Mã đề 186 1/3
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ
TỔ TOÁN
KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: TOÁN - Lớp 10 ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề này có 3 trang)
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
Mã đề thi
186 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm) Câu 1. Cho các số nguyên dương k , n ( ) 0 k n < ≤ . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. ( )
! ! !
k n n C k n k = −
. B. ( )
! !
k n n C n k = −
. C. ! k n C k = . D. ! k n C n = .
Câu 2. Cho tam thức ( ) ( ) 2 0 , f x ax bx c a = + + ≠ 2 4 b ac ∆= − . Ta có ( ) 0 f x > với x ∀∈ khi và chỉ khi:
A. 0
0
a > ∆<
. B. 0
0
a ≥ ∆<
. C. 0
0
a > ∆≤
. D. 0
0
a > ∆≥
.
Câu 3. Xác định tâm I và bán kính R của đường tròn có phương trình 2 2 2 4 1 0 x y x y + − + + =
A. ( ) 1; 2 , R=2 I − . B. ( ) 1; 2 , R=1 I − . C. ( ) 1;2 , 1 I R − = . D. ( ) 2; 4 , R=2 I − .
Câu 4. Trong mặt phẳng Oxy , một vectơ pháp tuyến của đường thẳng : 2 3 9 0 d x y − + = là:
A. ( ) 3; 2 n = −
. B. ( ) 2; 3 n = − −
. C. ( ) 2;3 n =
. D. ( ) 2; 3 n = −
.
Câu 5. Trong khai triển theo công thức nhị thức Newton của ( ) 5 1 2x + có bao nhiêu số hạng?
A. 4 . B. 6 . C. 5. D. 7 . Câu 6. Phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm ( ) 3; 1 A − và ( ) 1;5 B là
A. 3
1 3
x t
y t
= + = −−
. B. 3
1 3
x t
y t
= − = −−
. C. 3
1 3
x t
y t
= + = −+
. D. 1
5 3
x t
y t
= − = −
.
Câu 7. Hệ số của 5 x trong khai triển biểu thức ( ) 5 2 3 P x = − bằng
A. 357 . B. 628 . C. 243 − . D. 243 .
Câu 8. Tập nghiệm của phương trình 2 1 5 x x x + + = + là A. { } 2 S = . B. S = ∅. C. { } 2 S = − . D. { } 2; 2 S = − .
Câu 9. Gieo một đồng tiền hai mặt sấp ngửa hai lần. Số phần tử của không gian mẫu bằng A. 8. B. 4 . C. 2 . D. 6 .
Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng ( ) 1 2 : , 3
x t d t y t
= − ∈ = −+ đi qua điểm nào dưới đây?
A. ( ) 1; 2 B − . B. ( ) 2;1 A − . C. ( ) 1; 3 C − . D. ( ) 3;1 D .
Câu 11. Cho hàm số 2 2 3 y x x = − −, điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số
A. ( ) 1;0 M . B. ( ) 2;7 M . C. ( ) 0; 3 M − . D. ( ) 1; 2 . M −−
Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình 2 5 6 0 x x − + ≤ là A. ( ) ( ) ;2 3; −∞ ∪ +∞. B. [ ] 2;3 .
C. ( ) 2;3 . D. ( ) ;2 3; −∞ ∪ +∞ .
Câu 13. Trong mặt phẳng Oxy , tiêu điểm F của parabol ( ) 2 : 4 P y x = có tọa độ
A. ( ) 4;0 . F B. ( ) 0;4 . F C. ( ) 0;2 . F D. ( ) 2;0 . F
Câu 14. Gieo một con súc sắc cân đối, đồng chất một lần. Xác suất để xuất hiện mặt ba chấm là:
2/3 Mã đề 186
A. 1 4 . B. 1 6 . C. 1 2 . D. 1 3 .
Câu 15. Từ các chữ số 1,2,5,7,8 có thể lập được bao nhiêu số gồm 3 chữ số đôi một khác nhau. A. 60 . B. 125. C. 100. D. 10 . Câu 16. Từ một hộp chứa 11 quả cầu màu đỏ và 4 quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên 3 quả cầu. Xác suất để lấy được 3 quả cầu màu xanh bằng
A. 4 165 . B. 4 455 . C. 33 91 . D. 24 455 .
Câu 17. Có bao nhiêu cách chọn một học sinh từ một nhóm gồm 7 học sinh nam và 8 học sinh nữ? A. 15 . B. 56 . C. 8. D. 7 . Câu 18. Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức nào là một tam thức bậc hai
A. ( ) 2 3. f x x = + B. ( ) 2 0 2 . f x x x = + C. ( ) 2 1 f x x = . D. ( ) 2 1. f x x = +
Câu 19. Viết phương trình đường tròn tâm ( ) 2;3 I , bán kính 2 R = .
A. ( ) ( ) 2 2 2 3 2 x y + + + = . B. ( ) ( ) 2 2 2 3 4 x y − + − = .
C. ( ) ( ) 2 2 2 3 4 x y + + + = . D. ( ) ( ) 2 2 2 3 2 x y − + − = .
Câu 20. Thành phố , , A B C được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ thành phố A đến thành phố C mà chỉ đi qua thành phố B một lần?
A. 8. B. 12 . C. 4 . D. 6 .
Câu 21. Tính góc giữa hai đường thẳng : 3 1 0 x y ∆ − + = và ': 3 0 x y ∆ + = ?
A. 0 120 . B. 0 60 . C. 0 90 . D. 0 30 . Câu 22. Trong mặt phẳng Oxy , với , , 0, a b p > phương trình chính tắc của một hypebol có dạng
A. 2 2 . y px = B.
2 2
2 2 1. x y a b − = C.
2 2
2 2 1. x y a b + = D. 2 . y px =
Câu 23. Trong mặt phẳng cho tập hợp P gồm 10 điểm phân …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.