Đề giữa kỳ 1 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Lương Ngọc Quyến - Thái Nguyên

Đề giữa kỳ 1 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Lương Ngọc Quyến - Thái Nguyên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Lương Ngọc Quyến, tỉnh Thái Nguyên; đề thi gồm 05 trang, cấu trúc 70% trắc nghiệm (35 câu) + 30% tự luận (03 câu), thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm mã đề 101 – 103 – 105 – 107 – 202 – 204 – 206 – 208. Trích dẫn Đề giữa kỳ 1 Toán 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Lương Ngọc Quyến – Thái Nguyên : + Chiều cao h (mét) của một cabin trên vòng quay tại thời điểm t (giây) sau khi bắt đầu chuyển động được cho bởi công thức 30 20sin 24 4 h t π. Trong khoảng thời gian 0 45 t thì cabin đạt độ cao 30 mét tại những thời điểm nào? + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với đáy lớn AD và AD BC. a. Tìm giao tuyến của các cặp mặt phẳng sau: (SAB) và (SCD); (SAD) và (SBC). b. Trên cạnh SA, SD lần lượt lấy điểm M, N sao cho 1 2 SM SA và SD SN 2. Chứng minh đường thẳng MN song song với mặt phẳng (ABCD). + Khi kí hợp đồng lao động dài hạn với các kĩ sư được tuyển dụng, công ty liên doanh A đề xuất hai phương án trả lương để người lao động lựa chọn cụ thể: + Ở phương án 1: Người lao động sẽ nhận được 60 triệu đồng cho năm làm việc thứ nhất, kể từ năm làm việc thứ 2 mức lương sẽ tăng thêm 5 triệu đồng mỗi năm. + Ở phương án 2: Người lao động sẽ nhận được 13 triệu đồng cho quý làm việc đầu tiên, và kể từ quý thứ 2 mức lương sẽ tăng thêm 800 nghìn đồng mỗi quý. Vậy, nếu là người kí hợp đồng lao động với công ty liên doanh đó thì bạn sẽ chọn phương án nào?

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/5

SỞ GD& ĐT THÁI NGUYÊN TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN

(Đề kiểm tra gồm 05 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2023-2024

MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

(Học sinh không được sử dụng tài liệu) Họ và tên học sinh:................................................SBD.............................Phòng..............Lớp.............. I. Trắc nghiệm: (35 câu -7 điểm)

Câu 1. Cho góc hình học có số đo bằng (hình vẽ bên dưới). Số đo của các góc lượng giác là

A. . B. .

C. . D. .

Câu 2. Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào trong các đáp án A, B, C, D?

A. cot y x = B. cos y x = . C. sin y x = . D. tan y x = .

Câu 3. Trong các công thức sau, công thức nào sai?

A. ( ) ( ) 1 sin sin cos – – cos . 2 a b a b a b   = +   B. ( ) ( ) 1 sin cos sin cos . 2 a b a b a b   = − − +  

C. ( ) ( ) 1 cos cos cos – cos . 2 a b a b a b = + +     D. ( ) ( ) . 1 sin cos sin – sin 2 a b a b a b  = +    +

Câu 4. Cho dãy số có các số hạng đầu là 8, 15,22, 29, 36, ….Số hạng tổng quát của dãy số này là

A. 8 1 n u n = −. B. 7 7 n u n = + . C. 7 n u n = . D. 7 1 n u n = + .

Câu 5. Nghiệm của phương trình ( ) 0 2 sin 45 2 x + = − là

A.

0

0 0 360 , 270 360

x k k x k

= ∈ = +  . B.

0 0

0 0 90 180 , 180 360

x k k x k

= − + ∈ = +  .

C.

0 0

0 0 90 360 , 180 360

x k k x k

= − + ∈ = +  . D.

0 0

0 0 90 360 , 90 360

x k k x k

= − + ∈ = +  .

