Đề cuối học kỳ 2 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Yên Mô B - Ninh Bình

Đề cuối học kỳ 2 Toán 10 năm 2022 - 2023 trường THPT Yên Mô B - Ninh Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra chất lượng cuối học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Yên Mô B, tỉnh Ninh Bình; đề thi mã đề 101, được biên soạn theo cấu trúc 70% trắc nghiệm + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề). Trích dẫn Đề cuối học kỳ 2 Toán 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Yên Mô B – Ninh Bình : + Giải bóng đá Nam SEA Games 32 được tổ chức tại Campuchia có 10 đội bóng tham dự, trong đó có Việt Nam và Thái Lan. Ban tổ chức bốc thăm một cách ngẫu nhiên 10 đội chia thành hai bảng A B mỗi bảng 5 đội. Xác suất để Việt Nam và Thái Lan nằm ở cùng một bảng đấu bằng? + Trong hệ trục Oxy, cho hai điểm A B 1 2 3 4. a) Lập phương trình tham số của đường thẳng AB. b) Lập phương trình đường tròn C có đường kính AB. + Tại một phòng thi chọn học sinh giỏi lớp 10 cấp trường có 24 thí sinh, trong đó có 14 học sinh thi môn Toán (gồm 8 nam và 6 nữ) và 10 học sinh thi môn Văn toàn là nữ, mỗi thí sinh chỉ thi một môn. Xét phép thử: Giám thị chọn ngẫu nhiên 3 học sinh trong phòng để vệ sinh phòng thi. a) Tính n và tính xác suất biến cố A: “Ba học sinh cùng thi môn Toán”. b) Tính xác suất biến cố B: “Ba học sinh được chọn có cả học sinh thi Toán, có cả học sinh thi Văn đồng thời có cả nam và nữ”.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 101

SỞ GD&ĐT NINH BÌNH TRƯỜNG THPT YÊN MÔ B

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2022 – 2023 Môn thi: TOÁN – Lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Họ và tên:……………………………………. SBD: …………… I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM) Câu 1. Cho hai tập hợp     1;2 , 0;4 A B   . Tìm A B  ?

A.   0;2 A B   . B.   0;2 A B   . C.   1;0 A B   . D.   1;4 A B   . Câu 2. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2 6 x y   ? A.   1;2 M . B.   2;1 N . C.   3; 1 P  . D.   3;1 Q .

Câu 3. Tập xác định của hàm số 2 1 x y x

   là

A. D R  . B.  \ 2 D R  . C.  \ 1 D R  . D.   \ 1;2 D R  .

Câu 4. Tọa độ đỉnh của Parabol 2 ( ): 2 2 P y x x    là A. (1;1) I . B. (1; 1) I  . C. ( 1;5) I  . D. (2;2) I . Câu 5. Hàm số nào dưới đây có đồ thị là đường Parabol như trong hình bên?

A. 1. y x   B. 1. y x  C. 2 2 4 1. y x x    D. 2 2 4 1. y x x   

Câu 6. Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 5 2 0 x x    là

A.   1 ; 2; 2         

. B. 1 ;2 2      

. C. 1 ;2 2      

. D.   1 ; 2; 2         

.

Câu 7. Phương trình 3 3 3 x   có nghiệm là A. 1 x . B. 2 x  . C. 3 x . D. 0 x  .

Câu 8. Tính cos A   biết 3 sin 5  và 0 0 90    .

A. 16

25 A  . B. 2 5 A  . C. 4 5 A  . D. 4 5 A  .

Câu 9. Cho tam giác ABC . Khẳng định nào sau đây sai?

A. 2 sin

a R A  . B. 2 2 2 2 .cos a b c bc A    .

C. 1 .sin 2 S ab C  . D. abc S R  .

Câu 10. Trong hệ trục Oxy , cho tam giác ABC biết       1; 4 , 2;1 , 3;0 A B C  . Tìm tọa độ trọng tâm G tam giác ABC ?

A.   6; 3 G  . B.   6;3 G . C.   2; 1 G  . D.   2;1 G .

Câu 11. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho     A ; , B ;  1 2 3 2 . Tính độ dài đoạn thẳng AB ?

A. AB 2 . B. AB  5 . C. AB 5 . D. AB 2 5 . Câu 12. Trong hệ trục Oxy, cho     2; 3 , 1;4 a b     

. Tính .a b



?

MÃ ĐỀ 101

Trang 2/4 - Mã đề thi 101

A. . 14 a b 



. B. . 5 a b 



. C. . 10 a b 



. D. . 10 a b 



. Câu 13. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , đường thẳng  đi qua   1; 3 M  và có hệ số góc 2 k  . Phương trình của đường  là A. 2 1 y x  . B. 2 5 y x  . C. 2 1 y x  . D. 2 5 y x  .

Câu 14. Trong hệ trục Oxy , cho hai đường thẳng 1 2

1 : 1; : 1 4 d y mx m d y x     . Tìm m sao

cho 1 2 d d  ? A. 4 m . B. 1 m . C. 1 m . D. 4 m  .

Câu 15. Trong hệ trục Oxy, cho đường thẳng d có phương trình tham số 2 3

1

x t

y t

     

. Vectơ nào

sau đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d ?

A.   1 2; 1 v   

. B.   2 3;1 v  

. C.   3 3; 1 v   

. D.   4 1; 3 v   

.

Câu 16. Trong hệ trục Oxy, khoảng cách từ điểm   1;2 M đến đường thẳng :3 5 0 x y     bằng

A. 5. B. 5 . C. 10. D. 10 . Câu 17 Trong hệ trục Oxy, cho đường tròn 2 2 ( ): 8 2 1 0 C x y x y     . Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn  C ? A. (4; 1), 4 I R   . B. ( 4;1), 4 I R   . C. ( 4;1), 16 I R   . D. (4; 1), 16 I R   .

Câu 18. Trong hệ trục Oxy , cho đường tròn     2 2 ( ): 1 2 5 C x y    . Phương trình tiếp tuyến

của đường tròn  C tại điểm   2;4 M  là A. 2 6 0 x y    . B. 2 0 x y   . C. 2 10 0 x y    . D. 2 10 0 x y    .

Câu 19. Trong hệ trục Oxy, cho elip x y ( E ):  

2 2

1 13 9 . Tiêu cự của elip là

A. F F  1 2 2 . B. F F  1 2 4 . C. F F  1 2 3. D. F F  1 2 6. Câu 20. Trong hệ trục Oxy, cho elip ( ) E biết một tiêu điểm là   2 3;0 F và đi qua   5;0 A . Phương trình chính tắc của đường elip ( ) E là

A.

2 2

1 5 3 x y  . B.

2 2

1 5 4 x y  . C.

2 2

1 25 16 x y  . D.

2 2

1 25 9 x y  .

Câu 21. Trong hệ trục Oxy, phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường Hypebol?

A.

2 2

1 9 4 x y  . B.

2 2

1 9 4 x y  .

C. 2 2 1 x y  . D. 2 12 y x  . Câu 22. Có bao nhiêu cách xếp 10 người thành một hàng có thứ tự?

A. 10. B. 10!. C.

10 2 . D.

10 10 . Câu 23. Cho tập hợp A có 12 phần tử. Số tập con gồm 5 phần tử của …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.