Đề thi HK2 Toán 10 năm học 2019 - 2020 trường Lương Thế Vinh - Hà Nội

Đề thi HK2 Toán 10 năm học 2019 - 2020 trường Lương Thế Vinh - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Ngày … tháng 06 năm 2020, trường THCS & THPT Lương Thế Vinh, thành phố Hà Nội tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng môn Toán lớp 10 giai đoạn cuối học kỳ 2 năm học 2019 – 2020. Đề thi HK2 Toán 10 năm học 2019 – 2020 trường Lương Thế Vinh – Hà Nội mã đề 001 gồm có 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài thi 90 phút. Trích dẫn đề thi HK2 Toán 10 năm học 2019 – 2020 trường Lương Thế Vinh – Hà Nội : + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: 3x – 4y + 2m = 0 và đường tròn (C): (x – 1)^2 + (y – 2)^2 = 4. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để trên đường thẳng d tồn tại hai điểm M thỏa mãn từ M kẻ được hai tiếp tuyến MA, MB đến đường tròn (C) (A và B là các tiếp điểm) sao cho tam giác MAB là tam giác đều? [ads] + Tam giác ABC không đều có ba góc thỏa mãn sinA.cosB – cosA.sinB = 0. Khi đó: A. Tam giác ABC cân tại B. B. Tam giác ABC cân tại C. C. Tam giác ABC cân tại A. D. Tam giác ABC vuông tại A. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(1;2), B(3;-1), C(2;4). Điểm M thuộc đường thẳng x + y + 2 = 0 sao cho biểu thức |6MA – 5MB – 2MC| đạt giá trị nhỏ nhất. Hoành độ x0 của điểm M thỏa mãn?

Xem trước nội dung

SỞ GD & ĐT HÀ NỘI

TRƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH

ĐỀ THI HỌC KỲ II MÔN TOÁN LỚP 10

NĂM HỌC 2019 - 2020

Đề thi gồm 50 câu Trắc nghiệm

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ, tên thí sinh:.................................................. Số báo danh : ............................. Mã đề thi 001

Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : 4 2 0. d x y    Véctơ nào dưới đây là một véctơ pháp tuyến của đường thẳng d ?

A. (4; 1). n  B. (4;1). n C. (2; 8). n  D. (1;4). n

Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, độ dài trục lớn của elip

2 2

1 25 9 x y   là

A. 5 . B. 6. C. 10. D. 3.

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình đường thẳng chứa trục Ox là

A. . x t y t     

B. 0

. x

y t     

C. 0. y  D. 0. x 

Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tọa độ giao điểm của hai đường thẳng 1 :2 3 0 d x y    và

2 : 3 2 0 d x y     là

A. (1;1). N B. (2; 1). M  C. ( 1;5). P  D. ( 1; 5). Q 

Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 x  là

A.   1;1 .  B.   ;1 . 

C.     ; 1 1; .    D.   1;1 . 

Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng 2 : 3 2 x t d y t       

. Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng

d ?

A. (2;3). N B. (3; 5). M  C. ( 1;3). P  D. (1; 1). Q 

Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình đường thẳng đi qua điểm M(2;3) và có véctơ pháp tuyến

(2;7) n là

A. 2 7 25 0. x y    B. 2 7 0. x y   C. 7 2 8 0. x y    D. 7 2 8 0. x y   

ĐỀ CHÍNH THỨC

Câu 8: Kết quả đổi ra độ góc có số đo 2

5

A. 0 27 . B. 0 130 . C. 0 270 . D. 0 72 .

Câu 9: Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào đúng với mọi giá trị của x?

A. 2 2 2 3 . x x  B. 2 3 . x x   C. 2 3 . x x  D. 2 3 . x x  

Câu 10: Tìm tập nghiệm S của hệ bất phương trình sau 5 7 3 15 9 18 4 12 x x x x         

A.   1; .  B.   ;1 .  C.   6; .  D.   1;6 .

Câu 11: Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2 2 3 2 0 x x     là

A. 2. B. 0. C. 1. D. 3.

Câu 12: Giá trị nhỏ nhất của sin2là

A. 2. B. 1. C. 1. D. 1 . 2

Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình 0 4 x x  

là

A.   ;0 .  B.   4; . 

C.   0;4 . D.     ;0 4; .   

Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình 2 (3 ) 1 0 x x   là

A.   0;3 . B.   3; .  C.   ;3 .  D.   0;3 .

Câu 15: Cho 2

     , chọn kết quả đúng

A. cos 0; sin 0.     B. cos 0; sin 0.    

C. cos 0; sin 0.     D. cos 0; sin 0.    

Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình 1 3 x   là

A.   ;2 .  B.   3;3 .  C.   4: .  D.   2;4 . 

Câu 17: Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình sau 2 7 3 0 2 0 x y x y       

A. ( 1; 5). P  B. (0;0) O C. (3; 1) M  D. (2;0) N

Câu 18: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tọa độ tâm I của đường tròn 2 2 2 4 1 0 x y x y     là

A.   2; 4 . I  B.   1;1 . I C.   1; 2 . I  D.   1;2 . I 

Câu 19: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng với mọi x R  ?

A. cos4 cos2 2cos3 .sinx. x x x   B. 2 2 sin cos cos2 . x x x  

C. 1 sin3 .sinx (sin4 sin2 ). 2 x x x   D. 2 2 sin cos 2 1. x x  

Câu 20: Nếu 2 sin 1  thì cosbằng

A. 1 . 2

B. 0. C. 1. D. -1.

Câu 21: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng 1 : 2 0 d mx y    và 2 : 4 1 0 d mx y m    . Có

tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đường thẳng 1d vuông góc với đường thẳng 2 d ?

A. 2. B. 1. C. 3 . D. 0

Câu 22: Cho sin 2cos 0. x x   Tính giá trị của biểu thức 2sin 3cos sinx cos x x P x   

A. 7. P  B. 2 P  C. 1 P  D. 1 P 

Câu 23: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho elip

2 2 ( ): 1 169 25 x y E  . Tâm sai của elip ( ) E là

A. 1. 5 e  B. 13. 15 e  C. 5 . 13 e  D. 12. 13 e 

Câu 24: Nếu sin2 ( 0) x m m   thì tan cot x x  bằng

A. 2 . m

B. 1 . 2m

C. 1 . m

D. 4 . m 

Câu 25: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng nào dưới đây song song với đường thẳng có phương trình

1

2 3 . x t y t      

A. 3 1 0. x y   B. 3 1 0. x y   C. 2 5 3 . x t y t       …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.