07 đề tham khảo kiểm tra giữa học kì 1 Toán 11 KNTTVCS

07 đề tham khảo kiểm tra giữa học kì 1 Toán 11 KNTTVCS

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 56 trang, tuyển tập 07 đề tham khảo kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 11 sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (viết tắt: KNTTVCS); các đề được biên soạn theo hình thức 70% trắc nghiệm kết hợp với 30% tự luận, trong đó phần trắc nghiệm gồm 35 câu, phần tự luận gồm 03 câu, thời gian làm bài 90 phút (không tính thời gian phát đề), có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. NỘI DUNG / ĐƠN VỊ KIẾN THỨC : 1. CHƯƠNG I . HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC. + Góc lượng giác. Số đo của góc lượng giác. Đường tròn lượng giác. Giá trị lượng giác của góc lượng giác, quan hệ giữa các giá trị lượng giác. + Các phép biến đổi lượng giác (công thức cộng; công thức nhân đôi; công thức biến đổi tích thành tổng; công thức biến đổi tổng thành tích). + Hàm số lượng giác và đồ thị. + Phương trình lượng giác cơ bản. 2. CHƯƠNG II . DÃY SỐ. CẤP SỐ CỘNG VÀ CẤP SỐ NHÂN. + Dãy số. Dãy số tăng, dãy số giảm. + Cấp số cộng. Số hạng tổng quát của cấp số cộng. Tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số cộng. + Cấp số nhân. Số hạng tổng quát của cấp số nhân. Tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số nhân. 3. CHƯƠNG III . CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG ĐO XU THẾ TRUNG TÂM CỦA MẪU SỐ LIỆU GHÉP NHÓM. + Đọc và giải thích mẫu số liệu ghép nhóm. Ghép nhóm mẫu số liệu. + Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm cho mẫu số liệu ghép nhóm: Tính các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm. Hiểu ý nghĩa, vai trò của các số đặc trưng của mẫu số liệu thực tế.

Xem trước nội dung

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

MÔN: TOÁN - LỚP: 11 - KNTT

Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian phát đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm).

Câu 1: Trên đường tròn lượng giác gốc , biết góc lượng giác có số đo bằng , điểm

nằm ở góc phần tư thứ mấy? A. . B. . C. . D. .

Câu 2: Đường tròn lượng giác có bán kính bằng:

A. 2 . B. 1. C. 2 π . D. π .

Câu 3: Khi quy đổi 1o ra đơn vị radian, ta được kết quả là

A. rad. π B. 180 rad. π C. rad. 180 π D. rad. 360 π

Câu 4: Mệnh đề nào sau đây sai?

A. sin( ) sin . π α α + = B. cot( ) cot . π α α + =

C. . D. tan( ) tan . π α α + =

Câu 5: Cho 4 sin , 5 2 π α α π = < < . Tính cosα .

A. 3 cos 5 α = − . B. 1 cos 5 α = . C. 3 cos 5 α = . D. 1 cos 5 α = .

Câu 6: Trong các công thức dưới đây, công thức nào đúng?

A. cos cos 2cos cos . 2 2 a b a b a b + − − = B. cos cos 2sin sin . 2 2 a b a b a b + − − =

C. cos cos 2cos cos . 2 2 a b a b a b + − − = − D. cos cos 2sin sin . 2 2 a b a b a b + − − = −

Câu 7: Trong các công thức dưới đây, công thức nào đúng?

A. ( ) cos sin .cos cos .sin a b a b a b + = − . B. ( ) cos sin .cos cos .sin a b a b a b + = + .

C. ( ) cos cos .cos sin .sin a b a b a b + = + . D. ( ) cos cos .cos sin .sin a b a b a b + = − .

Câu 8: Cho 1 cos = 3 α . Tính cos2α .

A. 7 cos2 9 α = . B. 1 cos2 3 α = . C. 7 cos2 9 α = − . D. 2 cos2 3 α = .

Câu 9: Rút gọn biểu thức sin sin 3 3 T x x π π     = + − −        

ta được kết quả là

A. 3 cos T x = . B. sin T x = . C. 3 2 . D. sin 2 T x = .

Câu 10: Tập xác định hàm số sin y x = là:

A. [ 1;1]. D = − B. . D = 

A ( ) , OA OM

0 410

M

I III II IV

( ) cos cos π α α + = −

C. { } \ , . D k k π = ∈   D. \ , . 2 D k k π ∈   =      

Câu 11: Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. Hàm số là hàm số chẵn. B. Hàm số cos y x = là hàm số chẵn.

C. Hàm số là hàm số chẵn. D. Hàm số là hàm số chẵn.

Câu 12: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình bên dưới. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. Hàm số đồng biến trên 3 ; . 2 2 π π   − −    

B. Hàm số đồng biến trên 3 ; . 2 2 π π      

C. Hàm số đồng biến trên ; . 2 2 π π   −    

D. Hàm số đồng biến trên ;0 . 2 π   −    

Câu 13: Hàm số sin 2 4 y x π   = −    

đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

A. 3 ; 8 8 π π   −    

. B. 3 ; 4 4 π π   −    

. C. ; 2 2 π π   −    

. D. ; 4 4 π π   −    

.

Câu 14: Phương trình nào sau đây có nghiệm?

A. 1 sin . 2 x = B. sin 2. x = − C. 2 sin 2. x = D. cos 2. x =

Câu 15: Phương trình sin sin x α = có tập nghiệm là: A. { } 2 | . S k k π α = + ∈ B. { } | . S k k π α = + ∈

C. { } 2 ; 2 | . S k k k α α π π = + + − ∈ D. { } 2 ; 2 | . S k k k α π α π π = + + − ∈

Câu 16: Phương trình cos2 1 x = có nghiệm là:

A. , x k k π = ∈. B. 2 , 2 x k k π π = + ∈. C. , 2 k x k π = ∈. D. 2 , 4 x k k π π = + ∈.

Câu 17: Tìm tổng nghiệm dương bé nhất và nghiệm âm lớn nhất của phương trình ( ) sin cos 2 x x = .

A. 3 π − . B. 0 . C. 4 π . D. 2 3 π .

Câu 18: Cho dãy số ( nu ) với ( 5)n n u = − . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 4 625 u = − . B. 4 20 u = . C. 4 625 u = . D. 4 20 u = − .

Câu 19: Cho dãy số ( ) nu . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Nếu * 1 , n n u u n + > ∀∈thì ( ) nu là dãy số giảm.

B. Nếu * 1 , n n u u n + ≤ ∀∈thì ( ) nu là dãy số giảm.

sin y x =

tan y x = cot y x =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.