Đề giữa học kì 2 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Nguyễn Huệ - BR VT

Đề giữa học kì 2 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Nguyễn Huệ - BR VT

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Nguyễn Huệ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm tự luận. Trích dẫn Đề giữa học kì 2 Toán 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Nguyễn Huệ – BR VT : + Ba bạn Nam, Bình và An cùng tập ném bóng rổ một cách độc lập ở hai nửa sân khác nhau. Xác suất bạn Nam, bạn Bình và bạn An ném bóng vào rổ lần lượt là 0,6 ; 0,7 và 0,9. Xác suất để có đúng 2 người ném bóng vào rổ là? + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA ABCD. Gọi (P) là mặt phẳng đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng SD . Gọi E là hình chiếu vuông góc của điểm A trên đường thẳng SD. Mặt phẳng (P) là mặt phẳng nào dưới đây? A. (AEM) với M là hình chiếu vuông góc của điểm A trên đường thẳng SC. B. (ABE). C. (ACE). D. (AKE) với K là trung điểm của cạnh BC. + Bài kiểm tra môn toán có 20 câu trắc nghiệm khách quan; mỗi câu có 4 lựa chọn và chỉ có một phương án đúng. Một câu đúng được cộng 0,5 điểm, câu sai không được cộng điểm. Một học sinh không học bài nên làm bài bằng cách lựa chọn ngẫu nhiên một phương án trả lời cho mỗi câu hỏi. Xác suất (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) để bài kiểm tra học sinh đó được 2 điểm là?

Xem trước nội dung

1/4 - Mã đề 105

SỞ GD&ĐT TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

-----------------------------

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – MÔN TOÁN LỚP 11

Năm học: 2023– 2024 ----------------------------- Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề. Họ và tên học sinh: ............................................................. Lớp: ...................... SBD: .....................................

Mã đề: 105 I. TRẮC NGHIỆM ( 25 câu – 5,0 điểm)

Khi thống kê chiều cao của 45 học sinh lớp 11A, ta được mẫu số liệu số liệu ghép nhóm được cho ở bảng sau (đơn vị: centimet):

Nhóm Tần số [ ) 145;150 2

[ ) 150;155 10

[ ) 155;160 13

[ ) 160;165 15

[ ) 165;170 5

45 n =

Học sinh sử dụng mẫu số liệu trên để trả lời cho các câu hỏi: Câu 1, Câu 2, Câu 3, Câu 4, Câu 5, Câu 6:

Câu 1: Tần số của nhóm [ ) 160;165 là bao nhiêu?

A. 40 . B. 15. C. 28 . D. 45 .

Câu 2: Tứ phân vị (làm tròn kết quả đến hàng phần chục) của mẫu số liệu trên là: A. 1 2 3 154,7; 159,1; 162,1 Q Q Q    . B. 1 2 3 159,0; 154,6; 162,9 Q Q Q    .

C. 1 2 3 154,6; 159,0; 162,9 Q Q Q    . D. 1 2 3 154,63; 159,04; 162,92 Q Q Q    .

Câu 3: Giá trị đại diện của nhóm [ ) 155;160 bằng:

A. 8. B. 157,5. C. 155. D. 160.

Câu 4: Tần số tích luỹ của nhóm [ ) 155;160 là:

A. 45 . B. 13. C. 23. D. 25 .

Câu 5: Nhóm đầu tiên có tần số tích luỹ lớn hơn hoặc bằng 2 n là:

A. [ ) 145;150 . B. [ ) 155;160 . C. [ ) 165;170 . D. [ ) 150;155 .

Câu 6: Mẫu số liệu trên có bao nhiêu nhóm? A. 45 . B. 6 . C. 5. D. 30.

Câu 7: Với m là số thực dương tùy ý,     log 4 log 3 m m  bằng

A. log7m . B. ( ) 2 log 12m . C. 2log12m . D. log 4 log3 m m .

Câu 8: Cho 0, 1 a a > ≠ , biểu thức

5 loga a có giá trị bằng

2/4 - Mã đề 105

A. 5. B. 1. C. a . D. 5 a .

Câu 9: Cho tứ diện ABCD có , , BA BC BD đôi một vuông góc. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ( ). CD ABC ⊥ B. ( ). BD ACD ⊥ C. ( ). BD ABC ⊥ D. ( ). AB ACD ⊥

Câu 10: Gieo ngẫu nhiên một xúc xắc cân đối và đồng chất một lần. Xác suất của biến cố “Số chấm xuất hiện là số chẵn” bằng:

A. 1 3 . B. 1 6 . C. 1 2 . D. 1 4 .

Câu 11: Cho x là số thực dương và , α β là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là đúng?

A. . x x x α β α β + = . B. x x x α β α β + = + . C. . x x α β α β + = . D. ( ) x x β α β α + = .

Câu 12: Cho hình lăng trụ . ' ' ' ABC A B C có tam giác ABC vuông tại C và góc  0 30 BAC = . Góc giữa hai đường thẳng AB và ' ' B C bằng A. 0 45 . B. 0 30 . C. 0 90 . D. 0 60 .

Câu 13: Một hộp có 8 viên bi màu đỏ và 13 viên bi màu xanh, các viên bi có kích thước và khối lượng như nhau. Lấy ngẫu nhiên hai viên bi. Xét các biến cố:

M : “Hai viên bi được lấy ra có cùng màu xanh”

N : “Hai viên bi được lấy ra có cùng màu đỏ”

P : “Hai viên bi được lấy ra có cùng màu ”

Q : “Hai viên bi được lấy ra có khác màu ”

Phát biểu nào sau đây đúng? A. Biến cố hợp của biến cố M và N là biến cố P . B. Biến cố hợp của biến cố M và N là biến cố Q .

C. Biến cố giao của biến cố M và N là biến cố P . D. Biến cố giao của biến cố M và N là biến cố Q .

Câu 14: Rút gọn biểu thức

4 5 3. P m m = , với m là số thực dương.

A.

23 15 P m = . B.

19 3 P m = . C.

9 15 P m = . D.

20 3 P m = .

Câu 15: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thoi và ( ) SA ABCD ⊥ . Hình chiếu vuông góc

của đường thẳng SB trên mặt phẳng ( ) ABCD là đường thẳng nào sau đây?

A. Đường thẳng . BD B. Đường thẳng . BC C. Đường thẳng . CD D. Đường thẳng . AB

Câu 16: Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?

A. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì chúng song song với nhau. B. Hai mặt phẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì chúng song song với nhau. C. Nếu một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì nó vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó. D. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước.

Câu 17: Xác suất bắn trúng mục tiêu của một vận động viên là 0,7 . Xác suất để vận động đó bắn trượt

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.