Đề giữa học kỳ 2 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Lê Lợi - Kon Tum

Đề giữa học kỳ 2 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Lê Lợi - Kon Tum

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Lê Lợi, tỉnh Kon Tum; kỳ thi được diễn ra vào ngày 21 tháng 03 năm 2024; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm tự luận. Trích dẫn Đề giữa học kỳ 2 Toán 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Lê Lợi – Kon Tum : + Để dự báo dân số của một quốc gia, người ta sử dụng công thức e nr S A trong đó A là dân số của năm lấy làm mốc tính, S là dân số sau n năm, r là tỉ lệ tăng dân số hàng năm. Năm 2017, dân số Việt nam là 93.671.600 người (Tổng cục Thống kê, Niên giám thống kê 2017, Nhà xuất bản Thống kê, Tr 79). Giả sử tỉ lệ tăng dân số hàng năm không đổi là 0,81%, dự báo dân số Việt nam năm 2035 là bao nhiêu người (kết quả làm tròn đến chữ số hàng trăm)? + Cường độ một trận động đất M (richter) được cho bởi công thức M logA logA với A là biên độ rung chấn tối đa và A0 là một biên độ chuẩn (hằng số). Đầu thế kỷ 20, một trận động đất ở San Francisco có cường độ 8 độ Richter. Trong cùng năm đó, trận động đất khác Nam Mỹ có biên độ mạnh hơn gấp 4 lần. Cường độ của trận động đất ở Nam Mỹ gần với số nào sau đây nhất là? + Cho khối tứ diện SABC có các cạnh SA SB SC đôi một vuông góc với nhau (tham khảo hình vẽ). Số đo góc nhị diện B SA C bằng?

Xem trước nội dung

Mã đề 111 Trang 1/6

SỞ GDĐT KON TUM TRƯỜNG THPT LÊ LỢI

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN TOÁN - Lớp 11 Ngày kiểm tra: 21/3/2024 Thời gian làm bài: 90 phút (không kểthời gian giao đề) (Đề kiểm tra có 06 trang)

Họ và tên học sinh:……….……………………….......................Lớp..................SBD............

ĐỀ BÀI

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm)

Câu 1. Cho điểm O và đường thẳng .d Qua điểm O có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với đường thẳng

d ? A. 1. B. 2. C. 3. D. Vô số. Câu 2. Cho a là số thực dương khác 1và M là các số thực dương. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 1 log . log a

a M M

  B. 1 log log . a a M M 

 

C. log log . a a M M M    D. log log . a a M M   

Câu 3. Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình x a m  có nghiệm thực A. 0. m  B. 1. m  C. 0. m  D. 0. m  Câu 4. Cho a là số thực dương khác 1, M và N là các số thực dương. Khẳng định nào sau đây là đúng? A.   log log log . a a a MN M N   B.     log log . a a MN M N  

C.   log log log . a a a MN M N   D.   log log log . a a a MN M N 

Câu 5. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên tập xác định của nó?

A. .

x y e  B. .

x y  C.  4 . x y  D. 1 . 4

x y      

Câu 6. Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó? A. 2 log . y x  B.

4 log . y x   C. 0,5 log . y x  D. 1 3 log . y x 

Câu 7. Cho a là số thực dương khác 1, M và N là các số thực dương. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. log log log . a a a M M N N       

B. log log log . a a a M M N N      

C. log log log . a a a M M N N       

D.   log log . a a M M N N       

Câu 8. Cho đường thẳng  không nằm trong mặt phẳng  P . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Đường thẳng  vuông góc với hai đường thẳng phân biệt nằm trong mặt phẳng  P thì  vuông

góc với mặt phẳng  P .

B. Đường thẳng  vuông góc với mặt phẳng  P thì  không cắt mặt phẳng  P .

C. Đường thẳng  vuông góc với mặt phẳng  P thì  vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong

mặt phẳng  P .

D. Đường thẳng  vuông góc với mặt phẳng  P thì  song song với đường thẳng nằm trong mặt

phẳng  P .

Mã đề 111

Mã đề 111 Trang 2/6

Câu 9. Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số mũ?

A. 1 . 3

x y   

B. 3 . x y  C.   3 . x y  D. 3. y x 

Câu 10. Nghiệm của phương trình log (0 1) a x b a    là

A. . b x a  B. 1 . b x a  C. . b x a  D. . x b 

Câu 11. Cho 0 1, 0 a M    . Khẳng định nào sau đây là sai? A. log . a M a M  B. log 1 0. a  C. log 1. a a  D. log . a M a a 

Câu 12. Cho đường thẳng d và mặt phẳng P . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  là góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng  P thì 0 0 0 180 .   

B.  là góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng  P thì 0 0 90 180 .   

C.  là góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng  P thì 0 90 . 

D.  là góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng  P thì 0 0 0 90 .   

Câu 13. Cho điểm A không thuộc mặt phẳng  P và A là hình chiếu của A trên  P . Khẳng định nào

sau đây là đúng? A. Đường thẳng AA nằm trong với mặt phẳng  P .

B. Đường thẳng AA song song với mặt phẳng  P .

C. Đường thẳng AA cắt nhưng không vuông góc với mặt phẳng  P .

D. Đường thẳng AA vuông góc với mặt phẳng  P .

Câu 14. Cho hai mặt phẳng  P và  Q . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Mặt phẳng  P vuông góc  Q thì góc giữa hai mặt phẳng  P và  Q bằng 00 .

B. Mặt phẳng  P vuông góc  Q thì góc giữa hai mặt phẳng  P và  Q bằng 0 180 .

C. Mặt phẳng  P vuông góc  Q thì góc giữa hai mặt phẳng  P và  Q bằng 0 45 .

D. Mặt phẳng  P vuông góc  Q thì góc giữa hai mặt phẳng  P và  Q bằng 0 90 .

Câu 15. Trong không gian cho hai đường thẳng a và b . Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa hai vectơ chỉ phương của hai đường thẳng đó. B. Góc giữa hai đường thẳng song song bằng 0 180 . C. Góc giữa hai đường thẳng a và b có số đo từ 00 đến 0 180 . D. Góc giữa hai đường thẳng a …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.