Mã đề 101 Trang 1/4
SỞ GD&ĐT KON TUM TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TUẤN -------------------- (Đề thi có 04 trang)
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TOÁN-LỚP 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ....................................................................................., Số báo danh: ........... Mã đề 101
ĐỀ I- PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
Câu 1. Có bao nhiêu cách xếp 5 học sinh thành một hàng ngang? A. 25. B. 20. C. 120. D. 5.
Câu 2. Cho đường tròn ( ) C có phương trình: ( ) ( ) 2 2 1 2 9. x y − + − = Tìm tọa độ tâm và bán kính của đường
tròn( ) C ?
A. Đường tròn ( ) C có tâm ( ) 1;2 I và bán kính 3 R = .
B. Đường tròn ( ) C có tâm ( ) 1; 2 I −− và bán kính 9 R = .
C. Đường tròn ( ) C có tâm ( ) 1;2 I và bán kính 9 R = .
D. Đường tròn ( ) C có tâm ( ) 1; 2 I −− và bán kính 3 R = .
Câu 3. Dân số tỉnh Kon Tum năm 2020 là 561742 a = người, với độ chính xác 200 d = . Số quy tròn của a là A. 561000 B. 561800. C. 562000. D. 561700.
Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm A như hình vẽ. Hãy tìm tọa độ vectơ OA
?
A. ( 4; 3) OA = − −
B. ( 4; 3) OA = − −
C. ( 4;3) OA = −
D. (4;3) OA =
Câu 5. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , đường thẳng đi qua điểm ( ) 2; 3 M − , nhân véctơ ( ) 2;1 = n làm vectơ
pháp tuyến có phương trình tổng quát là: A. 1 0 x y + + = . B. 2 1 0 x y + −= . C. 2 5 0 x y + − = . D. 2 3 1 0 x y − −= .
Câu 6. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai vectơ ( 2;3) a = −
và (4;1) b =
. Tính .a b
. A. 5 − B. 13 C. 13 − D. 5 Câu 7. Một đội văn nghệ gồm 5 học sinh nam và 8 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh trong đội đề hát tốp ca. Tính xác suất để trong 4 học sinh được chọn có ít nhất 3 nữ.
A. 73 143 . B. 56 143 . C. 70 143 . D. 87 . 143
Câu 8. Từ một hộp chứa 4 quả cầu trắng, 3 quả cầu đỏ và 1 quả cầu xanh. Lấy ngẫu nhiên một quả cầu, tính xác suất của biến cố: “ Lấy được quả cầu trắng”.
Mã đề 101 Trang 2/4
A. 3 8 . B. 1 8 . C. 1 2 . D. 1 4 .
Câu 9. Giả sử 1 2 3 , , Q Q Q là tứ phân vị của mẫu số liệu. Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu đó là: A. 3 1 Q Q Q ∆ = − . B. 3 1 Q Q Q ∆ = + . C. 3 2 Q Q Q ∆ = − . D. 2 1 Q Q Q ∆ = − .
Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có ( ) ( ) ( ) 3; 5 , 1; 2 , 5;2 A B C . Tìm tọa độ trọng
tâm G của tam giác ABC ? A. ( ) 3;3 − B. ( ) 3; 3 − C. ( ) 0;3 D. ( ) 3;3
Câu 11. Điểm kiểm tra giữa kì II của học sinh H như sau: 4, 6, 7, 7, 10, 5, 8, 8, 9, 5 Tính điểm trung bình cộng kiểm tra giữa kì II của học sinh H? A. 6,8. B. 7,1. C. 6,9. D. 7. Câu 12. Tiền lương hàng tháng của 7 nhân viên trong một công ty du lịch lần lượt là:
6,5 8,4 6,9 7,2 10 6,7 12 (đơn vị: triệu đồng). Tìm số trung vị của mẫu số liệu trên. A. 8,2. B. 8,4. C. 6,9. D. 7,2 .
Câu 13. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho Parabol có phương trình chính tắc là: 2 2 2 y x = . Tìm tọa độ tiêu điểm của parabol?
A. 2 ;0 2 F
B. 2 0; 2 F
C. 2 ;0 2 F −
D. 2 0; 2 F −
Câu 14. Từ các chữ số 1, 2,3, 4,5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau? A. 5. B. 10. C. 60. D. 125. Câu 15. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của đường Hypebol?
A.
2 2 1 16 25 x y + = B.
2 2 1 16 25 x y + = − C.
2 2 1 16 25 x y − = − D.
2 2 1 16 25 x y − =
Câu 16. Số liệu xuất hiện nhiều nhất trong mẫu số liệu được gọi là: A. Mốt. B. Số trung bình cộng. C. Trung vị. D. Tứ phân vị. Câu 17. Gieo một con xúc xắc hai lần liên tiếp. Xác suất của biến cố: “Số chấm xuất hiện ở hai lần gieo là giống nhau”.
A. ( ) 1 36 P A = . B. 1 4 . C. 1 2 . D. 1 6 .
Câu 18. Phương trình đường tròn có tâm ( ) 1;3 I và đi qua điểm ( ) 3;1 M là
A. 2 2 ( 1) ( 3) 8 x y − + − = . B. 2 2 ( 3) ( 1) 8 x y − + − = .
C. 2 2 ( 1) ( 3) 2 2 x y − + − = . D. 2 2 ( 3) ( 1) 2 2 x y − + − = . Câu 19. Không gian mẫu trong trò chơi tung đồng xu hai lần liên tiếp là A. { } S, , S, S SN N NN Ω= . B. { } S, S, S N NN Ω= .
C. { } S, , S S SN N Ω= . D. { } S, , S …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.