Đề cuối kỳ 2 Toán 10 CTST năm 2023 - 2024 theo định hướng Bộ GDĐT 2025

Đề cuối kỳ 2 Toán 10 CTST năm 2023 - 2024 theo định hướng Bộ GDĐT 2025

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 22 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Phan Nhật Linh, tuyển tập đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 10 bộ sách Chân Trời Sáng Tạo (CTST) năm học 2023 – 2024 cấu trúc trắc nghiệm mới theo định hướng của Bộ Giáo dục và Đào tạo từ năm 2025. Đề thi gồm 03 phần: + PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. + PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. + PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.

Xem trước nội dung

GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716

1

ĐỀ THI HỌC KÌ II THEO CẤU TRÚC MỚI CỦA BGD CHÂN TRỜI SÁNG TẠO

BIÊN SOẠN THEO ĐỊNH HƯỚNG

ĐỀ BGD 2025 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023 – 2024

ĐỀ SỐ: 01 Môn: TOÁN 10 – CHÂN TRỜI SÁNG TẠO

(Đề thi gồm: 03 trang) Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên thí sinh:……………………………………………

Số báo danh: …………………………………………………

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Tam thức bậc hai nào sau đây luôn dương với mọi giá trị của x ? A. 2 10 2 x x − + . B. 2 10 2 x x − − . C. 2 2 10 x x − + . D. 2 10 2 x x − + + .

Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình 2 25 0 x −  là:

A. ( ) 5;5 S = − . B. 1 1 ; ; 5 5 S     = −−  +        

.

C. 5 x . D. ( ) ( ) ; 5 5; S = −−  +.

Câu 3: Tổng các nghiệm của phương trình 2 5 4 2 3 0 x x x − + − − = bằng

A. 7 . B. 7

2 . C. 7 21 2 x − = . D. 7 21 2 x + = .

Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho đường thẳng 3 : 2 2 x t y t = +   = −+ 

. Véctơ nào dưới đây là một véctơ

chỉ phương của đường thẳng ?

A. ( ) 1 2;1 u = − . B. ( ) 2 2;1 u = . C. ( ) 3 3; 2 u = − . D. ( ) 4 1;2 u = .

Câu 5: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình ( ) 2 2 2 2 1 2 4 0 x y m x my m + − + + + + = là

phương trình đường tròn. A. 3 1. m −  B. 3 m − hoặc 1 m . C. 1 3 m   . D. 1 m  hoặc 3 m  .

Câu 6: Cho hypebol ( ) H có phương trình là 2 2 16 4 144 x y − = . Tìm tọa độ các tiêu điểm 1F và 2 F của

hypebol đó.

A. ( ) ( ) 1 2 3;0 , 3;0 F F − . B. ( ) ( ) 1 2 3 5;0 , 3 5;0 F F − .

C. ( ) ( ) 1 2 9;0 , 9;0 F F − . D. ( ) ( ) 1 2 45;0 , 45;0 F F − .

Câu 7: Lớp 10A3 có 24 bạn nữ và 20 bạn nam. Cô giáo chủ nhiệm chọn ngân ngẫu nhiên 1 bạn làm trực nhật. t. Hỏi cô giáo có bao nhiêu cách chọn? n? A. 24 . B. 20 . C. 44 . D. 480 .

Câu 8: Lớp 10A có 37 học sinh. Cô giáo cần chọn ra 3 bạn để bầu vào chức lớp trưởng, lớp phó và bí thư. Hỏi cô giáo có bao nhiêu cách chọn? A. 7770 . B. 46620 . C. 6 . D. 5234.

GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716

2

ĐỀ THI HỌC KÌ II THEO CẤU TRÚC MỚI CỦA BGD CHÂN TRỜI SÁNG TẠO

Câu 9: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của

4 2 x x   +    

.

A. 24 . B. 32 C. 64 D. 16

Câu 10: Một tổ có 5 học sinh nam và 7 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh. Xác suất để trong 3

học sinh được chọn không có học sinh nữ là

A. 5

12 B. 7

24 . C. 7

44 . D. 1

22 .

Câu 11: Có 7 bông hồng đỏ, 8 bông hồng vàng và 10 bông hồng trắng, các bông hồng khác nhau từng

đôi một. Chọn ngẫu nghiên ra 3 bông hồng. Tính xác suất chọn được 3 bông hồng có đủ ba màu.

A. 32

115 B. 49

230 C. 56

115 D. 28

115

Câu 12: Một hộp đựng 11 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 11. Chọn ngẫu nhiên 2 tấm thẻ từ hộp đó. Tính

xác suất để tổng các số ghi trên hai tấm thẻ này là một số chẵn.

A. 1

11 B. 5

11 C. 4

11 D. 3

11

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Cho biểu thức ( ) ( ) 2 , , , f x ax bx c a b c = + +  .

a) ( ) f x là một tam thức bậc hai.

b) ( ) f x luôn nhận giá trị dương với mọi x  khi và chỉ khi 0

0

a    

c) Đồ thị của ( ) f x luôn là một đường cong parabol

d) Tam thức ( ) f x luôn nhận giá trị âm nếu 0  .

Câu 2: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho các điểm ( ) 2;1 A − , ( ) 3; 2 B − và ( ) 1; 1 C − .

a) Nếu đường tròn có tâm là điểm A và có bán kính 2 R = thì đường tròn có phương trình là

( ) ( ) 2 2 2 1 2 x y − + + = .

b) Nếu đường tròn có tâm là điểm B và có bán kính 3 R = thì đường tròn có phương trình là

( ) ( ) 2 2 3 2 9 x y + + − = .

c) Nếu đường tròn có tâm là điểm C và có bán kính bằng độ dài đoạn AB thì đường tròn có

phương trình là ( ) ( ) 2 2 1 1 34 x y − + + = .

d) Nếu đường tròn có tâm là điểm B và đường tròn đi qua điểm C thì đường tròn có phương

trình là ( ) ( ) 2 2 3 2 5 x y − + + = .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.