Trang 1/4 - Mã đề thi 456
TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2, NĂM HỌC 2023-2024 TỔ TOÁN Môn: Toán, Lớp 11 ( Đề thi gồm : 04 trang ) Thời gian làm bài :90 phút Thí sinh không được sử dụng tài liệu, CBCT không giải thích gì thêm. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM(7 điểm)
Câu 1: Cho a là số thực dương. Giá trị rút gọn của biểu thức
1 3 P a a = bằng:
A.
5 6. a B.
2 3. a C.
1 6. a D. 5. a
Câu 2: Rút gọn biểu thức 3 12 6 0, 0 P a b a b thu được kết quả là:
A. 6 12. P a b B. 2. P a b C. 12 6. P a b D. 2 . P a b
Câu 3: Cho bất phương trình ( )( ) log 1 4 log 0 + − > x x . Có bao nhiêu số nguyên x thoả mãn bất phương
trình đã cho. A. 9999. B. 10001. C. 9998. D. 10000.
Câu 4: Đặt 2 log 3 a = ; 5 log 3 b = . Nếu biểu diễn ( ) ( ) 6 log 45 a m nb b a p + = + thì m n p + + bằng:
A. 6 B. 3 C. 4 D. 3 − Câu 5: Tập nghiệm S của bất phương trình log 1 x < là:
A. ( ) ;10 . S = −∞ B. ( ) 0;10 . S =
C. ( ) 10; . S = + ∞ D. ( ) ;1 . S = −∞
Câu 6: Cho hình chóp .S ABCD có ( ) SA ABCD ⊥ .Hình chiếu của SC trên (ABCD) là:
A. SB . B. AC . C. SC . D. AB . Câu 7: . Trong các hàm số sau,hàm số nào luôn nghịch biến trên tập xác định của nó?
A. log y x = . B. 2 x y = . C.
2 1 2 y =
. D. 2 3
x y =
.
Câu 8: Hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau khi góc giữa chúng bằng:
A. . 600 B. . 450 C. . 300 D. . 900
Câu 9: Tập xác định của hàm số ( ) 2 log 2 y x x = − là:
A. [ ] 0;2 . D = B. ( ] [ ) ;0 2; . D = −∞ ∪ +∞
C. ( ) ( ) ;0 2; . D = −∞ ∪ +∞ D. ( ) 0;2 . D =
Câu 10: . Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A. 2 log . y x = B. 1 2 log . y x = C. 2 . x y = D. 1 . 2
x y =
Câu 11: Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
Mã đề 456
Trang 2/4 - Mã đề thi 456
A. 2 log . y x = B. 1 2 log . y x = C. 2 . x y = D. 1 . 2
x y =
Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 x ≤ là:
A. ( ] 2 ;log 3 . S = −∞ B. [ ) 2 log 3; . S = +∞
C. ( ] 3 ;log 2 . S = −∞ D. [ ) 3 log 2; . S = +∞ Câu 13: Cho ,a b là hai số thực dương tùy ý. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. 3 3 3 log log log . a a b b + = B. ( ) 3 3 3 log log log . a b a b + = +
C. ( ) 3 3 3 log log log . a b a b + = − D. ( ) 3 3 3 log log log . a b ab + =
Câu 14: Giá trị của biểu thức 32 log 2 log 4 4 + .bằng:
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4. Câu 15: Với a là số thực dương tùy ý. Chọn khẳng định đúng.
A.
3 2 2 log 3.log . = a a B.
3 2 2 log 3 log . = + a a
C.
3 2 2 1 log log . 3 = a a
D.
3 2 2 1 log log . 3 = + a a
Câu 16: Số nghiệm của phương trình ( ) ( ) ln 4 2 ln ln 1 x x x + = + − là :
A. 3. B. 1. C. 2. D. 0 Câu 17: Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số lôgarit?
A.
. 2 1 logx y =
B. .3 log1 x y = C. . log2 x y = D. . 2x y =
Câu 18: Cho hình chóp .S ABCD , đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a và ( ) SA ABCD ⊥ . Biết
6 3 a SA = . Số đo góc giữa SC và ( ) ABCD bằng .
A. 45°. B. 30°. C. 60°. D. 75°. Câu 19: Cho hình lăng trụ . ABC A B C ′ ′ ′ có đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của B′ lên
mặt phẳng đáy trùng với trung điểm H của cạnh AB, đường cao 3 4 a B H ′ = .Khi đó cosin góc giữa đường
thẳng B H ′ và mặt phẳng ( ) BCC B′ ′ bằng :
A. 3 . 3 B. 3 . 4 C. 3 . 5 D. 3 . 2
Câu 20: Cho ,x y là những số thực dương và , m n là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là sai?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.