Đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 sở GDĐT Bắc Giang

Đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 sở GDĐT Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Giang. Đề thi được biên soạn theo định dạng trắc nghiệm mới nhất, với cấu trúc gồm 03 phần: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn; Câu trắc nghiệm đúng sai; Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán 10 năm 2023 – 2024 sở GD&ĐT Bắc Giang : + Bảng sau đây cho biết số lần học tiếng Anh trên Internet trong một tuần của 40 học sinh lớp 10: a) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là 2. b) Số trung vị của mẫu số liệu trên là 3. c) Mốt của mẫu số liệu trên là 4. d) Số trung bình của mẫu số liệu trên bằng 5. + Từ các chữ số 0; 1; 2; 3; 4 lập được a) 27 số tự nhiên chẵn có ba chữ số đôi một khác nhau. b) 20 số tự nhiên có hai chữ số. c) 12 số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau và chia hết cho 5. d) 48 số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau. + Hình 1 dưới đây là một tấm giấy hình chữ nhật có chiều dài bằng 24cm và chiều rộng bằng 16cm, trên đó có một đường tròn và hai nhánh của một hypebol. Tìm tiêu cự của hypebol (Đơn vị: cm, kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).

Xem trước nội dung

1/2 - Mã đề 101

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC GIANG

(Đề gồm có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: TOÁN LỚP 10 THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Mã đề: 101

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Số cách xếp 4 bạn học sinh A , B , C , D vào 4 chiếc ghế ngồi theo hàng ngang (mỗi người ngồi một ghế) là A. 16. B. 8. C. 4 . D. 24 . Câu 2. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , đường thẳng đi qua gốc tọa độ O và nhận ( ) 1; 2 n = − 

làm vectơ pháp

tuyến có phương trình là A. 2 0 x y + = . B. 2 0 x y − = . C. 2 0 x y − = . D. 2 3 0 x y − − = . Câu 3. Cho số gần đúng 673257 a = với độ chính xác 200 d = . Hãy viết số quy tròn của số a . A. 673000 . B. 674000 . C. 673300 . D. 673200 . Câu 4. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho đường tròn ( ) C có phương trình

2 2 2 4 1 0 x y x y + − + + = . Tọa

độ tâm I của đường tròn ( ) C là

A. ( ) 2; 4 − . B. ( ) 1;2 − . C. ( ) 1; 2 − . D. ( ) 1;2 .

Câu 5. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai vectơ ( ) 3;4 a = 

và ( ) 1;3 b = − 

. Tọa độ của vectơ a b −  

là

A. ( ) 2;7 . B. ( ) 4;1 . C. ( ) 4; 1 − − . D. ( ) 1;4 .

Câu 6. Tổng tất cả các hệ số của các số hạng trong khai triển ( ) 5 2 x + thành đa thức bằng

A. 234 . B. 243. C. 1 −. D. 1. Câu 7. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , đường thẳng : 3 5 0 d x y + − = song song với đường thẳng có phương trình nào dưới đây? A. 3 5 0 x y − − = . B. 3 1 0 x y + + = . C. 3 5 0 x y + + = . D. 3 5 0 x y + − = .

Câu 8. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho ba điểm ( ) 2;3 A , ( ) 3;5 B và ( ) 1; C m với m là tham số. Tìm m

để , , A B C là ba đỉnh của một tam giác vuông tại A.

A. 7 2 m = . B. 7 2 m − = . C. 2 7 m = . D. 5 2 m = .

Câu 9. Cho tập hợp { } ; ; ; ; A a b c d e = . Số tập hợp con có 2 phần tử của A là

A. 10. B. 20 . C. 25 . D. 5. Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho parabol ( ) P có phương trình chính tắc là ( ) 2 2 , 0 y p x p = > .

Biết ( ) P có tiêu điểm ( ) 4;0 F , giá trị của p bằng

A. 16. B. 8. C. 2 . D. 4 . Câu 11. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm ( ) 3;1 A − và ( ) 1;5 B . Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB là A. ( ) 2;6 − . B. ( ) 1; 3 − . C. ( ) 4;4 . D. ( ) 1;3 − .

Câu 12. Số sản phẩm sản xuất mỗi ngày của một phân xưởng trong 10 ngày liên tiếp được ghi lại như sau:

27 ; 26 ;21; 28 ; 25 ;30; 26 ; 23; 26 ;32. Khoảng biến thiên của mẫu số liệu này là A. 9. B. 10. C. 8. D. 11. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho đường thẳng :3 4 10 0 x y ∆ − + = . a) Khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đường thẳng ∆ bằng 2 . b) Đường thẳng ∆ đi qua điểm ( ) 1;2 M .

2/2 - Mã đề 101

c) Gọi α là góc giữa đường thẳng ∆ và đường thẳng : 1 0 d x y + −= . Khi đó 1 tan 7 α = .

d) Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng ∆ là ( ) 3; 4 n = − 

.

Câu 2. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho elip ( ) E có phương trình chính tắc

2 2 1 169 144 x y + = .

a) Elip ( ) E đi qua điểm ( ) 13; 12 A − .

b) Tọa độ một tiêu điểm của elip ( ) E là ( ) 5;0 .

c) Cho M là một điểm bất kì thuộc elip ( ) E , khi đó tổng khoảng cách từ điểm M đến hai tiêu điểm của ( ) E bằng 26 . d) Elip ( ) E có tiêu cự bằng 10. Câu 3. Bảng sau đây cho biết số lần học tiếng Anh trên Internet trong một tuần của 40 học sinh lớp 10:

a) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là 2 . b) Số trung vị của mẫu số liệu trên là 3. c) Mốt của mẫu số liệu trên là 4. d) Số trung bình của mẫu số liệu trên bằng 5. Câu 4. Từ các chữ số 0;1;2;3;4 lập được a) 27 số tự nhiên chẵn có ba chữ số đôi một khác nhau. b) 20 số tự nhiên có hai chữ số. c) 12 số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau và chia hết cho 5. d) 48 số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau. PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Câu 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng : 2 2 0 d x y − − = và ba điểm ( ) 3;4 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.