Đề cuối học kỳ 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Thiệu Hóa - Thanh Hóa

Đề cuối học kỳ 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Thiệu Hóa - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề thi cuối học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa; đề thi gồm 04 trang, hình thức 70% trắc nghiệm + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 2 Toán 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Thiệu Hóa – Thanh Hóa : + Trong một trường THPT, khối 10 có 280 học sinh nam và 325 học sinh nữ. Nhà trường cần chọn một học sinh đi dự dạ hội của học sinh tỉnh. Hỏi nhà trường có bao nhiêu cách chọn? + Từ tập E = {1, 2, 3, 4, 5, 6} có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ có 6 chữ số đôi một khác nhau và trong mỗi số đó tổng của 3 chữ số đầu nhỏ hơn tổng của 3 chữ số sau một đơn vị. + Sắp xếp năm bạn học sinh An, Bình, Chi, Dũng, Lệ vào một chiếc ghế dài có 5 chỗ ngồi. Số cách sắp xếp sao cho bạn Chi luôn ngồi chính giữa là?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 101

SỞ GD & ĐT THANH HOÁ TRƯỜNG THPT THIỆU HOÁ

Mã đề thi: 101

ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ II- NĂM HỌC 2023-2024

Môn: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút ( không kể phát đề)

(35 câu trắc nghiệm + 4 câu tự luận)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... số báo danh: ............................. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Câu 1: Cho hàm số 2 2 3 y x x = − −, điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số

A. ( ) 1; 2 M −− . B. ( ) 0; 3 M − . C. ( ) 1;0 M . D. ( ) 2;7 M .

Câu 2: Hàm số nào sau đây có đồ thị là parabol có đỉnh ( ) 1;3 I − ?

A. 2 2 4 5 y x x = + + . B. 2 2 4 2 y x x = + + . C. 2 2 2 1 y x x = − −. D. 2 2 4 3 y x x = − −.

Câu 3: Tọa độ các tiêu điểm của hypebol ( )

2 2 : 1 16 9 x y H − = là

A. ( ) ( ) 1 2 7;0 ; 7;0 F F = − = . B. ( ) ( ) 1 2 0; 5 ; 0;5 F F = − = .

C. ( ) ( ) 1 2 0; 7 ; 0; 7 F F = − = . D. ( ) ( ) 1 2 5;0 ; 5;0 F F = − = .

Câu 4: Tất cả các giá trị của tham số m để phương trình ( ) 2 2 2 1 1 0 x m x m + + + −= có hai nghiệm trái dấu là:

A. 1 m <

B.

1

1

m

m

< −   > 

C. 1 m > − D. 1 1 m −< <

Câu 5: Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho đường tròn ( ) 2 2 :( 1) ( 2) 8 C x y − + + = . Phương trình tiếp tuyến

d của ( ) C tai điểm ( ) 3; 4 A − là

A. : 1 0 d x y + + = . B. : 2 11 0 d x y − − = . C. : 7 0 d x y − + = . D. : 7 0 d x y − − = .

Câu 6: Trong một hộp bút gồm có 3 cây bút bi, 4 cây bút chì và 5 cây bút màu. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra ba cây bút cùng loại từ hộp bút đó?

A. 15. B. 220. C. 1320. D. .40 Câu 7: Cho đường thẳng 1 : 2 3 15 0 d x y + + = và 2 : 2 3 0 d x y − − = . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 1d và 2 d song song với nhau. B. 1d và 2 d trùng nhau. C. 1d và 2 d cắt nhau và không vuông góc với nhau.

D. 1d và 2 d vuông góc với nhau.

Câu 8: Elip có độ dài trục nhỏ là 4 6 và có một tiêu điểm ( ) 5;0 F . Phương trình chính tắc của elip là

A.

2 2 1 49 24 x y + = . B.

2 2 1 29 24 x y + = . C.

2 2 1 101 96 x y + = . D.

2 2 1 121 96 x y + = .

Câu 9: Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng 1 : 3 0 d x y + = và 2 1 : 0 0. x d + =

A. o 30 . B. o 45 . C. o 60 . D. o 90 .

Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy đường thẳng đi qua ( ) 1;4 A − và song song trục Ox

A. 1 0 x −= . B. 4 0 y + = . C. 1 0 x + = . D. 4 0 y − = .

Trang 2/4 - Mã đề thi 101

Câu 11: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho đường thẳng d cắt trục , Ox Oy lần lượt tại hai

điểm ( ) 3;0 A và ( ) 0; 2 B − . Đường thẳng d có phương trình là

A. 1 3 2 x y − = −. B. 1 2 3 x y + = − . C. 1 3 2 x y − = . D. 0 3 2 x y − = .

Câu 12: Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn ( ) 2 2 :( 1) 8 C x y + + = là

A. ( ) 1;0 , 8 I R − = . B. ( ) 1;0 , 64 I R − = . C. ( ) 1;0 , 2 2 I R − = . D. ( ) 1;0 , 2 2 I R = .

Câu 13: Phương trình 1 3 x x −= − có số nghiệm là:

A. vô số nghiệm. B. 2 . C. 1 D. 0 .

Câu 14: Cho tam thức ( ) ( ) 2 2 0 ,Δ 4 f x ax bx c a b ac = + + ≠ = − . Ta có ( ) 0 f x > với  x ∀∈ khi và chi

khi:

A. 0 Δ 0 a >   ≥ 

. B. 0 Δ 0 a ≥   < 

. C. 0 Δ 0 a >   ≤ 

. D. 0 Δ 0 a >   < 

.

Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình 2 5 6 0 x x − − ≥ là

A. [ ] 2;3 x∈ . B. ] [ ( ) ;2 3; x ∞ ∞ ∈− ∪ + C.

( ) ( ) ;2 3; x ∞ ∞ ∈− ∪ + . D. ( ) 2;3 x∈ .

Câu 16: Tất cả các giá trị của m để đường thẳng ∆ : 4 3 0 x y m + + = cắt đường tròn (C)

: 2 2 9 0 x y + − = tại 2 điểm phân biệt là :

A. { } 15;15 − B. ∅. C. [ ] 15;15 − D. ( ) 15;15 −

Câu 17: Cho đường thẳng + = d :3x 4y 2024. Tìm mệnh đề Sai trong các mệnh đề sau:

A. Đường thẳng d có hệ số góc 3 k 4 = −

B. Đường thẳng d đi qua gốc toạ độ

C. Đường thẳng d nhận vectơ n (3;4) = 

làm một vectơ pháp tuyến.

D. Đường thẳng d nhận vectơ u ( 4;3) = − 

làm một vectơ chỉ phương.

Câu 18: Một câu lạc bộ có 20 thành viên. Số cách chọn một ban quản lí gồm 1 chủ tịch, 1 phó chủ tịch, 1 thư kí là

A. 2280 . B. 6900 . C. 1140 . D. 6840 .

Câu 19: Đa thức ( ) 5 4 3 2 32 80 80 40 10 1 P x x x x x x = − + − + − là khai triển của nhị thức nào?

A. 5 (2 1) x − . B. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.