03 đề ôn tập kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 11 năm học 2023 - 2024

03 đề ôn tập kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 11 năm học 2023 - 2024

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 15 trang, tuyển tập 03 đề ôn tập kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 11 năm học 2023 – 2024; các đề được biên soạn theo cấu trúc 70% trắc nghiệm kết hợp 30% tự luận (theo thang điểm), thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề). Trích dẫn 03 đề ôn tập kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 11 năm học 2023 – 2024 : + Trong cách sắp xếp trên, các số hạng được viết trong các ô vuông tạo thành một cấp số nhân từ trên xuống dưới và một cấp số cộng từ phải sang trái. Số x được viết trong hình vuông dưới đây là bao nhiêu? + Cơ quan môi trường xác định ở hồ A có 250 tấn chất gây ô nhiễm do chất thải công nghiệp. Thực tế có 10% trong số chất ô nhiễm hiện diện được trung hòa bởi quá trình oxy hóa năng lượng mặt trời mỗi năm. Cơ quan cũng xác định có 15 tấn chất ô nhiễm mới xâm nhập vào hồ mỗi năm. Gọi n u là số tấn chất thải năm thứ n tính từ thời điểm hiện tại (năm 1). a) Tính 1 2 u u. b) Viết công thức truy hồi để xác định công thức tính n u. + Cho hình chóp S ABCD, có ABCD là hình bình hành. Gọi E là trung điểm các đoạn SC và F là trọng tâm tam giác ACD. a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng SAD và SBC; SAC và SBD. b) Tìm giao điểm H của đường thẳng SB và mặt phẳng AEF. c) Chứng minh đường thẳng SD song song mặt phẳng AEF.

Xem trước nội dung

Tài liệu toán 11 năm học: 2023 – 2024

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA THÁNG 9 ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1

Môn: TOÁN 11– ĐỀ SỐ 1 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề gồm 08 trang-Học sinh ghi lời giải vào ô trống)

Họ và tên học sinh: ......................................................... Lớp: ................................................................................

Ngày làm đề: ................................................. Điểm: ............................................ Câu sai: .....................................

Câu 1: Đổi số đo của góc 120   sang rađian ta được

A. . 2  B. 3 . 4

 C. 2 . 3

 D. . 3 

Câu 2: Góc lượng giác 2424   có cùng điểm biểu diễn trên đường tròn lượng giác với góc nào sau đây? A. 84. B. 96. C. 104. D. 156.

Câu 3: Cho  0 60 MON  . Số đo của các góc lượng giác được biểu diễn trong hình bên là A. 0 780 . B. 0 780 . 

C. 0 420 . D. 0 420  .

Câu 4: Gọi M là điểm biểu diễn cho góc lượng giác 0 240  trên đường tròn lượng giác. Toạ độ điểm M là

A. 1 1 , 2 2       

. B. 1 3 , 2 2

        

. C. 3 1 , 2 2

        

. D. 3 3 , 2 2

        

.

Câu 5: Cho đường tròn lượng giác như hình bên. Diện tích tam giác tô đậm ở hình bên bằng

A.   1 cos tan 2    . B.   1 sin tan 2    .

C.   1 sin cot 2    . D.   1 sin cos 2    .

y

x α O

Câu 6: Giá trị sin 2 x        

bằng

A. cos x B. sin x . C. cos .x  D. sin x  .

Câu 7: Xét các góc lượng giác ,x y thoả mãn 90 x y   , giá trị     cos 2 sin 2    x y x y bằng

A. 1.  B. 0. C. sin y . D. sinx .

Câu 8: Khẳng định nào sau đây đúng với mọi giá trị x để biểu thức có nghĩa ?

A. 2 2 1 cot 1 sin x x   B. 2 2 1 tan 1 sin x x   C. 2 2 cot 1 sin x x  D. 2 2 cot 1 cos x x 

Tài liệu toán 11 năm học: 2023 – 2024

Trang 2

Câu 9: Biểu thức cos 6 x        

bằng

A. cos cos 6 x   . B. 3 1 cos sin 2 2 x x  . C. 3 1 sin cos 2 2  a a . D. 3 1 cos sin 2 2 x x  .

Câu 10: Biết 2 2cot 1 1 cot 2 

  , giá trị cos2 có thể là

A. 1

2 . B. 3 2 . C. 1

3 . D. 3 4 .

Câu 11: Nghiệm của phương trình 3 3tan 0   x là:

A. 3     x k . B. 2 6 x k     . C. 6     x k . D. 2     x k .

Câu 12: Cho phương trình cos5 3 5 x m  . Gọi   ;a b là tập hợp tất các giá trị m để phương trình có

nghiệm. Giá trị 3 S a b   bằng

A. 5 S  . B. 2 S . C. 19

3 S  . D. 6 S  .

Câu 13: Phương trình sin 1 x  có nghiệm là:

A. 2 4 x k     . B. 2 6 x k     . C. 2 2 x k     . D. 2 x k    .

Câu 14: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3sin 2 y x   . Khi đó,

2 M m  bằng A. 7 B. 5. C. 1 . D. 3.

Câu 15: Tập xác định của hàm số tan y x  là:

A.  \ 0  . B. \ / 2 k k            .

C. . D.   \ / k k    .

Câu 16: Khẳng định nào dưới đây là sai?

A. Hàm số cos y x  là hàm số lẻ. B. Hàm số cot y x  là hàm số lẻ.

C. Hàm số sin y x  là hàm số lẻ. D. Hàm số tan y x  là hàm số lẻ.

Câu 17: (VDT) Sơ đồ cho thấy một phần của cấu trúc kim loại của

một cây cầu. Giá trị  cos XOY bằng

A. 3 149

1490  . B. 7 149

1490  .

C. 149 1490  . D. 4 149

1490 .

Câu 18: (VDT) Cho hình tròn đường kính AB như hình bên. Giá

trị  tan BAE bằng

A. 3 2 . B. 3 3 .

C. 3 4 . D. 1

3 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.