Trang 1/4 - Mã đề 157
SỞ GD&ĐT ĐIỆN BIÊN TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 11 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 39 câu)
(Đề có 4 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ................... PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM): Thí sinh tô đáp án của mình vào phiếu trả lời trắc nghiệm.
Câu 1: Nghiệm của phương trình tan 3 x = là
A. ( ) 3 x k k π π = + ∈. B. ( ) 2 6 x k k π π = + ∈. C. ( ) 6 x k k π π = + ∈. D. ( ) 2 3 x k k π π = + ∈.
Câu 2: Đổi góc lượng giác có số đo 12° sang đơn vị rađian ta được
A. 15 π . B. 2 15 π . C. 5 π . D. 3 π .
Câu 3: Nếu cos 1 6 a = thì cos2a bằng:
A. 17 18 − . B. 2 3 − . C. 17 18 . D. 2 3 .
Câu 4: Tìm x để các số 2; 8; ; 128 x theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân. A. 64. x B. 14. x C. 32. x D. 68. x Câu 5: Công thức nào sau đây đúng?
A. 2 1 cos2 cos 2 a a − = . B. 2 1 cos2 cos 2 a a + = . C. 2 1 cos cos 2 a a + = . D. 2 1 cos cos 2 a a − = .
Câu 6: Với giá trị nào của m thì phương trình cos 1 2 x m −= có nghiệm?
A. 1 3 ; 2 2 m ∈
. B. ( ) 1;0 m∈− . C. D. [ ] 1;0 m∈− .
Câu 7: Phương trình ( ) 0 2cos 2 10 3 x − = có nghiệm:
A.
0 0
0 0 20 360
80 360
x k
x k
= + = +
. B.
0 0
0 0 20 360
10 360
x k
x k
= + = − +
. C.
0 0
0 0 20 180
10 180
x k
x k
= + = − +
D.
0 0
0 0 20 180
80 180
x k
x k
= + = +
.
Câu 8: Rút gọn cos cos 4 4 M x x π π = + + −
ta được kết quả:
A. 2 cos x . B. 2cos x . C. 2cos x − . D. 2 cos x − . Câu 9: Cho cấp số nhân ( ) n u với 1 2 3; 6 u u = = −. Số 192 là số hạng thứ mấy của ( ) n u ?
A. Số hạng thứ 7 . B. Không là số hạng của cấp số đã cho. C. Số hạng thứ 6 . D. Số hạng thứ 5. Câu 10: Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A. 1 3 cos cos sin . 3 2 2 x x x π + − = B. 3 1 cos cos sin . 3 2 2 x x x π + + =
C. 1 3 cos cos sin . 3 2 2 x x x π + + = D. 3 1 cos cos sin . 3 2 2 x x x π + − =
Mã đề 157
Trang 2/4 - Mã đề 157
Câu 11: Tập giá trị của hàm số 2cos3 1 y x = − là:
A. [ ] 2;2 − . B. [ ] 1;1 − . C. [ ] 2;0 − . D. [ ] 3;1 − .
Câu 12: Trên đường tròn lượng giác, điểm 1 15 ; 4 4 M −
biểu diễn cho góc lượng giác α . Khi đó
giá trị sinα bằng:
A. 15 4 − . B. 1 4 . C. 15 4 . D. 1 4 − .
Câu 13: Cho góc lượng giác α thỏa mãn 3 cos 5 α = − với 2 π α π < < và. Khi đó tanα bằng
A. 3 2 − . B. 4 3 − . C. 3 2 . D. 4 3 .
Câu 14: Cho đồ thị hàm số sin y x = như hình vẽ sau
Mệnh đề nào sai?
A. Hàm số sin y x = nghịch biến trên 3 ; 2 2 π π
.
B. Hàm số sin y x = nghịch biến trên 3 ; 2 π π − −
.
C. Hàm số sin y x = đồng biến trên ; 2 2 π π −
.
D. Hàm số sin y x = đồng biến trên ( ) 0;π .
Câu 15: Cho 4 sin 5 α = − và 0. 2 π α − < < Giá trị của biểu thức cos 6 π α −
thuộc khoảng nào dưới
đây?
A. 1 1 ; . 4 3
B. 4 8 ; . 5 9
C. 1 0; . 5
D. 5 3 ; . 8 4
Câu 16: Cho cấp số cộng ( ) n u có 1 28 u = và công sai 6 d = −. Hỏi 32 − là số hạng thứ mấy của cấp
số cộng? A. 9. B. 10. C. 12. D. 11.
Câu 17: Rút gọn biểu thức ( ) ( ) cos sin sin cos 2 2 S x x x x π π π π = − + − − −
ta được
A. sin 2 S x = . B. cos2 S x = . C. 1 S = . D. 1 S = −. Câu 18: Cho cấp số nhân ( ) n u có số hạng đầu 1 5 u = và công bội 2 q = −.Tính 6. S
A. 6 155 3 S = − . B. 6 315 S = − . C. 6 315 S = . D. 6 315 3 S = − .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.