Đề giữa kì 1 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Trần Văn Quan - BR VT

Đề giữa kì 1 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Trần Văn Quan - BR VT

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Trần Văn Quan, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm tự luận mã đề 001 002 003 004. Trích dẫn Đề giữa kì 1 Toán 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Trần Văn Quan – BR VT : + Huyết áp là áp lực máu cần thiết tác động lên thành động mạch nhằm đưa máu đi nuôi dưỡng các mô trong cơ thể. Nhờ lực co bóp của tim và sức cản của động mạch mà huyết áp được tạo ra. Giả sử huyết áp của một người thay đổi theo thời gian được cho bởi công thức: p t 120 15cos150 πt trong đó p t là huyết áp tính theo đơn vị mmHg (milimét thuỷ ngân) và thời gian t tính theo đơn vị phút. Huyết áp cao nhất và huyết áp thấp nhất lần lượt được gọi là huyết áp tâm thu và huyết áp tâm trương. Tìm chỉ số huyết áp của người đó, biết rằng chỉ số huyết áp được viết là huyết áp tâm thu/huyết áp tâm trương. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Hai điểm M N thứ tự là trung điểm của các cạnh AB SC. Gọi I J theo thứ tự là giao điểm của AN MN với mặt phẳng (SBD). Giá trị IA JN k IN JM bằng bao nhiêu? + Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình bình hành. M N K lần lượt là trung điểm của AB SC và SD. a) Tìm giao tuyến của (SAC) và (SBD). b) Tìm giao điểm I của đường thẳng AN và (SBD). c) Gọi J là giao điểm của MN với (SBD). Chứng minh rằng BJK thẳng hàng.

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 01

SỞ GD&ĐT TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU

Trường THPT Trần Văn Quan

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

Năm học: 2023-2024

Môn: Toán 11 Thời gian: 90 phút

MÃ ĐỀ 01 I. TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM)

Câu 1: Nếu một cung tròn có số đo là

0 15 thì số đo radian của nó là

A. . 15 π B. . 12 π C. 12. π D. 15. π

Câu 2: Mệnh đề nào sau đây SAI ?

A. sin( ) sin . π α α + = B. cot( ) cot . π α α + =

C. ( ) cos cos . π α α + = − D. tan( ) tan . π α α + =

Câu 3: Trong các công thức dưới đây, công thức nào đúng?

A. ( ) cos sin .cos cos .sin a b a b a b + = − . B. ( ) cos sin .cos cos .sin a b a b a b + = + .

C. ( ) cos cos .cos sin .sin a b a b a b + = + . D. ( ) cos cos .cos sin .sin a b a b a b + = − .

Câu 4: Trong các công thức dưới đây, công thức nào ĐÚNG?

A. cos cos 2cos cos . 2 2 a b a b a b + − − = B. cos cos 2sin sin . 2 2 a b a b a b + − − =

C. cos cos 2cos cos . 2 2 a b a b a b + − − = − D. cos cos 2sin sin . 2 2 a b a b a b + − − = −

Câu 5: Mệnh đề nào sau đây là ĐÚNG?

A. Hàm số sin y x = là hàm số chẵn. B. Hàm số cos y x = là hàm số chẵn. C. Hàm số tan y x = là hàm số chẵn. D. Hàm số cot y x = là hàm số chẵn.

Câu 6: Hàm số sin y x = đồng biến trên mỗi khoảng nào dưới đây.

A. 2 ; 2 2 2 π π π π   − + +     k k , k ∈. B. 3 2 ; 2 2 2 π π π π   + +     k k , k ∈.

C. ( ) 2 ; 2 π π π − + k k , k ∈. D. ( ) 2 ; 2 π π π + k k , k ∈.

Câu 7: Tập xác định của hàm số tan = y x là:

A. { } \ 0 R B. \ , 2 π π   + ∈     R k k Z C. R D. { } \ , π ∈ R k k Z

Câu 8: Một hình chóp có đáy là tứ giác có số mặt và số cạnh là:

A. 4 mặt, 4 cạnh. B. 4 mặt, 8 cạnh. C. 5 mặt, 8 cạnh. D. 5 mặt, 5 cạnh.

Câu 9: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào ĐÚNG?

A. Qua 2 điểm phân biệt có duy nhất một mặt phẳng. B. Qua 3 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng.

Trang 2/3 - Mã đề 01

C. Qua 3 điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng. D. Qua 4 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng.

Câu 10: Cho hình chóp . S ABCD , đáy ABCD là hình bình hành ABCD. Gọi , M N lần lượt trên cạnh , SA SB sao cho MN cắt AB tại I . Điểm I thuộc mặt phẳng :

A.   CDM . B.   SBC . C.   CMN . D.   CDN .

Câu 11. Cho dãy số ( ), * nu n∈ biết 1 n n u n = + . Tính 2023 u .

A. 2023 2023 2024 u = . B. 2023 2024 2025 u = . C. 2023 2024 2023 u = . D. 2023 2025 2024 u = .

Câu 12. Cho cấp số cộng ( ) nu , biết 1 2 u = và công sai 3 d = −. Khẳng định nào sau đây đúng? A. 5 4. u = − B. 5 4. u = C. 5 10. u =− D. 5 10. u =

Câu 13. Cho góc α thỏa mãn 2. tanα = Tính α α α α + = − 2sin 3cos . 5cos 6sin P

A. 2 P = −⋅ B. 2 P = ⋅ C. 1 P = −⋅ D. 1 P = ⋅

Câu 14. Cho góc α thỏa mãn 1 cos2 . 3 α = − Tính sin sin . 3 3 P π π α α     = − +        

A. 1 . 12 P = − B. 1 . 12 P = C. 5 . 12 P = D. 5 . 12 P = −

Câu 15: Giá trị lớn nhất của hàm số 3sin 2 4 y x = − là

A. 2 . B. 1 −. C. 1. D. 7 .

Câu 16: Trong mặt phẳng ( ) α , cho tứ giác ABCDcó AB cắt CDtại E , AC cắt BD tại F , S là

điểm không thuộc ( ) α . Giao tuyến của ( ) SAB và ( ) SCD là A. SF . B. SD . C. AC . D. SE . Câu 17: Cho hình chóp . S ABCD đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M là trung điểm của SB . Giao điểm của DM và ( ) SAC là A. Giao điểm của DM và SA. B. Giao điểm của DM và SC .

C. Giao điểm của DM và SO . D. Giao điểm của DM và BD.

Câu 18: Cho hình chóp S.ABCD. Gọi , , , , , M N P Q R T lần lượt là trung điểm của , , , , , AC BD BC CD SA SD . Cặp đường thẳng nào sau đây song song với nhau? A. MP và RT . B. MQ và RT . C. MN và RT . D. PQ và RT .

Câu 19: Huyết áp là áp lực máu cần thiết tác động lên thành động mạch nhằm đưa máu đi nuôi dưỡng các mô trong cơ thể. Nhờ lực co bóp của tim và sức cản của động mạch mà huyết áp được tạo ra. Giả sử huyết áp của một người thay đổi theo thời gian được cho bởi công thức: ( ) 120 15cos150 , p t t π = + trong đó ( ) p t là huyết áp tính theo đơn vị mmHg (milimét thuỷ ngân) và thời gian t tính theo đơn vị phút. Huyết áp cao nhất và huyết áp thấp nhất lần lượt được gọi là huyết áp tâm thu và huyết áp tâm trương. Tìm chỉ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.