Tuyển tập 20 đề ôn tập thi giữa học kì 1 Toán 11 có đáp án và lời giải chi tiết

Tuyển tập 20 đề ôn tập thi giữa học kì 1 Toán 11 có đáp án và lời giải chi tiết

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 427 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Đặng Việt Đông, tuyển tập 20 đề ôn tập thi giữa học kì 1 Toán 11 có đáp án và lời giải chi tiết. Mục lục : Đề ôn thi số 01: 35 câu trắc nghiệm & 04 câu tự luận (Trang 02). Đề ôn thi số 02: 35 câu trắc nghiệm & 04 câu tự luận (Trang 18). Đề ôn thi số 03: 35 câu trắc nghiệm & 04 câu tự luận (Trang 35). Đề ôn thi số 04: 35 câu trắc nghiệm & 04 câu tự luận (Trang 50). Đề ôn thi số 05: 35 câu trắc nghiệm & 04 câu tự luận (Trang 67). Đề ôn thi số 06: 35 câu trắc nghiệm & 04 câu tự luận (Trang 84). Đề ôn thi số 07: 35 câu trắc nghiệm & 03 câu tự luận (Trang 100). Đề ôn thi số 08: 35 câu trắc nghiệm & 03 câu tự luận (Trang 114). Đề ôn thi số 09: 50 câu trắc nghiệm (Trang 129). Đề ôn thi số 10: 50 câu trắc nghiệm (Trang 151). Đề ôn thi số 11: 50 câu trắc nghiệm (Trang 171). Đề ôn thi số 12: 50 câu trắc nghiệm (Trang 187). Đề ôn thi số 13: 50 câu trắc nghiệm (Trang 205). Đề ôn thi số 14: 50 câu trắc nghiệm (Trang 225). Đề ôn thi số 15: 50 câu trắc nghiệm (Trang 247). Đề ôn thi số 16: 50 câu trắc nghiệm (Trang 267). Đề ôn thi số 17: 50 câu trắc nghiệm (Trang 286). Đề ôn thi số 18: 50 câu trắc nghiệm (Trang 306). Đề ôn thi số 19: 50 câu trắc nghiệm (Trang 327). Đề ôn thi số 20: 50 câu trắc nghiệm (Trang 349).

Xem trước nội dung

Giáo viên: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Ôn tập GKI Toán 11

ĐT: 0978064165 - Email: dangvietdong.ninhbinh.vn@gmail.com Trang 1 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay - Kênh Youtube: Thầy Đặng Việt Đông

ĐỀ 1 ĐẶNG VIỆT ĐÔNG

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I

Môn: TOÁN, Lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Câu 1. Phép vị tự tâm O tỉ số k ( ) 0 k  biến mỗi điểm M thành M. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. OM OM = − . B. 1 OM OM k

 = . C. OM kOM = . D. OM kOM = − .

Câu 2. Một lớp học có 12bạn nam và 10bạn nữ. Số cách chọn hai bạn trực nhật sao cho có cả nam và nữ là A. 210. B. 22. C. 120. D. 231. Câu 3. Nghiệm của phương trình: 1 tan 0 x + = .

A.

4 x k   = + . B.

4 x k   = − + . C. 2 4 x k   = − + . D. 2 4 x k   = + .

Câu 4. Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc hai của một hàm số lượng giác? A. 2 4sin 5sin 8 0 x x − + + = . B. 2 2tan 3 3tan3 5 0 x x − − + = .

