.   ! ! !

k n

n A k n k   .

Câu 8: Giá trị 4 5! P  : A. 96 B. 69. C. 1 D. 120. Câu 9: Khai triển của 4 ( 1)  x là: A. 4 2 2 1   x x . B. 4 3 2 3 4 3 1     x x x x . C. 4 3 2 5 10 5 1     x x x x . D. 4 3 2 4 6 4 1     x x x x .

Câu 10: Trong khai triển nhị thức 0 1 1 2 2 2 ( ... ... )n n n n k n k k n n n n n n n C a C a b C a b C a b b a b C            có bao nhiêu số hạng?

A. 1 n  B. n C. 1 k  D. vô số.

Câu 11: Biết số hạng chứa 2 x trong khai triển của 4 (3 1) x  là  

2 2 4 3 C x . Tìm hệ số của 2 x trong khai triển trên. A. 24. B. 36. C. 54. D. 108.

2

Câu 12: Giá trị n thoả mãn đẳng thức 2 1 . 48 n n n A C  là: A. 4. B. 5. C. 6. D. 7. Câu 13: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho     3; 1 , 2;3 A B  và   1;7 C . Toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC là

A. (2;3) G . B. ( 2;3) G  . C. (2;2) G . D. (3;3) G .

Câu 14: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho hai điểm   2;0 A  và   0;2 B . Toạ độ của vectơ u AB 

  là:

A.   7;0 u   . B.   2;2 u   . C.   2;0 u   . D.   2;2 u   .

Câu 15: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho hai điểm   2;5 A  và   4;1 B . Toạ độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là: A.   11;13 I . B.   1; 1 I  . C.   1;3 I . D.   1; 2 I  .

Câu 16: Phương trình tham số của đường thẳng  đi qua điểm   0 0 ; M x y và có vectơ chỉ phương

( ; ) u a b  

là:

A.

0

0

x x at

y y bt

      

.(t là tham số). B.

0

0

x x at

y y bt

      

.(t là tham số)..

C.

0

0

x x at

y y bt

      

(t là tham số).. D.     0 0 0     a x x b y y .

Câu 17: Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến?

A. 0. B. 1. C. 2. D. Vô số.

Câu 18: Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng : 2 1 0 x y    là:

A. (2; 1)    n . B. (1; 1)    n . C. (1; 2) n  

. D. (1;1)   n .

Câu 19: Đường thẳng  có vectơ pháp tuyến là (2;3) n 

. Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của  ? A. ( 3;2) u



. B. (2;3) u



. C. (3;2) u



. D. ( 2; 3) u  

.

Câu 20: Cho đường thẳng :2 3 0 x y     . Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng ?

A. (2;1) M . B. (3; 1) M  . C. ( 1;1) M  . D. (2;3) M . Câu 21: Các thành phố A, B, C được nối với nhau bởi các con đường như …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.