Đề kiểm tra cuối học kì 1 Toán 11 năm 2023 - 2024 sở GDĐT Bắc Giang

Đề kiểm tra cuối học kì 1 Toán 11 năm 2023 - 2024 sở GDĐT Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán 11 năm học 2023 – 2024 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Giang; kỳ thi được diễn ra vào ngày 28 tháng 12 năm 2023; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm tự luận mã đề 111 112 113 114. Trích dẫn Đề kiểm tra cuối học kì 1 Toán 11 năm 2023 – 2024 sở GD&ĐT Bắc Giang : + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm I. Gọi E F lần lượt là trung điểm của cạnh SA và CD. Gọi G là giao điểm của đường thẳng SD và mặt phẳng (BEF). a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD). b) Chứng minh đường thẳng IE song song với mặt phẳng (SBC). c) Gọi 1 2 S S lần lượt là diện tích tam giác SEG và diện tích tứ giác AEGD. Tính tỉ số 1 2 S S. + Tỉ lệ tăng dân số mỗi năm của một tỉnh A từ năm 2010 đến năm 2019 là 0,4%. Vì thực hiện chính sách về dân số nên tỉnh A dự kiến từ năm 2020 đến 2035 tỉ lệ tăng dân số mỗi năm chỉ còn lại 0,35%. Theo thống kê số dân tỉnh A năm 2021 nhiều hơn năm 2017 là 40500 người. Hãy ước tính số dân tỉnh A vào năm 2035. + Thời gian truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau: Có bao nhiêu học sinh truy cập Internet mỗi buổi tối có thời gian từ 18,5 phút đến dưới 21,5 phút?

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 111

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC GIANG

(Đề thi có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN: TOÁN LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao

Mã đề: 111

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm).

Câu 1: Cho dãy số ( ) nu với

1

1

2

1 2 , 1 n n

u

u n u +

= −   = −− ≥ 

. Tính 2023 u .

A. 2024 2023 . B. 2023 2022 . C. 2023 2024 − . D. 2024 2023 − .

Câu 2: Tập xác định của hàm số cot y x = là

A. { } \ , k k π ∈  . B. \ , 2 k k π π   + ∈      . C. . D. { } \ 0  .

Câu 3: Thời gian truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:

Có bao nhiêu học sinh truy cập Internet mỗi buổi tối có thời gian từ 18,5 phút đến dưới 21,5 phút? A. 24 . B. 2 . C. 20 . D. 15. Câu 4: Khẳng định nào sau đây đúng? A. Qua ba điểm xác định một và chỉ một mặt phẳng. B. Qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng xác định hai mặt phẳng phân biệt. C. Qua ba điểm phân biệt xác định một và chỉ một mặt phẳng. D. Qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng xác định một và chỉ một mặt phẳng.

Câu 5: Tập hợp nghiệm của phương trình sin sin 3 x π = là

A. 2 ; , 3 3 k k k π π π π   + + ∈     . B. 2 ; 2 , 3 3 k k k π π π π   + − + ∈     .

C. 2 , 3 k k π π   + ∈     . D. 2 2 ; 2 , 3 3 k k k π π π π   + + ∈     .

Câu 6: Số đo theo đơn vị radian của góc 0 120 là

A. 3 2 π . B. 2 3 π . C. 3 π . D. 2. 3

Câu 7: Cho cấp số nhân ( ) nu có 1 5n n u + = − . Tìm công bội q của cấp số nhân đã cho.

A. 1 5 q − = . B. 1 5 q = . C. 5 q = −. D. 5 q = .

Câu 8: Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):

Trung vị của mẫu số liệu trên thuộc nhóm nào trong các nhóm dưới đây? A. [ ) 9;11 . B. [ ) 11;13 . C. [ ) 7;9 . D. [ ) 13;15 .

Câu 9: Cho ( ) 2 lim 5 5 x x ax x →−∞ + + + = thì giá trị của a thuộc khoảng nào sau đây?

A. ( ) 9; 7 − − . B. ( ) 11; 9 − − . C. ( ) 12; 11 − − . D. ( ) 14; 12 − − .

Câu 10: Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số tăng?

A. 9;7;5;3;1;0. B. 0;1;2; 3;7 − . C. 4;9;14;19;24 . D. 1 2 3 4 5 ; ; ; ; 2 5 7 9 12 .

Trang 2/2 - Mã đề thi 111

Câu 11: Cho hai dãy số ( ) nu và ( ) nv thỏa mãn lim 2 n n u →+∞ = và lim 3 n n v →+∞ = . Giá trị của ( ) lim n n n u v →+∞ + bằng

A. 1 −. B. 5. C. 6 . D. 1. Câu 12: Khẳng định nào sau đây đúng? A. Trong không gian, hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau. B. Trong không gian, hai đường thẳng cùng song song với đường thẳng thứ ba thì chéo nhau. C. Trong không gian, hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau. D. Trong không gian, hai đường thẳng cùng song song với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau. Câu 13: Tất cả các giá trị của tham số m để phương trình cos x m = có nghiệm là A. 1 0 m −≤ ≤ . B. 0 1 m ≤ ≤. C. 1 1 m −≤ ≤. D. 1 1 m −< < . Câu 14: Cho cấp số cộng ( ) nu có 1 3 u = và 2 5 u = . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 3 4 u = . B. 3 7 u = . C. 3 5 u = −. D. 3 2 u = . Câu 15: Cho hình chóp .S ABCD có AC cắt BD tại M và AB cắt CD tại O . Giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) SAB và ( ) SCD là đường thẳng nào sau đây?

A. SC . B. SM . C. SA. D. SO . Câu 16: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ? A. sin y x = . B. 2 y x = . C. cos . y x = D. sin y x x = .

Câu 17: Tính 2 2 2 lim 4 x x x → − − .

A. 4 . B. 1 4 −. C. 1 4 . D. 0 .

Câu 18: Cho góc α thỏa mãn 0 2 π α < < và 4 cos 5 α = . Tính sinα .

A. 3 sin 5 α = ± . B. 3 sin 5 α = . C. 3 sin . 5 α = − D. 1 sin 5 α = .

Câu 19: Cho lăng trụ tam giác . ' ' ' ABC A B C . Khẳng định nào sau đây đúng? A. ( ) ( ) / / ' ' ' ABC A B C . B. ( ) ( ) ' / / ' ' A BC AB C . C. ( ) ( ) ' ' / / ' A BC AB C . D. ( ) ( ) ' / / ' ' ABC A B C .

Câu 20: Cho tứ diện ABCD . Gọi , M N lần lượt là trung điểm của cạnh BD và BC . Khẳng định nào sau đây đúng? A. ( ) / / MN ABC . B. ( ) / / MN BCD . C. ( ) / / MN ACD . D. ( ) / / MN ABD .

PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm). Câu 1. (1,0 điểm): Giải phương trình lượng giác: 2cos 1 0. x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.