Đề giữa kỳ 1 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Phú Lộc - TT Huế

Đề giữa kỳ 1 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Phú Lộc - TT Huế

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa kỳ 1 Toán 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Phú Lộc – TT Huế : + Để tiết kiệm năng lượng, một công ty điện lực đề xuất bán điện sinh hoạt cho người dân theo hình thức lũy tiến (bậc thang) như sau: Mỗi bậc gồm 10 số; bậc một từ số thứ 1 đến số thứ 10, bậc hai từ số thứ 11 đến số thứ 20, bậc ba từ số thứ 21 đến số thứ 30 … Bậc một có giá là 1300 đồng/1 số, giá của mỗi số ở bậc thứ n +1 tăng so với giá của mỗi số ở bậc thứ n là 2,5%. Gia đình anh Bảo sử dụng hết 326 số trong tháng 1, hỏi tháng 1 gia đình anh Bảo phải đóng bao nhiêu tiền (làm tròn đến hàng đơn vị)? + Một công ty cấp nước sạch thống kê lượng nước các hộ gia đình trong một khu vực tiêu thụ trong một tháng cho bởi bảng sau: Lượng nước tiêu thụ [3;6) [6;9) [9;12) [12;15) [15;18]. Số hộ gia đình 24 57 42 29 8. Công ty muốn gửi một thông báo khuyến nghị tiết kiệm nước đến 25% các hộ gia đình có lượng nước tiêu thụ cao nhất. Hỏi công ty nên gửi đến các hộ tiêu thụ từ bao nhiêu mét khối nước trở lên? (Kết quả làm tròn đến chữ số hàng đơn vị). + Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của 56 học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau: (Bảng 1). Học sinh dựa vào Bảng 1 để trả lời các câu hỏi từ Câu 27 đến Câu 32 và Câu 35.

Xem trước nội dung

Đề kiểm tra giữa kỳ 1, môn Toán_11, năm học 2023–2024. Trang 1/4 - Mã đề thi 111

SỞ GD&ĐT TT. HUẾ TRƯỜNG THPT PHÚ LỘC

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I, NĂM HỌC 2023-2024

Môn: TOÁN - Khối 11

(Đề thi gồm có 04 trang) Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 111

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Câu 1. Cho dãy số ( ) n u được xác định như sau 1 1 u = − và 1 2 n n u u + = − với 1 n ≥. Số hạng 2u bằng A. 1. − B. 3. C. 3. − D. 1. Câu 2. Cho góc hình học  0 50 mOn = .Số đo của góc lượng giác ( ) , On Om như hình vẽ bên dưới bằng

A. 0 50 . B. 0 50 . − C. 0 210 . − D. 0 210 . Câu 3. Nghiệm của phương trình cos5 sin2 x x = là

A.

2 7 , . 2 3

x k k x k

π

π

    

= ∈ =  B. 14 7 , .

6 3

x k k x k

π π

π π

    

= + ∈ = − + C.

2 14 7 , . 2 6 3

x k k x k

π π

π π

    

= + ∈ = − +  D. 14 7 , .

14 7

x k k x k

π π

π π

    

= + ∈ = − + 

Câu 4. Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải là một cấp số nhân?

A. ( ) 2 3 4 ; ; ; ; 0 . a a a a a ≠  B. 2; 4; 8; 16;  C. 1; 2; 3; 4;  D. 1; 1; 1; 1; − −  Câu 5. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Đường tròn lượng giác có bán kính bằng 2 . π B. Đường tròn lượng giác có bán kính bằng . π

C. Đường tròn lượng giác có bán kính bằng . 2 π D. Đường tròn lượng giác có bán kính bằng 1.

Câu 6. Cho

1 cos 4 α = −

và 2 π α π < <

. Giá trị sinα bằng

A. 17 . 4 − B. 15 . 4 − C. 15. 16 D. 15 . 4

Câu 7. ( ) 0 0 sin 30 α + bằng A. 0 0 0 0 sin .cos30 cos .sin30 α α + . B. 0 0 0 0 cos .cos30 sin .sin30 α α + . C. 0 0 0 0 sin .cos30 cos .sin30 α α − . D. 0 0 0 0 cos .cos30 sin .sin30 α α − . Câu 8. Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

A. cot . y x = B. tan . y x = C. sin . y x = D. cos . y x =

Đề kiểm tra giữa kỳ 1, môn Toán_11, năm học 2023–2024. Trang 2/4 - Mã đề thi 111

Câu 9. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 4 4 cos cos 2sin sin . 4 2 2

a a a

π π π + − − = − B. 4 4 cos cos 2cos cos . 4 2 2

a a a

π π π + − − = −

C. 4 4 cos cos 2sin sin . 4 2 2

a a a

π π π + − − = D. 4 4 cos cos 2cos cos . 4 2 2

a a a

π π π + − − =

Câu 10. Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. Hàm số cot y x = là hàm số chẵn. B. Hàm số tan y x = là hàm số chẵn. C. Hàm số cos y x = là hàm số chẵn. D. Hàm số sin y x = là hàm số chẵn.

Câu 11. Cho 1 cos 4 α = − . Giá trị cos2α bằng

A. 7 . 8 − B. 5. 4 − C. 15. 16 − D. 7 . 8

Câu 12. Tập xác định của hàm số cot y x = là

A. .  B. { } \ | . k k π ∈   C. \ | . 2 k k π π       + ∈   D. { } \ 0 . 

Câu 13. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 0 sin150 0. > B. 0 tan150 0. > C. 0 cos150 0. > D. 0 cot150 0. > Câu 14. Trong các dãy số ( ) n u cho bởi số hạng tổng quát nu sau, dãy số nào bị chặn trên?

A. 2 n u n = B. 1 n u n = + C. 2n n u = D. 1

n u n =

Câu 15. Hàm số sin y x = có chu kì tuần hoàn là

A. . 2 π B. 3 . π C. 2 . π D. . π

Câu 16. Cho hàm số cos y x = có phần đồ thị như hình bên dưới.

Hàm số cos y x = đồng biến trên khoảng nào?

A. ( ) 1;1 . − B. ;0 . 2 π       − C. 0; . 2 π      

D. ; . 2 2 π π       −

Câu 17. Cho góc

0 45 . α = Giá trị sin 2α bằng A. 0 0 2sin 45 cos45 . − B. 0 0 2sin 45 cos45 . C. 0 0 2sin 45 sin 45 . D. 0 0 2cos45 cos45 . − Câu 18. Mệnh đề nào sau đây sai ?

A. 2 2 sin cos 2. α α + = B. 2 2 1 1 tan . cos α α + =

C. 2 2 sin cos 1. α α + = D. tan .cot 1. α α = Câu 19. Mệnh đề nào sau đây sai?

A. 0 0 tan( 30 ) tan30 . − = − B. 0 0 sin( 30 ) sin30 . − = C. 0 0 cot( 30 ) cot30 . − = − D. 0 0 cos( 30 ) cos30 . − =

Câu 20. Cho dãy số ( ), n u biết 2 1. 3 n n u n − = + Tìm số hạng 5u

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.