Đề giữa học kỳ 1 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Ninh Giang - Hải Dương

Đề giữa học kỳ 1 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Ninh Giang - Hải Dương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; đề thi gồm 04 trang, cấu trúc 70% trắc nghiệm (35 câu) + 30% tự luận (03 câu), thời gian làm bài 90 phút; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa học kỳ 1 Toán 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Ninh Giang – Hải Dương : + Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành ABCD. Gọi MNP lần lượt là trung điểm của cạnh SA AD BC. a) Xác định giao tuyến của mặt phẳng (SAB) và (CMN). b) Chứng minh đường thẳng MN song song với mặt phẳng (SCD). c) Xác định K là giao điểm của đường thẳng MP và mặt phẳng (SBN). Tính tỷ số MK KP. + Có hai chung cư cao tầng xây cạnh nhau với khoảng cách giữa chúng là HK m 25. Để đảm bảo an ninh, trên nóc chung cư thứ hai người ta lắp camera ở vị trí C. Gọi A B lần lượt là vị trí thấp nhất, cao nhất trên chung cư thứ nhất mà camera có thể quan sát được (tham khảo hình vẽ). Hãy tính số đo góc ACB (phạm vi camera có thể quan sát được ở chung cư thứ nhất). Biết rằng chiều cao của chung cư thứ hai là CK m AH m 32 6 BH m 24 (làm tròn kết quả đến hàng phần mười theo đơn vị độ). + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang cạnh đáy AB CD. Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD). Khẳng định nào sau đây đúng? A. d qua S và song song với BC. B. d qua S và song song với AB. C. d qua S và song song với AD D. d qua S và song song với BD.

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề A

TRƯỜNG THPT NINH GIANG

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề gồm 04 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I MÔN TOÁN 11

NĂM HỌC 2023 – 2024 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

Mã đề thi A

A – PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 35 câu – 7,0 điểm ) Câu 1: Cho tứ diện ABCD . Gọi G là trọng tâm tam giác ABD . Gọi M là điểm trên cạnh BC sao cho

2 MB MC = . Khi đó đường thẳng MG song song với mặt phẳng nào dưới đây?

A. ( ). ABC B. ( ). ACD C. ( ). BCD D. ( ). ABD

Câu 2: Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số sin y x = đồng biến trên 3 ; . 2 2 π π      

B. Hàm số sin y x = đồng biến trên 0; . 4 π      

C. Hàm số sin y x = đồng biến trên ( ) 0; . π D. Hàm số sin y x = đồng biến trên 3 0; . 2 π      

Câu 3: Cho sin5 sin3 A x x = − . Phép biến đổi tổng thành tích nào sau đây là đúng? A. 2cos4 .sin A x x = . B. 2cos2 .sin8 A x x = C. 2sin 4 .cos A x x = . D. 2cos4 .cos A x x = . Câu 4: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thang cạnh đáy // AB CD . Gọi d là giao tuyến của

hai mặt phẳng ( ) SAB và ( ). SCD Khẳng định nào sau đây đúng?

A. d qua S và song song với . BC B. d qua S và song song với . AB C. d qua S và song song với AD D. d qua S và song song với . BD

Câu 5: Cho 2 a π π < < . Kết quả đúng là

A. sin 0 a < , cos 0 a > . B. sin 0 a > , cos 0 a > . C. sin 0 a > , cos 0 a < . D. sin 0 a < , cos 0 a < . Câu 6: Cho hình chóp .S ABCD . Gọi M là trung điểm của SA, N là điểm trên đoạn SD sao cho 3 4 SN SD = (minh hoạ hình dưới). Giao điểm của mặt phẳng ( ) BMN và đường thẳng AD thuộc

đường thẳng nào sau đây?

A. BN . B. BM . C. MN . D. SD . Câu 7: Công thức nào sau đây sai?

A. ( ) cos sin sin cos cos . a b a b a b + = − B. ( ) sin sin cos cos sin . a b a b a b − = −

C. ( ) cos sin sin cos cos . a b a b a b − = + D. ( ) sin sin cos cos sin . a b a b a b + = +

Trang 2/5 - Mã đề A

Câu 8: Cho một góc lượng giác ( ) , Ox Ou có số đo 225 − ° và một góc lượng giác ( ) , Ou Ov có số đo

315 .° Tính số đo các góc lượng giác ( ) , . Ox Ov

A. ( ) sđ , 90 360 , . Ox Ov k k = °+ ° ∈ B. ( ) sđ , 540 360 , . Ox Ov k k = − °+ ° ∈

C. ( ) sđ , 90 360 , . Ox Ov k k = − °+ ° ∈ D. ( ) sđ , 540 360 , . Ox Ov k k = °+ ° ∈

Câu 9: Biết ( ) cos sin 2 .tan .cot , 1 sin cos2 x y x y α α α α α α + = + ∈ + − . Tính S x y = −

A. 1 −. B. 2 . C. 3. D. 1.

Câu 10: Tập xác định của hàm số 2023 tan y x = là

A. \ , 2 k D k π   = ∈      . B. { } \ 2 , D k k π = ∈  .

C. { } \ , D k k π = ∈  . D. \ , 2 D k k π π   = + ∈      .

Câu 11: Cho đồ thị hàm số sin y x = trên đoạn 5 5 ; 2 2 π π   −    

. Gọi S là tập hợp các giá trị của x trên đoạn

5 5 ; 2 2 π π   −    

thỏa mãn sin 0 x = . Số phần tử của S là

A. 3. B. 5. C. 6 . D. 4 . Câu 12: Có bao nhiêu khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

(1) Có duy nhất một mặt phẳng đi qua 3 điểm phân biệt. (2) Có duy nhất một mặt phẳng đi qua 2 đường thẳng cắt nhau.

(3) Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt. A. 0 . B. 3. C. 2 . D. 1.

Câu 13: Cho dãy số ( ) n u xác định bởi

1 2

1 2

2, 3 , 3. 2 n n n

u u n u u u − −

= =  ∀≥  = + 

Tính 3u .

A. 3 7 u = . B. 3 5 u = . C. 3 4 u = . D. 3 8 u = .

Câu 14: Cho tứ diện ABCD và , M N lần lượt là trọng tâm của tam giác , ABC ABD . Khẳng định nào sau

đây là đúng? A. // MN BD . B. // MN CD . C. // MN BC . D. // MN AD .

Câu 15: Trên đường tròn lượng giác gốc A , biết góc lượng giác ( ) , OA OM có số đo bằng 430°, điểm M

nằm ở góc phần tư thứ mấy? A. (II). B. (III) C. (IV). D. (I). Câu 16: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

A. sin3 . y x = B. cot3 . y x = C. tan3 . y x = D. cos3 . y x =

Câu 17: Với k ∈, khẳng định nào sau đây là sai?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.