Mã đề 101 Trang 1/3
SỞ GD & ĐT NAM ĐỊNH TRƯỜNG THPT NGUYỄN BÍNH
(Đề thi có 03 trang)
--------------------
MÃ ĐỀ 101
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TOÁN LỚP 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Câu 1. Từ một tập gồm 10 câu hỏi, trong đó có 4 câu lí thuyết và 6 câu bài tập, người ta tạo thành các đề thi. Biết rằng một đề thi phải gồm 3 câu hỏi trong đó có ít nhất 1 câu lí thuyết và 1 câu bài tập. Hỏi có thể tạo được bao nhiêu đề khác nhau? A. 60. B. 96. C. 36. D. 100. Câu 2. Số cách sắp xếp 5 học sinh ngồi vào một bàn dài có 5 ghế là: A. 1. B. 4!. C. 5. D. 5!. Câu 3. Cho các số nguyên k , n thỏa 0 k n < ≤ . Công thức nào dưới đây sai?
A. ( ) ! !
k n n A n k = − . B. ( ) ! ! !
k n n C k n k = − . C. ! 1.2.3... nP n n = = . D. ( ) ! !
k n n A n k = + .
Câu 4. Có 5 quyển sách Tiếng Anh khác nhau, 6 quyển sách Toán khác nhau và 8 quyển sách Tiếng Việt khác nhau. Số cách chọn 1 quyển sách là: A. 19. B. 8. C. 240. D. 6. Câu 5. Cho hàm số có đồ thị như hình bên dưới.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ;3 −∞ . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 0;2 .
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 0;3 . D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ;1 −∞ .
Câu 6. Toạ độ giao điểm của hai đường thẳng 4 3 26 0 x y − − = và 3 4 7 0 x y + − = là
A. ( ) 5; 2 − . B. ( ) 2; 6 − . C. ( ) 5;2 . D. ( ) 2;6 − .
Câu 7. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho đường thẳng 2 : 4 3 .
= −− = +
x t d y t . Trong các vectơ sau, vectơ nào là
vectơ chỉ phương của d ?
A. ( ) 1; 3 m = −− . B. ( ) 3;1 v = . C. ( ) 2;4 u = − . D. ( ) 1;3 n = − .
Câu 8. Một lớp học có 35 học sinh, trong đó có 17 học sinh nam và 18 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra hai học sinh gồm một học sinh nam và một học sinh nữ?
A. 1 1 17 18 C C . B. 2 35 C . C. 2 35 A . D. 1 1 17 18 C C + .
Câu 9. Cho đồ thị hàm số
2 y ax bx c = + + có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Mã đề 101 Trang 2/3
A. 0, 0, 0 a b c > < > . B. 0, 0, 0 a b c < > > . C. 0, 0, 0 a b c > = > . D. 0, 0, 0 a b c > > > .
Câu 10. Mười đường thẳng phân biệt có tối đa bao nhiêu giao điểm?
A. 45. B. 10!. C. 10 2 . D. 90.
Câu 11. Hỏi bất phương trình 2 3 4 0 x x − − ≤ có tất cả bao nhiêu nghiệm nguyên dương?
A. 3. B. 4 . C. 6. D. 5.
Câu 12. Trong hệ trục toạ độ ( ) ; ; O i j
cho hai vectơ 2 3 ; 3 = − − = −+ a i j b i j . Toạ độ của vectơ
2 = − u a b là
A. ( ) 3; 5 u = − . B. ( ) 3; 9 u = − − . C. ( ) 11;5 u = − . D. ( ) 6; 7 u = − .
Câu 13. Để sử dụng mạng Internet của nhà mạng X , khách hàng phải trả chi phí lắp đặt ban đầu là
500000 đồng và tiền cước sử dụng dịch vụ hàng tháng. Đường thẳng ∆ như hình bên biểu thị tổng chi phí
(đơn vị: trăm nghìn đồng) khi sử dụng dịch vụ Internet theo hằng tháng. Phương trình của đường thẳng ∆
là
A. 3 5 0 x y + − = . B. 3 5 0 x y + + = . C. 3 5 0 x y − − = . D. 3 5 0 x y − + = .
Câu 14. Số nghiệm của phương trình 2 7 4 x x + = + là A. 3. B. 1. C. 2. D. 0.
Câu 15. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ( ) ( ) 5;2 , 10;8 A B . Tọa độ của vectơ
AB là
A. ( ) 15;10 . B. ( ) 2;4 . C. ( ) 5;6 . D. ( ) 50;16 .
Câu 16. Số hạng không chứa x trong khai triển
5 3 2 2 + x x là:
A. 4 4 5 2 ⋅ C . B. 3 3 5 2 ⋅ C . C. 2 2 5 2 ⋅ C . D. 1 5.2 C .
Câu 17. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho hai điểm ( ) ( ) 4; 4 , 25;4 A B − − . Toạ độ trọng tâm G của
∆OAB là:
A. 7 2 ; 3 9 G . B. ( ) 7;0 G − . C. 7 ;1 2 − G . D. ( ) 7;0 G .
Câu 18. Cho ( ) 7 2 3 7 0 1 2 3 7 3 1 x a a x a x a x a x − = + + + +…+ . Tính tổng 0 1 2 3 7 S a a a a a = + + + +…+ .
A. 7 2 . B. 0. C. 1. D. 73 . Câu 19. Một nhóm có 7 học sinh trong đó có 3 nam và 4 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách xếp các học sinh trên thành một hàng ngang sao cho các học sinh nữ đứng cạnh nhau? A. 144. B. 1200. C. 5040. D. 576. Câu 20. Từ các chữ số 1,2,3,4,5, 6, có thể lập được bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau nằm trong
khoảng ( …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.