Đề giữa học kỳ 1 Toán 11 năm 2022 - 2023 trường THPT Huỳnh Ngọc Huệ - Quảng Nam

Đề giữa học kỳ 1 Toán 11 năm 2022 - 2023 trường THPT Huỳnh Ngọc Huệ - Quảng Nam

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Huỳnh Ngọc Huệ, tỉnh Quảng Nam; đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận. Trích dẫn Đề giữa học kỳ 1 Toán 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Huỳnh Ngọc Huệ – Quảng Nam : + Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau. A. Phép tịnh tiến biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự giữa các điểm. B. Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó. C. Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính. D. Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó. + Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn C có tâm I(3;-3) bán kính R = 2. Viết phương trình đường tròn (C1) biết (C1) là ảnh của (C) qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo v = (-2;1) và phép vị tự tâm O, tỉ số k = -2. + Mỗi đội bóng đá có 11 cầu thủ ra sân. Trước một trận thi đấu bóng đá, mỗi cầu thủ của đội này đều bắt tay với 11 cầu thủ của đội kia và 3 trọng tài. Tính tổng số cái bắt tay. A. 187. B. 154. C. 215. D. 180.

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/2

THPT HUỲNH NGỌC HUỆ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 – MÔN TOÁN 11 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 60 phút I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Câu 1. Tập nghiệm của phương trình 3tan 3 0 2sin 1 x x − = − là:

A. 2 , 6 k k Z π π   + ∈    

. B. 5 2 , 6 k k Z π π   + ∈    

. C. 7 2 , 6 k k Z π π   + ∈    

. D. , 6 k k Z π π   + ∈    

.

Câu 2. Mỗi đội bóng đá có 11 cầu thủ ra sân. Trước một trận thi đấu bóng đá, mỗi cầu thủ của đội này đều bắt tay với 11 cầu thủ của đội kia và 3 trọng tài. Tính tổng số cái bắt tay. A. 187. B. 154. C. 215. D. 180. Câu 3. Trong mp Oxy, tìm ảnh của đường tròn ( ) 2 2 : 2 4 4 0 C x y x y + − + − = qua phép tịnh tiến theo véc tơ

( ) 3;3 v = 

.

A. ( ) ( ) 2 2 4 1 4 x y + + + = . B. ( ) ( ) 2 2 4 1 9 x y + + + = . C. ( ) ( ) 2 2 4 1 4 x y − + − = . D. ( ) ( ) 2 2 4 1 9 x y − + − = .

Câu 4. Trong mp Oxy, một phép tịnh tiến theo v 

biến đường thẳng ( ): 2 3 0 d x y − + = thành đường thẳng

( ) / : 4 2 5 0 d x y − + = . Trong các véc tơ dưới đây, hãy chỉ ra một véc tơ v 

thỏa mãn yêu cầu bài toán.

A. 3 ;7 4 v   =    

. B. 5 ;2 4 v   =    

. C. 1 ;1 4 v   =    

. D. 3 2; 2 v   = − −    

.

Câu 5. Công thức tính số chỉnh hợp chập k của n phần tử ( ) 1 , , k n k n ≤ ≤ ∈ ∈   là:

A. ! ( )!

k n n C n k  

. B. ! ( )! !

k n n C n k k  

. C. ! ( )!

k n n A n k  

. D. ! ( )! !

k n n A n k k  

.

Câu 6. Lớp 11A có 20 học sinh nữ và 15 học sinh nam, có bao nhiêu cách để chọn ra 1 một học sinh của lớp 11A tham gia đội trực ban của đoàn trường? A. 20 . B. 300 . C. 15. D. 35.

Câu 7. Tìm tập xác định của hàm số 4sin 3 cos x y x + = .

A. \ , 2 D R k k Z π π   = + ∈    

. B. { } \ 2 , D R k k Z π π = + ∈ .

C. { } \ 2 , D R k k Z π = ∈ . D. \ 2 , 2 D R k k Z π π   = − + ∈    

.

Câu 8. Tập nghiệm của phương trình 2 2sin 5sin 2 0 x x + + = là:

A. ( ) 7 2 ; 2 6 6 k k k π π π π   − + + ∈      . B. ( ) 2 ; 2 3 3 k k k π π π π   − + + ∈      .

C. ( ) 5 2 ; 2 6 6 k k k π π π π   + + ∈      . D. ( ) 2 2 2 ; 2 3 3 k k k π π π π   − + + ∈      .

Câu 9. Trong mp(Oxy) cho M(−2;4). Tìm tọa độ điểm M qua phép vị tự tâm O tỉ số k = −2. A. (−4;−8). B. (−8;4). C. (4;8). D. (4;−8).

Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ( 2;1) v = − 

và điểm ( 3;2) M − . Tìm tọa độ ảnh M’ của M qua

phép tịnh tiến theo vectơ v 

? A. M’( 5;3) − . B. M’( 5;1) − . C. M’( 1;1) − . D. M’( 5; 3) − − .

MÃ ĐỀ 101

Mã đề 101 Trang 2/2

Câu 11. Từ các số 1; 3; 4; 5; 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau và không chia hết cho 5? A. 96. B. 54. C. 256. D. 300. Câu 12. Hàm số sin y x = nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A. 0; 2 π      

. B. 3 ; 3 4 π π      

. C. 2 ; 3 π π      

. D. 2 ; 6 3 π π      

.

Câu 13. Phương trình cos x cosα = có công thức nghiệm là:

A. ( ) 2

2

x k k x k

α π

α π

= +  ∈ = − +  . B. ( ) x k k x k

α π

α π

= +  ∈ = − +  .

C. ( ) 2

2

x k k x k

α π

π α π

= +  ∈ = − +  . D. ( ) x k k x k

α π

π α π

= +  ∈ = − +  .

Câu 14. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau: A. Hàm số cot y x = là hàm số lẻ. B. Hàm số cos y x = là hàm số chẵn.

C. Hàm số sin y x = là hàm số chẵn. D. Hàm số tan y x = có là hàm số lẻ.

Câu 15. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai. A. Phép quay là một phép dời hình. B. Phép đồng dạng với tỉ số k = 1 là phép dời hình. C. Phép tịnh tiến là một phép dời hình. D. Phép vị tự tỷ số k=2 là phép dời hình. Câu 16. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình 2 1 0 x y − + = . Tìm ảnh của đường thẳng d qua phép quay tâm O góc quay 0 90 ϕ = − . A. 2 1 0 x y − + = . B. 2 1 0 x y + −= . C. 2 1 0 x y − −= . D. 2 1 0 x y + + = .

Câu 17. Có 12 học sinh gồm 5 nam và 7 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn từ 12 học sinh đó ra 3 học sinh trong đó có nhiều nhất 1 nam ? A. 104 . B. 140. C. 66. D. 80. Câu 18. Có bao nhiêu cách xếp 5 nam, 3 nữ ngồi vào một dãy ghế nằm ngang có 8 chỗ, sao cho 3 nữ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.