Đề khảo sát đội tuyển Toán 10 lần 2 năm 2021 - 2022 trường THPT Trần Phú - Vĩnh Phúc

Đề khảo sát đội tuyển Toán 10 lần 2 năm 2021 - 2022 trường THPT Trần Phú - Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề khảo sát đội tuyển học sinh giỏi môn Toán 10 lần 2 năm học 2021 – 2022 trường THPT Trần Phú, tỉnh Vĩnh Phúc; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề khảo sát đội tuyển Toán 10 lần 2 năm 2021 – 2022 trường THPT Trần Phú – Vĩnh Phúc : + Cho tứ giác ABCD. Gọi M N P Q lần lượt là trung điểm của AB BC CD DA. Gọi O là giao điểm của MP và NQ, G là trọng tâm của tam giác BCD. Chứng minh rằng ba điểm A O G thẳng hàng. + Cho tam giác ABC là tam giác đều cạnh bằng a, M là điểm di động trên đường thẳng AC. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T MA MB MC MA MB MC. + Cho tứ giác lồi ABCD có AC BD và nội tiếp đường tròn tâm O bán kính R 1010. Đặt diện tích tứ giác ABCD bằng S và AB a BC b CD c DA d. Tính giá trị biểu thức.

Xem trước nội dung

MA TRẬN ĐỀ KHẢO SÁT ĐỘI TUYỂN LẦN 2

TOÁN 10- NĂM HỌC 2021-2022

NỘI DUNG

CẤP ĐỘ TƯ DUY TỔNG

NHẬN BiẾT THÔNG HiỂU VẬN DỤNG VẬN DỤNG CAO

TL TL TL TL

ĐẠI

Hàm số Câu 1, câu 2

2 2

Hệ pt 1 ẩn Câu 3

1 1

PT và HPT quy về bậc nhất , bâc 2

Câu 4a Câu 4b, câu 5

3 1 2

Bất đẳng thức Câu 9

1 1

HÌNH

Vec tơ Câu 6 Câu 7

1 1 2

Hệ thức lượng trong tam giác Câu 8

1 1

Tổng 5 3 2

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ

ĐỀ KHẢO SÁT ĐỘI TUYỂN TOÁN LẦN 2

Năm học: 2021 - 2022

Môn: Toán – Lớp 10

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1: (1 điểm) Cho Parabol  2 : 2 2 P y x x    và đường thẳng : 2 1 d y x  . Biết  P và  d cắt nhau tại

hai điểm phân biệt A và B . Tính độ dài đoạn AB

Câu 2: (1 điểm) Tìm tập xác định của hàm số 2 1 4 19 12 y x x    .

Câu 3: (1 điểm) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ bất phương trình 2 5 4 0

0

x x

x m

       có nghiệm.

Câu 4: (2 điểm)

a) Giải phương trình 2 3 + 2 = 3 2 x x x x    

b) Giải hệ phương trình: ( )

2 3 2

4 2 1 2 1 1 x x y xy xy y x y xy x

ìï + - + - = ïíï + - - = ïî

Câu 5: (1 điểm) Gọi 1 2 ; x x là hai nghiệm của phương trình 0 1 2     m mx x .

Đặt ) 1( 2 6 4

2 1 2 2 2 1

2 1 x x x x x x A      . Tìm giá trị của tham số m để A đạt giá trị nhỏ nhất.

Câu 6: (1 điểm) Cho tứ giác ABCD. Gọi M , N , P , Q lần lượt là trung điểm của AB , BC , CD, DA . Gọi

O là giao điểm của MP và NQ , G là trọng tâm của tam giác BCD. Chứng minh rằng ba điểm A ,

O, G thẳng hàng.

Câu 7: (1 điểm) Cho tam giác ABC là tam giác đều cạnh bằng a , M là điểm di động trên đường thẳng AC .

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 3 T MA MB MC MA MB MC             .

Câu 8: (1 điểm) Cho tứ giác lồi ABCDcó  AC BD và nội tiếp đường tròn tâm O bán kính 1010 R  . Đặt

diện tích tứ giác ABCD bằng S và , , ,     AB a BC b CD c DA d . Tính giá trị biểu thức

   4 ab cd ad bc T S    .

Câu 9: (1 điểm) Cho ,x y là các số thực thay đổi. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

   

2 2 2 1 1 2 A x y x y y         

------------HẾT------------

Họ và tên thí sinh..................................................................................................SBD..........................................

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ KHẢO SÁT ĐỘI TUYỂN TOÁN LẦN 2

Năm học: 2021 - 2022

Môn: Toán – Lớp 10

(Hướng dẫn chấm gồm 6 trang) Câu Nội dung Điểm Câu 1 Cho Parabol  2 : 2 2 P y x x    và đường thẳng : 2 1 d y x  . Biết  P và  d cắt nhau

tại hai điểm phân biệt A và B . Tính độ dài đoạn AB 1 điểm

Phương trình hoành độ giao điểm: 2 2 2 2 2 1 4 3 0 x x x x x        1 3 x x     0,5

    1;1 ; 3;5 A B    . Ta có 2 5 AB  0,5 Câu 2 Tìm tập xác định của hàm số 2 1 4 19 12 y x x    . 1 điểm

Hàm số 2 1 4 19 12 y x x    xác định khi và chỉ khi 2 4 19 12 0 x x   

4

3 4

x

x

    

0,5

  4 3 ; 4; 3 4 4

x D x

               

0,5

Câu 3 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ bất phương trình 2 5 4 0

0

x x

x m

       có nghiệm. 1 điểm

Ta có  

2 1 4 1 5 4 0 2 0

x x x x m x m

                  0,5

Để hệ bất phương trình có nghiệm thì giao hai tập nghiệm của hai bất phương trình  1 , 2

khác rỗng 4 m   0,5

Câu 4 a) Giải phương trình 2 3 + 2 = 3 2 x x x x    

1 điểm

Đk 3 x 

PT 2 2 3 2 2 5 6 3 2 x x x x x x          2 2 5 6 2 5 6 3 0 x x x x        

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.