Đề giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Trần Quốc Tuấn - Kon Tum

Đề giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Trần Quốc Tuấn - Kon Tum

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Trần Quốc Tuấn, tỉnh Kon Tum; đề thi hình thức 70% trắc nghiệm khách quan (35 câu) + 30% tự luận (03 câu), thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian phát đề); đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm mã đề 179 279 334 433. Trích dẫn Đề giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Trần Quốc Tuấn – Kon Tum : + Cho kiểu gen AaBb. Giả sử quá trình giảm phân tạo giao tử bình thường, không xảy ra đột biến. Sơ đồ hình cây biểu thị sự hình thành giao tử được biểu diễn như hình dưới đây. Số loại giao tử của kiểu gen AaBb là? + Trong kỳ thi THPT Quốc gia tại một điểm thi có 5 sinh viên tình nguyện được phân công trực hướng dẫn thí sinh ở 5 vị trí khác nhau. Yêu cầu mỗi vị trí có đúng 1 sinh viên. Hỏi có bao nhiêu cách phân công vị trí trực cho 5 người đó? + Ban chấp hành Đoàn trường THPT có 15 đồng chí trong đó có 5 Đoàn viên khối 12, 6 Đoàn viên khối 11 và 4 Đoàn viên khối 10. Có bao nhiêu cách chọn ra 5 đồng chí vào Ban thường vụ trong đó có ít nhất 2 Đoàn viên khối 12 và có đủ cả 3 khối.

Xem trước nội dung

Mã đề 179 1/3

TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TUẤN

TỔ TOÁN

KIỂM TRA GIỮA KỲ II - NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: TOÁN, Lớp 10 ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 03 trang)

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

Mã đề

179

ĐỀ PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Câu 1. Cho kiểu gen AaBb. Giả sử quá trình giảm phân tạo giao tử bình thường, không xảy ra đột biến. Sơ đồ hình cây biểu thị sự hình thành giao tử được biểu diễn như hình dưới đây.

Số loại giao tử của kiểu gen AaBb là: A. 4. B. 2. C. 8. D. 16. Câu 2. Công thức tính số tổ hợp chập k của n phần tử là

A. ( ) ! .!

k n n C n k = − B. ( ) ! .!

k n n A n k = − C. ( ) ! . ! !

k n n A n k k = − D. ( ) ! . ! !

k n n C n k k = −

Câu 3. Cho đường thẳng :3 5 7 0 x y ∆ − + = . Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng ∆?

A. ( ) 1 3; 5 . n = − 

B. ( ) 2 3;5 . n = 

C. ( ) 3 5;3 . n = 

D. ( ) 4 5;3 . n = − 

Câu 4. Đường thẳng d đi qua điểm ( ) 0 0 ; M x y và nhận ( ) ; u a b = 

làm vectơ chỉ phương có phương trình tham

số là:

A.

0

0 . x a x t

y b y t

= −   = − 

B.

0

0 . x x at

y y bt

= −   = − 

C.

0

0 . x a x t

y b y t

= +   = + 

D.

0

0 . x x at

y y bt

= +   = + 

Câu 5. Bạn An chọn mật khẩu cho điện thoại của mình gồm 6 kí tự đôi một khác nhau, trong đó 3 kí tự đầu là 3 chữ cái trong bảng gồm 24 chữ cái in thường, 3 kí tự cuối là chữ số. Bạn An có bao nhiêu cách tạo ra một mật khẩu? A. 3 3 24 9 . . A A B. 3 3 24 10. A A + C. 3 3 24 10 . . C C D. 3 3 24 10 . . A A

Câu 6. Cho ,k n là các số nguyên dương, k n ≤ . Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

A. . ! k k n n C A k = . B. k k n n n C C − = . C. 1 1 1 k k k n n n C C C − − −+ = . D. !

k k n n C A k = .

Câu 7. Cho hai điểm ( ) ( ) 2;6 , 2;2 M N − . Khoảng cách giữa hai điểm M và N là:

A. 4. B. 2. C. 32. D. 4 2. Câu 8. Từ các chữ số 1,2,3 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số đôi một khác nhau?

A. 1. B. 6 . C. 3. D. 5. Câu 9. Từ các chữ số 1,2,3,4,5 , lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số ?

A. 105. B. 125. C. 145. D. 210.

Câu 10. Cho hai vecto ( ) ( ) 1;1 , 4;7 a b = −  

. Tọa độ của vecto a b +  

là:

A. ( ) 3; 8 . − B. ( ) 5;6 . C. ( ) 3;8 . D. ( ) 3;8 . −

Câu 11. Trong khai triển nhị thức Newton của ( ) 4 a b + có bao nhiêu số hạng?

2/3 Mã đề 179

A. 6 . B. 3. C. 5. D. 4 . Câu 12. Xác định vị trí tương đối của đường thẳng 1 : 2 1 0 x y ∆ − + = và 2: 2 : 3 6 10 0 x y ∆ − + − =

A. 1 ∆ vuông góc 2. ∆ B. 1 ∆ cắt 2. ∆ C. 1 ∆ trùng 2. ∆ D. 1 ∆ song song 2. ∆

Câu 13. Đường thẳng đi qua hai điểm ( ) 3; 1 C − và ( ) 1;5 D có vectơ chỉ phương là:

A. ( ) 3 3;1 . u = 

B. ( ) 4 3;1 . u = − 

C. ( ) 1 1; 3 . u = − 

D. ( ) 2 1;3 . u = 

Câu 14. Cho hai điểm ( ) ( ) 5;4 , 1;2 A B − . Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là:

A. ( ) 2;3 . − B. ( ) 2; 3 . − C. ( ) 6; 2 . − D. ( ) 2;3 .

Câu 15. Một giải bóng đá có tất cả 14 đội bóng tham gia, các đội bóng thi đấu vòng tròn 2 lượt. Hỏi giải đấu có tất cả bao nhiêu trận đấu? A. 182. B. 91. C. 196. D. 140.

Câu 16. Tọa độ vecto 2 5 u i j = − +   

là:

A. ( ) 5; 2 . − B. ( ) 2;5 . C. ( ) 2;5 . − D. ( ) 2; 5 . −

Câu 17. Cho ,k n là các số nguyên dương, k n ≤ . Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

A. n n n P A = . B. n n n P C = . C. ( 1) 2.1 nP n n = − … . D. ! nP n = .

Câu 18. Số đường chéo của hình lục giác ABCDEF là A. 9. B. 24 . C. 15. D. 5. Câu 19. Số cách chọn 5 học sinh trong một lớp có 25 học sinh nam và 16 học sinh nữ là A. 5 41 A . B. 5 41 C . C. 5 5 25 16 C C + . D. 5 25 C .

Câu 20. Trong mặt phẳng tọa độ, cho hai đường thẳng 1 ∆ và 2 ∆ có vectơ chỉ phương lần lượt là

( ) ( ) 1 1 1 2 2 2 ; , ; u a b u a b = =  

. Khi đó:

A. ( )

1 2 1 2 1 2 2 2 2 2 1 1 2 2 cos , . . .

a a b b

a b a b

+ ∆∆ = + +

B. ( )

1 1 2 2 1 2 2 2 2 2 1 1 2 2 cos , . . .

a b a b

a b a b

+ ∆∆ = + +

C. ( ) 1 2 1 2 1 2 2 2 2 2 1 1 2 2 cos , . . .

a a b b

a b a …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.