Câu 6. Cho cấp số cộng ( ) n u có 4 14 12, 18 u u = − = . Khi đó số hạng đầu 1u và công sai d của cấp số cộng là

A. 1 21; 3 u d = − = . B. 1 22; 3 u d = − = . C. 1 21; 3 u d = − = −. D. 1 20; 3 u d = − = −.

Câu 7. Cho 4 sin , 5 2 π α α π = < < . Khi đó

uOv

0 60 ( ) , Ou Ov

( ) 0 0 60 360 = − + ∈ , . , sñ Ou Ov k k ( ) 0 0 60 180 = + ∈ , . , sñ Ou Ov k k

( ) 0 0 60 360 = + ∈ , . , sñ Ou Ov k k ( ) 0 0 60 180 = − ∈ , . , sñ Ou Ov k k

MÃ ĐỀ: 101

Mã đề 101 Trang 2/5

A. 3 cos 5 α = − . B. 1 cos 5 α = . C. 3 cos 5 α = . D. 1 cos 5 α = .

Câu 8. Trong số các hàm số lượng giác cos y x = , sin y x = , tan y x = , cot y x = , số hàm số lẻ là

A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. Câu 9. Dãy số nào sau đây không là một cấp số cộng?

A. ;... 2 1 ; 2 1 ; 2 1

3 2 B. ;... 2 5 - ; 2 3 - ; 2 1 - ; 2 1 C. – 2; – 2; – 2; – 2; … D. ;... 2 3 ;1; 2 1 ;0; 2 1 −

Câu 10. Phương trình lượng giác 3cot 3 0 x − = có nghiệm là

A. , 6 x k k π π = + ∈. B. 2 , 6 x k k π π = + ∈. C. , 3 x k k π π = + ∈. D. 2 , 3 x k k π π = + ∈.

Câu 11. Trên đường tròn lượng giác, cho góc lượng giác có số đo thì mọi góc lượng giác có cùng tia đầu và tia

cuối với góc lượng giác trên đều có số đo dạng

A. . B. . C. . D. .

Câu 12. Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng ?

A. 1 3 cos cos sin 3 2 2 a a a π   + = −    

. B. 3 1 cos sin cos 3 2 2 a a a π   + = −    

.

C. 1 3 cos sin cos 3 2 2 a a a π   + = −    

. D. 1 cos cos 3 2 a a π   + = +    

.

Câu 13. Cho dãy số ( ) n u với

1

* 1

5

, n n

u

u u n n +

=   = + ∈  

. Số hạng thứ ba 3u của dãy số là

A. 3 7 u = . B. 3 20 u = . C. 3 8 u = . D. 3 10 u = .

Câu 14. Cho cấp số cộng ( ) n u có 2 1 ;3 1 = − = d u . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. )1 ( 2 1 3 + + − = n un . B. ) 4 1 )1 ( 3 ( − + − = n n un . C. 2 1 )1 ( 3 − + − = n un . D. 1 2 1 3 − + − = n un .

Câu 15. Trong các khẳng định sau, khẳng định định nào đúng?

A. ( ) sin cos cos sin sin a b a b a b − = − . B. ( ) sin sin cos cos sin a b a b a b − = + .

C. ( ) sin sin sin cos cos a b a b a b − = − . D. ( ) sin sin cos cos sin a b a b a b − = − .

Câu 16. Hàm số cos3 y x  tuần hoàn với chu kỳ bằng bao nhiêu?

A. 3 T π = . B. 2 T π = . C. 2 3 π T = . D. 6 T π = .

Câu 17. Cho dãy số ( ) n u với n un 2 7 − = . Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Ba số hạng đầu của dãy số là 1 ;3 ;5 3 2 1 = = = u u u . B. Số hạng thứ 1 n + của dãy số là n un 2 8 1 − = + .

C. Số hạng thứ 4 của dãy số là 1 4 − = u . D. ( ) n u là cấp số cộng có công sai 2 d = −.

Câu 18. Biết 1 sin 2 x = thì cos2x =

A. 1. B. 1 2

. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.