Đề học kỳ 2 Toán 10 năm 2021 - 2022 trường Lương Ngọc Quyến - Thái Nguyên

Đề học kỳ 2 Toán 10 năm 2021 - 2022 trường Lương Ngọc Quyến - Thái Nguyên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2021 – 2022 trường THPT Lương Ngọc Quyến, tỉnh Thái Nguyên; đề được biên soạn theo hình thức 70% trắc nghiệm + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề), đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 101 102 103 104 105 106 107 108. Trích dẫn đề học kỳ 2 Toán 10 năm 2021 – 2022 trường Lương Ngọc Quyến – Thái Nguyên : + Theo định nghĩa trong sách giáo khoa, quy ước chọn chiều dương của một đường tròn định hướng là A. Luôn ngược chiều quay kim đồng hồ. B. Không cùng chiều quay kim đồng hồ và cũng không ngược chiều quay kim đồng hồ. C. Luôn cùng chiều quay kim đồng hồ. D. Có thể cùng chiều quay kim đồng hồ mà cũng có thể là ngược chiều quay kim đồng hồ. + Theo định nghĩa trong sách giáo khoa, với hai điểm A B trên đường tròn định hướng ta có A. vô số cung lượng giác cố điểm đầu là A điểm cuối là B. B. đúng hai cung lượng giác cố điểm đầu là A điểm cuối là B. C. chỉ một cung lượng giác cố điểm đầu là A điểm cuối là B. D. đúng bốn cung lượng giác cố điểm đầu là A điểm cuối là B. + Cho bảng phân bố tần số sau : xi 1 2 3 4 5 6 Cộng ni 10 5 15 10 5 5 50 Mệnh đề đúng là A. Tần suất của số 4 là 20% B. Tần suất của số 5 là 90% C. Tần suất của số 5 là 45% D. Tần suất của số 2 là 20%.

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/4

SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN Trường THPT Lương Ngọc Quyến

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 101

(Học sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên học sinh:..................................................................... Lớp: .............................

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm) Câu 1. Theo định nghĩa trong sách giáo khoa, quy ước chọn chiều dương của một đường tròn định hướng là A. Luôn ngược chiều quay kim đồng hồ. B. Không cùng chiều quay kim đồng hồ và cũng không ngược chiều quay kim đồng hồ. C. Luôn cùng chiều quay kim đồng hồ. D. Có thể cùng chiều quay kim đồng hồ mà cũng có thể là ngược chiều quay kim đồng hồ. Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn? A. 2 2 2 4 0 x y   B. 2 2 6 2 10 0 x y x y     

C. 2 2 2 12 4 0 x y x y      . D. 2 2 2 0 x y x y    

Câu 3. Các giá trị xuất hiện nhiều nhất trong mẫu số liệu được gọi là A. Số trung vị B. Mốt C. Số trung bình D. Độ lệch chuẩn Câu 4. Trên đường tròn lượng giác, Cung nào sau đây có điểm ngọn trùng với B hoặc B’ ?

A. 2 2 k π α π = − + . B. 2 2 k π α π = + C. 0 0 –90 180 k α = + . D. 0 0 90 360 a k = +

Câu 5. Cho 2 2 6cos 5sin M x x = + . Khi đó giá trị lớn nhất của M là A. 11. B. 5. C. 1. D. 6 . Câu 6. Cho a là số dương lớn hơn 1, bất đẳng thức nào sau đây đúng?

A.

1 1 1 a a + ≥ − . B.

1 3. 1 + > − a a C.

1 2 1 a a + < − . D.

1 3 1 a a + ≥ − . Câu 7. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của : 3 2017 0 d x y − + + =

A. ( ) 3 6;2 n = 

. B. ( ) 2 3; 1 n = − − 

. C. ( ) 4 3;1 n = − 

. D. ( ) 1 3;0 n = − 

.

Câu 8. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng? A. . B. .

C. . D. .

Câu 9. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 ( ) 2 f x x x = + với 0 x> là

A. 6 . B. 2 3 . C. 2 6 . D. 4 3 . Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy, phương trình tiếp tuyến tại điểm M(3 ;4) với đường tròn

(C):

2 2 2 4 3 0 x y x y + − − − = là

A. x+y -7=0 B. x-y-7=0 C. x+y-3=0. D. x+y+7=0

Câu 11. Biết tan 2 x = , giá trị của biểu thức 3sin 2cos 5cos 7sin x x M x x − = + bằng

A. 4 9 . B. 4 19 . C. 4 19 − . D. 4 9 − .

0 sin 180 c s ( ) o a a = − − 0 sin 180 s n ( ) i a a = − −

0 sin 180 – os ) ( c a a = 0 sin 180 s ( ) in a a − =

Mã đề 101 Trang 2/4

Câu 12. Tập hợp nào là tập xác định của hàm số𝑦𝑦= √5𝑥𝑥2 −4𝑥𝑥−1

A. ቀ− 1

5 ; 1ቁ. B. ቀ−∞; − 1

5ቁ∪(1; +∞). C. ቂ− 1

5 ; 1ቃ. D. (−∞; − 1

5] ∪[1; +∞).

Câu 13. Trong các giá trị sau, sinα có thể nhận giá trị nào?

A. 0,7 − . B. 5 2 . C. 4 3 . D. 2 − .

Câu 14. Trên đường tròn lượng giác, Tìm cung α có điểm đầu là ( ) 1;0 A và điểm cuối trùng với một trong bốn

điểm M , N , P ,Q . Số đo của α là

A. 0 0 45 180 k α = + . B. 0 0 135 360 k α = + .

C. 4 4 k π π α = + . D. 4 2 k π π α = + .

Câu 15. Trong hệ trục tọa độOxy , một elip có độ dài trục lớn là 8 , độ dài trục bé là 6 thì có phương trình

chính tắc là

A.

2 2 1 64 36 x y + = . B.

2 2 1 16 7 x y + = C.

2 2 1 9 16 x y + = . D.

2 2

1 16 9 x y + = .

Câu 16. Trong mặt phẳng Oxy , đường tròn 2 2 10 11 0 x y x + − − = có bán kính bằng bao nhiêu?

A. 2 . B. 36. C. 6 . D. 6 .

Câu 17. Nếu biết 12 cos 13 α = − ; 5 3 sin , cos 13 5 α β = = ; 4 sin 5 β = thì giá trị đúng của ( ) cos α β − là

A. 18 65 − . B. 16 65 − . C. 18 65 . D. 16 65 .

Câu 18. Tìm tập nghiệm của bất phương trình 3 2 1 x + > −

A. ( ) 1; −+∞ B.

1; 3   +∞     C. ( ) 1;+∞ D.

1 ; 3   −∞     Câu 19. Theo định nghĩa trong sách giáo khoa, với hai điểm , A B trên đường tròn định hướng ta có

A. vô số cung lượng giác cố điểm đầu là A , điểm cuối là B . B. đúng hai cung lượng giác cố điểm đầu là A , điểm cuối là B . C. chỉ một cung lượng giác cố điểm đầu là A , điểm cuối là B . D. đúng bốn cung lượng giác cố điểm đầu là A , điểm cuối là B .

Câu 20. Trong mặt phẳng Oxy, đường Elip

2 2 1 5 4 x y + = có tiêu cự bằng

A. 4. B. 1. C. 9. D. 2.

Câu 21. Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng : 2 1 0 d x y − + …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.