Đề giữa học kì 1 Toán 11 năm 2022 - 2023 trường THPT Hồ Nghinh - Quảng Nam

Đề giữa học kì 1 Toán 11 năm 2022 - 2023 trường THPT Hồ Nghinh - Quảng Nam

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra đánh giá giữa học kì 1 môn Toán 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Hồ Nghinh, tỉnh Quảng Nam; đề thi được biên soạn theo cấu trúc 50% trắc nghiệm + 50% tự luận (theo điểm số), trong đó phần trắc nghiệm gồm 15 câu, phần tự luận gồm 03 câu, thời gian học sinh làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề), đề thi có đáp án mã đề 001 002 003 004 005 006 007 008 009 010 011 012 013 014 015 016 017 018 019 020 021 022 023 024. Trích dẫn Đề giữa học kì 1 Toán 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Hồ Nghinh – Quảng Nam : + Một cụ bà đi chợ mang theo 3 cái rổ, trong mỗi cái rổ có 9 quả cam, trên mỗi quả cam có 3 búp bê. Như vậy, số búp bê ở trong rổ là? + Từ 1 tổ của lớp 7A có 4 học sinh nam và 5 học sinh nữ, để chọn ra 1 em ta có A. 4 cách. B. 20 cách. C. 9 cách. D. 1cách. + Cho phép vị tự tâm I, tỉ số k.Chọn kết luận đúng? A. (I k) V biến tam giác thành tam giác bằng nó. B. (I k) V biến đường thẳng thành đường thẳng song song nó. C. (I k) V biến góc thành góc bằng nó. D. (I k) V biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.

Xem trước nội dung

Mã đề 001 Trang 1/2

SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT HỒ NGHINH

--------------------

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 60 PHÚT

(không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ............. Mã đề 001 I.PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1. Một cụ bà đi chợ mang theo 3 cái rổ, trong mỗi cái rổ có 9 quả cam, trên mỗi quả cam có 3 búp bê. Như vậy, số búp bê ở trong rổ là A. 33 B. 15 C. 81 D. 30 Câu 2. Từ 1 tổ của lớp 7A có 4 học sinh nam và 5 học sinh nữ, để chọn ra 1em ,ta có A. 4 cách. B. 20 cách. C. 9 cách. D. 1cách .

Câu 3. Số nghiệm của phương trình ( ) 2 2 2 sin x+ cos sinx os 3 0 x c x + + − = trên 2 49 ; 3 2 π π      

là

A. 26 B. 23. C. 25. D. 24.

Câu 4. Tất cả các nghiệm của phương trình 1 cos 2 x = là

A. . 3 x k π π = ± + B. 2 . 3 x k π π = ± + . C. 2 . 3 x k π π = + . D. 2 . 3 x k π π = ± + .

Câu 5. Chọn hàm chẵn trong các hàm sau A. cos y x  . B. sinx+cosx y = . C. sinx y = . D. sinx-cosx y = .

Câu 6. Cho hình chữ nhật ABCD.Ảnh của điểm A qua phép tịnh tiến theo BC 

là điểm A. A . B. B . C. C D. D .

Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm ) 0;3 ( A . Tìm tọa độ ảnh của A qua phép quay tâm O , góc quay . 2 π

A. ). 3 ;0 ( − B. ). 3;0 ( C. ). 3 ;3 ( − D. ). 0;3 (−

Câu 8. Cho hàm số ( ) osx f x c = .Giá trị lớn nhất trong các giá trị     0 , , , 2 f f f f         

là

A.  0 f . B.  f . C.   f   . D. 2 f      

.

Câu 9. Tập xác định của hàm số sinx 1 x y = − là

A. { } \ kπ  . B. { } \ k π π +  . C. \ 2 2 k π π   +      . D. \ 2 2 k π π   − +      .

Câu 10. Cho phép vị tự tâm I, tỉ số k.Chọn kết luận đúng . A. ( ) ,I k V biến tam giác thành tam giác bằng nó.

B. ( ) ,I k V biến đường thẳng thành đường thẳng song song nó.

C. ( ) ,I k V biến góc thành góc bằng nó.

D. ( ) ,I k V biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.

Câu 11. Có n số chẵn gồm 3 chữ số khác nhau được lấy từ tập { } 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9 A = ,có mặt chữ số 2

. Khi đó, giá trị n thuộc A. ( ] 109;125 . B. ( ] 70;109 . C. ( ] 130;700 . D. ( ] 125;130 .

Mã đề 001 Trang 2/2

Câu 12. Hàm đồng biến trên 0; 2 π      

là

A. sinx y = . B. cos y x  . C. tan y x = − . D. cot y x = .

Câu 13. Số giá trị nguyên của m để phương trình 2 sin 2 2 3cos 3 3 1 x x m + = − + có nghiệm là A. 1. B. 7. C. 2. D. 0 . Câu 14. Phương trình sin cos x x = có tất cả các nghiệm là

A. 2 4 x k π π = + và ( ) 2 4 x k k π π = − + ∈. B. ( ) 4 x k k π π = + ∈.

C. ( ) 2 4 x k k π π = + ∈. D.

4 x k π π = + và ( ) 4 x k k π π = − + ∈.

Câu 15. Chọn kết luận sai trong các kết luận sau A. Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó . B. Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính. C. Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó . D. Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường song song nó. II.PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1.(2 điểm). a/ Giải phương trình 3 cos3 2 x = − .

b/Tìm nghiệm thuộc [ ] 0;2π của phương trình

2 sinx+cos 1 0 cosx x −= .

Câu 2.(1,5 điểm) a/ Trong mặt phẳng ( ) Oxy ,tìm ảnh ' d của đường thắng : 1 0 d x y − + = qua phép vị tự tâm O tỉ số 1 −. b/ Trong mặt phẳng ( ) Oxy ,cho các đường thẳng : 0, ': 2 0. d x y d x y − = − + =

Phép tịnh tiến theo vec tơ v 

( ) ;a b = biến d thành ' d .Biết 0 a b + = ,tìm ,a b.

Câu 3.(1,5 điểm) a/ Từ các số 1,2,3,4,5,6,7 có thể lập bao nhiêu tự nhiên lẻ có 4 chữ số khác nhau. b/ Cho { } , , A a b c = , , , , , , 9 a b c a b c ∈ ≤  . Đem các chữ số trong tập Alập thành các số tự nhiên gồm có 3 chữ số khác nhau, sau đó cộng tất cả các số tự nhiên vừa lập được ta có kết quả là 3996. Hãy tìm tất cả các tập A .

------ HẾT ------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.