Đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 sở GDĐT Bắc Ninh

Đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 sở GDĐT Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh; kỳ thi được diễn ra vào ngày 09 tháng 05 năm 2024; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán 10 năm 2023 – 2024 sở GD&ĐT Bắc Ninh : + Gieo ngẫu nhiên một lần một con xúc xắc cân đối và đồng chất có 6 mặt. a) Hãy mô tả không gian mẫu. b) Tính xác suất của biến cố A: “Xuất hiện mặt có số chấm là số lẻ”. + Nhiệt độ trung bình các tháng trong một năm gần đây của tỉnh Bắc Ninh được cho bởi bảng thống kê bên dưới (đơn vị: độ C). 17 18 21 24 27 29 29 29 28 25 22 18. Tìm mốt, trung vị và khoảng biến thiên của mẫu số liệu đã cho. + Cho lưới ô vuông gồm 5 6 hình vuông đơn vị. Gọi A là điểm nằm ở góc trái dưới và B là điểm nằm ở góc phải trên của lưới ô vuông (như hình vẽ). Để đi từ điểm A đến điểm B trên lưới ô vuông, một con kiến di chuyển ngẫu nhiên sang phải hoặc lên trên theo các đoạn thẳng là các cạnh của các hình vuông đơn vị. Hỏi con kiến có bao nhiêu cách để đi từ A đến B?

Xem trước nội dung

Trang 1/2

I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Câu 1. Một nhóm học sinh có 6 bạn nữ và 5 bạn nam. Có bao nhiêu cách chọn ra một bạn từ nhóm học sinh đó? A. 30. B. 11. C. 20. D. 9 . Câu 2. Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 lập được bao nhiêu số nguyên dương có hai chữ số khác nhau? A. 25 . B. 30 . C. 36 . D. 20.

Câu 3. Hệ số của 3 x trong khai triển của  

4 2 5 x  là

A. 20  . B. 160. C. 160  . D. 3 160x  .

Câu 4. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 3 8 24 A  . B. 3 8 512 A  . C. 3 8 336 A  . D. 3 8 56 A  .

Câu 5. Số 6,2 a  là số gần đúng của số đúng a với sai số tuyệt đối 0,31 a  . Sai số tương đối

tối đa là A. 6,2%. B. 0,31%. C. 0,5%. D. 5%. Câu 6. Một số tuyến xe buýt nội tỉnh của Bắc Ninh có cự ly (đơn vị: km) được cho trong bảng sau đây (nguồn: https://vi.wikipedia.org/wiki/Giao_thông_Bắc_Ninh).

Tuyến BN01 BN02 BN03 BN08 BN27 BN68 BN86A BN86B Cự ly 36,4 28,2 17,8 48,1 36,4 37,6 42,5 35,8 Số trung bình của mẫu số liệu đã cho bằng A. 35,16. B. 35,44. C. 35,20. D. 35,35.

Câu 7. Một mẫu số liệu có phương sai là 2 2,6244 xs  . Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu này bằng

A. 1,62 . B. 1,273. C. 6,887 . D. 1,3122 .

Câu 8. Xét biến cố A liên quan tới phép thử có không gian mẫu . Xác suất của biến cố A được tính theo công thức

A.   P A n A  . B.   

n P A

n A

  . C.   

n A P A

n 

. D.    P A n A n   .

Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho parabol 

2 : 16 P y x  . Đường chuẩn của parabol  P

có phương trình là A. 2 x . B. 6 x . C. 8 x . D. 4 x .

Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hypebol 

2 2

2 : 1 32 x y H

b   (trong đó 0 b  là hằng số).

Biết rằng hypebol  H đi qua điểm   8; 3 M  . Giá trị của b là

A. 81 b  . B. 3 b  . C. 9 b  . D. 3 b  .

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

(Đề có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2023 - 2024

Môn: Toán 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Trang 2/2

Câu 11. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai elip  

2 2

1 : 1 6 5 x y E  ,  

2 2

2 : 1 9 4 x y E   . Các

giao điểm của hai elip   1 E ,   2 E cùng nằm trên một đường tròn có bình phương bán kính bằng

A. 2 . B. 38

7 . C. 41

7 . D. 1.

Câu 12. Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số 2023;2024 m        sao cho hàm số

2

2008 ( 16) 2( 16) 3 2 y

m x m x m 

    

có tập xác định là . Tập hợp S có bao nhiêu phần tử? A. 4025. B. 4024 . C. 2008. D. 2009 .

II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 1. (2,0 điểm) Gieo ngẫu nhiên một lần một con xúc xắc cân đối và đồng chất có 6 mặt.

a) Hãy mô tả không gian mẫu. b) Tính xác suất của biến cố A: “Xuất hiện mặt có số chấm là số lẻ”.

Câu 2. (2,0 điểm) Nhiệt độ trung bình các tháng trong một năm gần đây của tỉnh Bắc Ninh được cho bởi bảng thống kê bên dưới (đơn vị: độ C, nguồn: https://vi.weatherspark.com/).

17 18 21 24 27 29 29 29 28 25 22 18 Tìm mốt, trung vị và khoảng biến thiên của mẫu số liệu đã cho.

Câu 3. (2,75 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng : 3 2 0 x y    và tam giác

ABC có các đỉnh   1;4 A  ,   2; 2 B  , trọng tâm 2 1 ; 3 3 G

          

.

a) Tìm tọa độ đỉnh C và viết phương trình tổng quát của đường thẳng   đi qua điểm B , vuông góc với đường thẳng .

b) Viết phương trình đường tròn  T tâm B và tiếp xúc với đường thẳng . Tìm tiếp điểm

của đường tròn  T và đường thẳng .

c) Cho điểm M thay đổi tùy ý trên đường thẳng . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2 3 F MA MB MC    .

Câu 4. (0,25 điểm) Cho lưới ô vuông gồm 5 6  hình vuông đơn vị. Gọi A là điểm nằm ở góc trái dưới và B là điểm nằm ở góc phải trên của lưới ô vuông (như hình vẽ). Để đi từ điểm A đến điểm B trên lưới ô vuông, một con kiến di chuyển ngẫu nhiên sang phải hoặc lên trên theo các đoạn thẳng là các cạnh của các hình vuông đơn vị. Hỏi con kiến có bao nhiêu cách để đi từ A đến ? B

====== HẾT ======

B

A

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.