Đề cuối học kỳ 2 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Phú Mỹ - BR VT

Đề cuối học kỳ 2 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Phú Mỹ - BR VT

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 2 Toán 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Phú Mỹ – BR VT : + Một tổ có 6 học sinh nữ và 5 học sinh nam. Có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh trong tổ tham gia hội thi Rung chuông vàng? + Thống kê cân nặng (đơn vị kg) của 10 trẻ sơ sinh ở một bệnh viện như sau: 2,8 3,1 3,3 2,6 3,0 3,4 3,0 2,8 3,2 3,3 a/ Xác định khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên. b/ Tính số trung bình và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu. + Trong mặt phẳng Oxy: a/ Viết phương trình đường tròn đường kính AB, biết A(−1; 4) và B(3; 2). b/ Viết phương trình tổng quát của đường thẳng MN biết M(1; −2) và N(4; 0). c/ Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) : (x − 1)2 + (y − 3)2 = 10 tại điểm D(4; 2) thuộc đường tròn. d/ Lập phương trình đường tròn tiếp xúc với hai trục tọa độ và có tâm nằm trên đường thẳng Δ ∶ 3x − 5y + 8 = 0.

Xem trước nội dung

Trang 1

SỞ GD&ĐT TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU

TRƯỜNG THPT PHÚ MỸ

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2, NH: 2022- 2023

Môn : Toán ; Lớp: 10 Thời gian làm bài: 90 phút.

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (10 câu, 3 điểm)

Câu 1. Có bao nhiêu cách chọn một bộ áo quần từ 4 cái áo khác nhau và 5 cái quần khác nhau?

A. 9 B. 20 C. 16 D. 25

Câu 2. Tìm số hạng chứa 𝑥𝑥3 của biểu thức 𝑃𝑃= (𝑥𝑥+ 2)5 −(𝑥𝑥−3)4

A. 40𝑥𝑥3 B. 12𝑥𝑥3 C. 52𝑥𝑥3 D. 28𝑥𝑥3

Câu 3. Viết số quy tròn của số 𝑎𝑎= 80,3654 đến hàng phần trăm.

A. 80,37 B. 80,36 C. 88,365 D. 80,40

Câu 4. Điểm kiểm tra môn Toán của một tổ có 9 học sinh như sau: 3, 5, 5, 6, 7, 7, 8, 9, 10. Số trung bình cộng và phương sai của mẫu số liệu trên gần với giá trị nào sau đây nhất?

A. 6,5 và 2,05 B. 7 và 2,05 C. 7 và 4,2 D. 6,7 và 4,2

Câu 5. Tung một đồng xu liên tiếp 4 lần. Số phần tử của không gian mẫu là

A. 4 B. 8 C. 16 D. 36

Câu 6. Gieo một con xúc xắc liên tiếp 2 lần. Xác suất của biến cố A "Số chấm xuất hiện ở lần gieo sau lớn hơn lần gieo trước" là

A. 𝑃𝑃(𝐴𝐴) = 15

36 B. 𝑃𝑃(𝐴𝐴) = 5

36 C. 𝑃𝑃(𝐴𝐴) = 1

6 D. 𝑃𝑃(𝐴𝐴) = 5

12

Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng Δ ∶3𝑥𝑥+ 4𝑦𝑦−6 = 0. Tính khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đường thẳng Δ.

A. 𝑑𝑑[𝑂𝑂; (Δ)] = 6 B. 𝑑𝑑[𝑂𝑂; (Δ)] = 1

5 C. 𝑑𝑑[𝑂𝑂; (Δ)] = 6

25 D. 𝑑𝑑[𝑂𝑂; (Δ)] = 6

5

Câu 8. Phương trình chính tắc của Elip có một đỉnh 𝐴𝐴2(4; 0) và một tiêu điểm 𝐹𝐹2(3; 0) là

A.

𝑥𝑥2

16 + 𝑦𝑦2

9 = 1 B.

𝑥𝑥2

16 + 𝑦𝑦2

7 = 1 C.

𝑥𝑥2

16 + 𝑦𝑦2

25 = 1 D.

𝑥𝑥2

9 + 𝑦𝑦2

16 = 1

Câu 9. Cho đường tròn (C): (𝑥𝑥+ 3)2 + (𝑦𝑦−4)2 = 5 và đường thẳng Δ: 2𝑥𝑥+ 𝑦𝑦+ 3 = 0. Phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) và song song với Δ là

A. 𝑥𝑥−2𝑦𝑦+ 16 = 0 và 𝑥𝑥−2𝑦𝑦+ 6 = 0 B. 2𝑥𝑥+ 𝑦𝑦+ 7 = 0 và 2𝑥𝑥+ 𝑦𝑦−3 = 0 C. 2𝑥𝑥+ 𝑦𝑦−23 = 0 và 2𝑥𝑥+ 𝑦𝑦+ 27 = 0 D. 𝑥𝑥−2𝑦𝑦+ 36 = 0 và 𝑥𝑥−2𝑦𝑦−14 = 0

Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy, cho Elip có phương trình : 𝑥𝑥2

25 + 𝑦𝑦2

9 = 1. Tìm điểm M thuộc trục

Oy có tung độ dương sao cho tam giác được tạo bởi điểm M và hai tiêu điểm của Elip là tam giác đều.

A. 𝑀𝑀൫0; 4√3൯ B. 𝑀𝑀(0; 4) C. 𝑀𝑀(0; 8) D. 𝑀𝑀(4; 0)

Mã đề: 101

Trang 2

II. PHẦN TỰ LUẬN (5 câu, 7 điểm)

Câu 1. (0,75 điểm) Một tổ có 6 học sinh nữ và 5 học sinh nam. Có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh trong tổ tham gia hội thi Rung chuông vàng ? Câu 2. (1,5 điểm) Thống kê cân nặng (đơn vị kg) của 10 trẻ sơ sinh ở một bệnh viện như sau :

2,8 3,1 3,3 2,6 3,0 3,4 3,0 2,8 3,2 3,3 a/ Xác định khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên. b/ Tính số trung bình và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu.

Câu 3. (1,25 điểm) Một hộp có 5 quả cầu được đánh số từ 1 đến 5 (hai quả cầu khác nhau thì đánh số khác nhau). Lấy ngẫu nhiên cùng lúc 2 quả cầu. a/ Mô tả không gian mẫu Ω. b/ Tính xác suất của biến cố B "Tích các số trên hai quả cầu là số chẵn".

Câu 4. (3,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy: a/ Viết phương trình đường tròn đường kính AB, biết 𝐴𝐴(−1; 4) và 𝐵𝐵(3; 2). b/ Viết phương trình tổng quát của đường thẳng MN, biết 𝑀𝑀(1; −2) và 𝑁𝑁(4; 0). c/ Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) : (𝑥𝑥−1)2 + (𝑦𝑦−3)2 = 10 tại điểm 𝐷𝐷(4; 2) thuộc đường tròn. d/ Lập phương trình đường tròn tiếp xúc với hai trục tọa độ và có tâm nằm trên đường thẳng Δ ∶3𝑥𝑥−5𝑦𝑦+ 8 = 0. Câu 5. (0,5 điểm) Gieo một con xúc xắc 2 lần liên tiếp. Gọi số chấm xuất hiện của hai lần gieo lần lượt là b và c. Tính xác suất để phương trình bậc hai: 𝑥𝑥2 −𝑏𝑏𝑏𝑏+ 𝑐𝑐= 0 có nghiệm.

---------HẾT---------

Họ và tên thí sinh:……………………………………………………SBD:…………………

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.