Đề giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm - Gia Lai

Đề giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm - Gia Lai

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, tỉnh Gia Lai; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm – Gia Lai : + Cô Lan gửi tiết kiệm 300 triệu đồng ở một ngân hàng với lãi suất không đổi 6% một năm theo thể thức lãi kép kì hạn 12 tháng. Tổng số tiền Cô Lan thu được (cả vốn lẫn lãi) sau n năm là: 300 (1 006)n A (triệu đồng).Tính thời gian tối thiểu gửi tiết kiệm để Cô Lan thu được ít nhất 500 triệu đồng (cả vốn lẫn lãi). + Trong không gian cho đường thẳng ∆ và điểm O. Qua O có mấy mặt phẳng vuông góc với ∆ cho trước? + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật SA ABCD. Gọi AE AF lần lượt là các đường cao của tam giác SAB và tam giác SAD. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 456

TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2, NĂM HỌC 2023-2024 TỔ TOÁN Môn: Toán, Lớp 11 ( Đề thi gồm : 04 trang ) Thời gian làm bài :90 phút Thí sinh không được sử dụng tài liệu, CBCT không giải thích gì thêm. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM(7 điểm)

Câu 1: Cho a là số thực dương. Giá trị rút gọn của biểu thức

1 3 P a a = bằng:

A.

5 6. a B.

2 3. a C.

1 6. a D. 5. a

Câu 2: Rút gọn biểu thức   3 12 6 0, 0 P a b a b    thu được kết quả là:

A. 6 12. P a b  B. 2. P a b  C. 12 6. P a b  D. 2 . P a b 

Câu 3: Cho bất phương trình ( )( ) log 1 4 log 0 + − > x x . Có bao nhiêu số nguyên x thoả mãn bất phương

trình đã cho. A. 9999. B. 10001. C. 9998. D. 10000.

Câu 4: Đặt 2 log 3 a = ; 5 log 3 b = . Nếu biểu diễn ( ) ( ) 6 log 45 a m nb b a p + = + thì m n p + + bằng:

A. 6 B. 3 C. 4 D. 3 − Câu 5: Tập nghiệm S của bất phương trình log 1 x < là:

A. ( ) ;10 . S = −∞ B. ( ) 0;10 . S =

C. ( ) 10; . S = + ∞ D. ( ) ;1 . S = −∞

Câu 6: Cho hình chóp .S ABCD có ( ) SA ABCD ⊥ .Hình chiếu của SC trên (ABCD) là:

A. SB . B. AC . C. SC . D. AB . Câu 7: . Trong các hàm số sau,hàm số nào luôn nghịch biến trên tập xác định của nó?

A. log y x = . B. 2 x y = . C.

2 1 2 y   =    

. D. 2 3

x y   =    

.

Câu 8: Hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau khi góc giữa chúng bằng:

A. . 600 B. . 450 C. . 300 D. . 900

Câu 9: Tập xác định của hàm số ( ) 2 log 2 y x x = − là:

A. [ ] 0;2 . D = B. ( ] [ ) ;0 2; . D = −∞ ∪ +∞

C. ( ) ( ) ;0 2; . D = −∞ ∪ +∞ D. ( ) 0;2 . D =

Câu 10: . Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. 2 log . y x = B. 1 2 log . y x = C. 2 . x y = D. 1 . 2

x y   =    

Câu 11: Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Mã đề 456

Trang 2/4 - Mã đề thi 456

A. 2 log . y x = B. 1 2 log . y x = C. 2 . x y = D. 1 . 2

x y   =    

Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 x ≤ là:

A. ( ] 2 ;log 3 . S = −∞ B. [ ) 2 log 3; . S = +∞

C. ( ] 3 ;log 2 . S = −∞ D. [ ) 3 log 2; . S = +∞ Câu 13: Cho ,a b là hai số thực dương tùy ý. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. 3 3 3 log log log . a a b b + = B. ( ) 3 3 3 log log log . a b a b + = +

C. ( ) 3 3 3 log log log . a b a b + = − D. ( ) 3 3 3 log log log . a b ab + =

Câu 14: Giá trị của biểu thức 32 log 2 log 4 4 + .bằng:

A. 2. B. 3. C. 1. D. 4. Câu 15: Với a là số thực dương tùy ý. Chọn khẳng định đúng.

A.

3 2 2 log 3.log . = a a B.

3 2 2 log 3 log . = + a a

C.

3 2 2 1 log log . 3 = a a

D.

3 2 2 1 log log . 3 = + a a

Câu 16: Số nghiệm của phương trình ( ) ( ) ln 4 2 ln ln 1 x x x + = + − là :

A. 3. B. 1. C. 2. D. 0 Câu 17: Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số lôgarit?

A.

. 2 1 logx y =

B. .3 log1 x y = C. . log2 x y = D. . 2x y =

Câu 18: Cho hình chóp .S ABCD , đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a và ( ) SA ABCD ⊥ . Biết

6 3 a SA = . Số đo góc giữa SC và ( ) ABCD bằng .

A. 45°. B. 30°. C. 60°. D. 75°. Câu 19: Cho hình lăng trụ . ABC A B C ′ ′ ′ có đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của B′ lên

mặt phẳng đáy trùng với trung điểm H của cạnh AB, đường cao 3 4 a B H ′ = .Khi đó cosin góc giữa đường

thẳng B H ′ và mặt phẳng ( ) BCC B′ ′ bằng :

A. 3 . 3 B. 3 . 4 C. 3 . 5 D. 3 . 2

Câu 20: Cho ,x y là những số thực dương và , m n là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là sai?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.