Đề cuối học kỳ 2 Toán 10 năm 2021 - 2022 trường THPT Võ Thành Trinh - An Giang

Đề cuối học kỳ 2 Toán 10 năm 2021 - 2022 trường THPT Võ Thành Trinh - An Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2021 – 2022 trường THPT Võ Thành Trinh, tỉnh An Giang; kỳ thi được diễn ra vào ngày 04 tháng 06 năm 2022. Trích dẫn đề cuối học kỳ 2 Toán 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Võ Thành Trinh – An Giang : + . Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm A(3; 2), B(−1; −1), C(−2; 4) và đường tròn (C ) : x2 + y2 − 2x + 4y − 4 = 0. 1 Viết phương trình tham số của đường thẳng AB. 2 Viết phương trình đường tròn tâm C và đi qua B. 3 Gọi I là tâm của đường tròn (C). Đường thẳng ∆: x − y − 6 = 0 cắt đường tròn (C) tại hai điểm phân biệt J, K. Tính diện tích của tam giác I JK. + Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d : 2x − 2y + 3 = 0 và d′: x − y + 3 = 0. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hai đường thẳng d và d′ song song nhau. B. Hai đường thẳng d và d′ cắt nhau nhưng không vuông góc nhau. C. Hai đường thẳng d và d′ trùng nhau. D. Hai đường thẳng d và d′ vuông góc nhau. + Cho nhị thức bậc nhất f(x) = x + 4. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. f(−1) > f(1). B. Nghiệm của phương trình f(x) = 0 là x = 4. C. f(x) > 0 với mọi x ∈ (−4; +∞). D. f(x) < 0 với mọi x ∈ (−∞; 4).

Xem trước nội dung

SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO AN GIANG TRƯỜNG THPT VÕ THÀNH TRINH

Mã đềthi: 137

ĐỀKIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ2

NĂM HỌC 2021-2022

Môn: Toán 10

Ngày thi: 04/06/2022

Thời gian làm bài: 90 phút

Họvà tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sốbáo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6,0 ĐIỂM) Câu 1. Cho nhịthức bậc nhất g(x) = ax + b có bảng xét dấu như sau

x g(x)

−∞ 2 +∞ + 0 −

g(x) có thểlà biểu thức nào dưới đây? A. x −2. B. 2 −x. C. x + 2. D. 9 −3x.

Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình √

3x − √

12 ≥0 là A. [2; +∞). B. (−∞; 2]. C. (−∞; 4]. D. [4; +∞).

Câu 3. Trong hệtrục tọa độOxy, phương trình của đường thẳng đi qua điểm M(1; 2) và có véc-tơ chỉphương #»u = (3; −4) là

A.

® x = 3 −4t y = 1 + 2t (t ∈R). B.

® x = 1 + 3t y = 2 −4t (t ∈R).

C.

® x = 1 + 2t y = 3 −4t (t ∈R). D.

® x = 3 + t y = −4 + 2t (t ∈R).

Câu 4. Cho tam giác ABC có AB = 6, AC = 8 và ’ BAC = 120◦. Độdài cạnh BC bằng A. 10. B. 2 √

13. C. 12. D. 2 √

37.

Câu 5. Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho đường tròn (C ): (x −3)2 + (y + 4)2 = 25. Tâm I và bán kính R của đường tròn (C ) là A. I(−3; 4), R = 25. B. I(−3; 4), R = 5. C. I(3; −4), R = 5. D. I(3; −4), R = 25.

Câu 6. Cho nhịthức bậc nhất f (x) = x + 4. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. f (−1) > f (1). B. Nghiệm của phương trình f (x) = 0 là x = 4. C. f (x) > 0 với mọi x ∈(−4; +∞). D. f (x) < 0 với mọi x ∈(−∞; 4).

Câu 7. Tất cảcác nghiệm của bất phương trình x2 −5x + 6 ≤0 là A. 2 < x < 3. B. 2 ≤x ≤3. C. x ≤2 hoặc x ≥3. D. x < 2 hoặc x > 3.

Câu 8. Trong hệtrục tọa độOxy, cho đường thẳng ∆: 3x −4y + 12 = 0. Khoảng cách từ điểm K(2; −3) đến đường thẳng ∆bằng A. 8. B. 5. C. 6. D. 7.

Đềkiểm tra cuối Học kỳII - Toán 10 Trang 1/3 – Mã đềthi 137

Câu 9. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. a2 + b2

4 ≥ab, ∀a, b ∈R. B. a2 + b2 ≤4ab, ∀a, b ∈R.

C. a + b ≥4 √

ab, ∀a, b ≥0. D. a + b

2 ≥ √

ab, ∀a, b ≥0.

Câu 10. Cho tam thức bậc hai h(x) = ax2 + bx + c có bảng xét dấu như hình vẽ

x h(x)

−∞ −3 2 +∞ − 0 + 0 −

Mệnh đềnào sau đây là đúng? A. h(x) < 0 với mọi x ∈(−∞; 2). B. h(x) < 0 với mọi x ∈(−∞; +∞). C. h(x) > 0 với mọi x ∈(−3; +∞). D. h(x) > 0 với mọi x ∈(−3; 2).

Câu 11. Biết rằng tập nghiệm của bất phương trình x2 + 8x −20 < 0 là khoảng (a; b). Giá trịcủa 2a + b bằng A. −22. B. 14. C. −18. D. 12.

Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình (x −1) x2 + 2x −8 ≥0 là A. S = [−4; 1] ∪[2; +∞). B. S = [1; 2]. C. S = (−∞; −4] ∪[1; 2]. D. S = [−4; 2].

Câu 13. Trong mặt phẳng với hệtrục tọa độOxy, đường tròn có tâm M(0; 3) và đi qua điểm N(4; 0) có phương trình là A. x2 + (y −3)2 = 25. B. x2 + (y −3)2 = 5. C. (x −4)2 + y2 = 5. D. (x −4)2 + y2 = 25.

Câu 14. Trong mặt phẳng với hệtọa độOxy, cho hai đường thẳng d: 2x −2y + 3 = 0 và d′ : x −y + 3 = 0. Mệnh đềnào sau đây đúng? A. Hai đường thẳng d và d′ song song nhau. B. Hai đường thẳng d và d′ cắt nhau nhưng không vuông góc nhau. C. Hai đường thẳng d và d′ trùng nhau. D. Hai đường thẳng d và d′ vuông góc nhau.

Câu 15. Kết quảrút gọn của biểu thức A = (2 sin x + cos x) sin x + cos x(2 cos x −sin x) là A. 2. B. sin2 x. C. cos2 x. D. sin x cos x.

Câu 16. Tập nghiệm của bất phương trình x + 4

x −2 > 0 là

A. S = (−∞; −4) ∪(2; +∞). B. S = (−2; 4). C. S = (−∞; −2) ∪(4; +∞). D. S = (−4; 2).

Câu 17. Rút gọn biểu thức P = sin 2x −cos x

2 sin x −1 ta được kết quảlà

A. 2 sin x. B. cos x. C. sin x. D. 2 cos x.

Câu 18. Cho cos α = 1 √

5 và 3π

2 < α < 2π. Giá trịcủa sin α gần nhất với giá trịnào sau

đây? A. −0,8. B. 0,9. C. −0,9. D. 0,8.

Câu 19. Giá trịcủa sin π

12 gần nhất với giá trịnào sau đây?

A. 1

2. B. 0. C. 1

4. D. 1

3.

Đềkiểm tra cuối Học kỳII - Toán 10 Trang 2/3 – Mã đềthi 137

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.