C. 2 cos 6sin 2 5 0 x x + + = . D. 2 cos 10cos 5 0 2 2 x x − + = .

Câu 5. Có 4 bông hoa hồng khác nhau, có 6 bông hoa lan khác nhau, có 5 bông hoa cúc khác nhau. Hỏi bạn có bao nhiêu cách chọn 3 bông hoa để cắm sao cho hoa trong lọ phải có một bông hoa của mỗi loại. A. 36. B. 24 C. 16. D. 120. Câu 6. Phép quay tâm O góc quay  nào dưới đây là một phép đồng nhất ? A. 4   = . B. 3   = . C.   = − . D.   = . Câu 7. Trên giá sách có 10 quyển sách Toán khác nhau, 11 quyển sách Văn khác nhau và 7 quyển sách tiếng Anh khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 1 quyển sách trong các quyển sách trên? A. 32. B. 26 . C. 28 . D. 20 . Câu 8. Cho 8điểm trong đó không có 3điểm nào thẳng hàng. Hỏi có bao nhiêu tam giác mà ba đỉnh của nó được chọn từ 8điểm trên? A. 84. B. 336. C. 56. D. 168.

Câu 9. Nghiệm của phương trình 2 sin sin 0 x x + = thỏa điều kiện

2 2 x   −  

A.

3 x  = . B.

2 x  = . C. 0 x = . D. x  = .

Câu 10. Xét các khẳng định sau:

(I): Cho hai đường thẳng a và đường thẳng b song song với nhau. Có duy nhất một phép tịnh tiến biến đường thẳng a thành b. (II): Phép dời hình biến một hình thành một hình bằng nó. (III): ( ;2020 ) I Q  là phép đồng nhất.

(IV): Mọi phép vị tự tâm I tỉ số k 0 đều là phép đồng dạng tỉ số k. Khi đó, số khẳng định đúng là: A. 1 B. 4 C. 3 D. 2 Câu 11. Khẳng dịnh nào sau đây dúng?

A. ( ) vT A M MA a =  = −. B. ( ) vT A M AM a =  = .

C. ( ) 2 vT A M AM a =  = −. D. ( ) vT A M AM a =  = −.

Giáo viên: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Ôn tập GKI Toán 11

ĐT: 0978064165 - Email: dangvietdong.ninhbinh.vn@gmail.com Trang 2 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay - Kênh Youtube: Thầy Đặng Việt Đông

Câu 12. Số điểm biểu diễn tập nghiệm của phương trình sin sin2 sin3 0 x x x + + = trên đường tròn lượng giác là A. 2. B. 6. C. 1. D. 4. Câu 13. Trong mặt phẳng Oxy , cho phép quay ( ) ( ) ( ) , 90 1; 3 O Q M M −   = − . Tìm tọa độ điểm M .

A. ( ) 3;1 . B. ( ) 1;3 − . C. ( ) 1; 3 − − . D. ( ) 3; 1 − .

Câu 14. Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số 4sin2 3cos2 . y x x = − A. 3. M = B. 1. M = C. 5. M = D. 4. M =

Câu 15. Có bao nhiêu bộ hai số ( ) ,x k thỏa mãn bất phương trình ( )

2 5

3 60 !

k x

x P A x k

+ +

+  − , biết ,x k là

các số tự nhiên. A. 2 . B. 3. C. 4 . D. 5. Câu 16. Biết

6 27132 n C = thì

6 n A bằng bao nhiêu? A. 4522. B. 162792. C. 325584. D. 19536040.

Câu 17. Cho các hàm số sau: ( ) cos ; cot 2x; y sin 3 2 ; tan 2 2 6 4 x y y x y x       = + = = − = −        

.

Trong các hàm số trên, có bao nhiêu hàm số có tập xác định là . A. 1. B. 4 . C. 2 . D. 3. Câu 18. Trong mặt phẳng Oxy , cho các điểm ( ) 1 2 A ;− , ( ) 4 5 A' ;− và ( ) 2 3 I ;− . Phép vị tự tâm I tỉ số k

biến điểm A thành điểm A' thì giá trị của k bằng

A. 2 k = −. B. 1 2 k = − . C. 1 2 k = . D. 2 k = .

Câu 19. Phương trình .cos 1 0 m x−= có nghiệm khi m thỏa mãn điều kiện

A. 1

1

m

m

−    

. B. 1 m − C. 1 m . D. 1

1

m

m

−    

.

Câu 20. Nghiệm của phương trình 3sin2 cos2 2 0 x x − − = là:

A. ( ) 3 x k k   = …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.