MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN, LỚP 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
TT Nội dung kiến
thức Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức Tổng
% Tổng
điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số CH Thời
gian (phút) Số CH
Thời
gian (phút)
Số CH
Thời
gian (phút)
Số CH
Thời
gian (phút)
Số CH
Thời
gian (phút)
TN TL
1
1. Hàm số, đồ
thị và ứng
dụng
1.1. Hàm số 1 1
6 8
68
1.2. Hàm số bậc hai 1 1
1.3. Dấu của tam thức bậc hai 1 1 1 2
1.4. Phương trình quy về phương trình bậc hai 1 1 1 2
2 2. Đại số tổ hợp
2.1. Quy tắc đếm 2 2 1 2
1 10 11 1 26 2.2. Hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp 3 3 3 6
2.3. Nhị thức Newton 1 1 1 2
3
3. Tính xác suất theo định
nghĩa cổ điển
3.1. Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất 3 3
1 20 7 1 30 3.2. Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển 1 1 3 6
4
4. Phương pháp tọa độ
trong mặt
phẳng
4.1. Phương trình đường thẳng 1 1
1 2
11 2 26 32
4.2. Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng. Góc và khoảng cách.
1 1
4.3. Đường tròn trong mặt phẳng tọa độ 1 1 1 2 1a
10
4.4. Ba đường Cônic 3 3 3 6 1b
Tổng 20 20 15 30 3 20 1 20 35 4 90 Tỉ lệ (%) 40 30 20 10 100 Tỉ lệ chung (%) 70 30 100
Trang 1 Mã đề thi 101
SỞ GD& ĐT THÁI NGUYÊN TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN
(Đề kiểm tra gồm 04 trang)
ĐỀ MINH HỌA KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Học sinh không được sử dụng tài liệu) Họ và tên học sinh:................................................SBD.............................Phòng..............Lớp.............. I. Trắc nghiệm: (35 câu -7 điểm) Câu 1. Lớp 10A có 18 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Nếu muốn chọn một học sinh nam và một học sinh nữ tham gia chương trình “Mái ấm vùng cao” thì số cách chọn là A. 38. B. 360. C. 20. D. 18.
Câu 2. Khai triển
5 1 x ta được
A. 2 3 4 5 1 5 10 10 5 x x x x x B. 2 3 4 5 1 5 5 5 5 x x x x x C. 2 3 4 1 5 10 10 5 x x x x D. 2 3 4 5 5 10 10 5 x x x x x Câu 3. Có bao nhiêu cách lấy hai con bài từ cỗ bài tú lơ khơ gồm 52 con? A. 1326. B. 2652. C. 104. D. 450. Câu 4. Một tổ có 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh. Xác suất để trong 4 học sinh được chọn có ít nhất một học sinh nữ là
A. 1
210
. B. 209
210
. C. 1
14
. D. 13
14
.
Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy, đường chuẩn của parabol 2 6 y x là
A. 3 2 x . B. 3. x C. 3 x . D. 3 2 x .
Câu 6. Trong mặt phẳng Oxy, cho hypebol (H):
2 2
1 9 16 x y . Tỉ số c
a
A. 3
5
. B. 4
5
. C. 5
4
. D. 5
3
.
Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy, phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn? A. 2 2 9 0 x y x y . B. 2 2 2 3 1 0. x y x y
C. 2 2 2 1 0. x y xy D. 2 2 0 x y x .
Câu 8. Một dạ tiệc có 10 nam và 6 nữ giỏi khiêu vũ. Người ta chọn có thứ tự 3 nam và 3 nữ để ghép thành 3 cặp. Hỏi có bao nhiêu cách chọn? A. 86300. B. 86500. C. 86400. D. 86600. Câu 9. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp có 2 viên bi đỏ và 3 viên bi xanh. Tính xác suất để chọn được 2 viên bi xanh.
A. 7
10
. B. 3
10
. C. 3
25
. D. 2
5
.
Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy, phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của elip?
A.
2 2
1 144 25 x y . B.
2 2
1 1 6 x y .
MÃ ĐỀ: 101
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.