Đề giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường Thực Nghiệm Khoa Học Giáo Dục - Hà Nội

Đề giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường Thực Nghiệm Khoa Học Giáo Dục - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 11 năm học 2023 – 2024 trường TH – THCS – THPT Thực Nghiệm Khoa Học Giáo Dục, thành phố Hà Nội; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. MA TRẬN ĐỀ THI GIỮA KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 11 NĂM HỌC 2023 – 2024: 1. Lũy thừa với số mũ thực. 2. Lũy thừa với số mũ thực. 3. Hàm số mũ và hàm số logarit. 4. Phương trình, bất phương trình mũ và logarit. 5. Hai đường thẳng vuông góc. 6. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. 7. Phép chiếu vuông góc. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng. 8. Hai mặt phẳng vuông góc.

Xem trước nội dung

VIỆN KHOA HỌC GIÁO DỤC VIỆT NAM

TRƯỜNG TH,THCS&THPT THỰC

NGHIỆM KHOA HỌC GIÁO DỤC

THI GIỮA KÌ II, NĂM HỌC 2023 - 2024

Môn: Toán lớp 11

Thời gian: 90 phút

MA TRẬN ĐỀ THI GIỮA KỲ II MÔN TOÁN LỚP 11

NĂM HỌC 2023 – 2024

* Thời gian: 90 phút

* Hình thức: + 50% Tự luận (5điểm: 2đ Đại, 3đ Hình)

+ 50% Trắc nghiệm: 20 câu (5 điểm: 3đ Đại 12 câu; 2đ Hình 8 câu)

* Nội dung:

- Đại: Chương VI: Hàm số mũ và hàm số logarit (8t)

- Hình: Chương VII: Quan hệ vuông góc trong không gian (hết B25- Hai mặt phẳng vuông góc)(8t)

* Ma trận

Chủ đề

NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU VẬN DỤNG

Cộng TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1. Lũy thừa

với số mũ thực (2t)

Câu 2,3,4

0,75

Câu 5

0,25

Câu 1

0,25

4,0

2. Lũy thừa với số mũ thực (2t)

Câu 8,9

0,5

Câu 7, 10

0,5

Câu 6

0,25

2,25

3. Hàm số mũ và hàm số logarit (1t+1t ÔT)

Câu 11

0,25

Bài 1

1,0

3,75

4. Phương trình, bất phương trình mũ và logarit (2t)

Câu 12

0,25

Bài 3

1,0

5. Hai đường thẳng vuông góc (2t)

Câu 13,14

0,5

Bài 2 ý b

0,75

6. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (3t)

Câu 15,16

0,5

Bài 2 ý a

0,75

7. Phép chiếu vuông góc. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng

Câu 18

0,25

Câu 17

0,25

Bài 2 ý c

1,0

Hai mặt phẳng vuông góc

Câu 19

0,25

Câu 20

0,25

Bài 2 ý d

0,5

TS câu hỏi 12 6 3 2 3

Số điểm,

%

3,0

(30%)

1,5

(15%)

2,5

(25%)

0,5

(5%)

2,5

(25%)

Tổng số câu 12 9 5 26

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

3,0

(30%)

4,0

(40%)

30

(30%)

10

Trang 1/2 - Mã đề 121

VIỆN KHOA HỌC GIÁO DỤC VIỆT NAM TRƯỜNG TH, THCS, THPT THỰC NGHIỆM

(Đề chính thức)

ĐỀ THI GIỮA KỲ HỌC KÌ 2, NĂM HỌC 2023 - 2024 Môn: TOÁN - Lớp 11 – (Chương trình cơ bản)

Thời gian: 90 phút PHẦN THI TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

Thời gian làm bài: 45 phút Mỗi câu sau đây chỉ có một đáp án đúng. Hãy chọn đáp án đúng rồi ghi vào phiếu trả lời trắc nghiệm.

Câu 1. Cho 0 a > . Dạng lũy thừa của 6 7 a là:

A. 7 6a B.

6 7 a C. 6 7a D.

7 6 a Câu 2. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. Nếu 1 đường thẳng vuông góc với 1 đường thẳng thuộc 1 mặt phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng đó. B. Nếu 1 đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng song song thuộc cùng 1 mặt phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng đó. C. Nếu 1 đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau thuộc cùng 1 mặt phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng đó. D. Nếu 1 đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng thuộc cùng 1 mặt phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng đó. Câu 3. Tập xác định của hàm số log ( 5) 3 y x = + là: A. (0; ) +∞ B. ( 5; ) − +∞ C. ( ; 5) −∞− D. \{ 5} −  Câu 4. Cho 0, 0 m n > > và log log log 2 2 2 x m n = − . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. x m n = + B. m x n = C. . x m n = D. x m n = −

Câu 5. Nếu 1 log log 2 log 9 4 2 x a a a = − + (với) 0, 1 a a > ≠ thì x bằng:

A. 8 3 a B. 2 3 a C.

4 2 3 a D. 8 3

Câu 6. Điều kiện để biểu thức 2 6 (4 1) x − − có nghĩa là:

A. 1 1 ; 2 2 x   ∈−    

B. ( ) 0; x∈ +∞

C. 1 \ 2 x   ∈ ±      D. 1 1 ; ; 2 2 x −     ∈−∞ ∪ +∞        

Câu 7. Góc giữa 2 đường thẳng a và b trong không gian là góc giữa: A. hai đường thẳng cùng đi qua 1 điểm và tương ứng song song với hai đường thẳng đó B. hai đường thẳng lần lượt vuông góc với hai đường thẳng đó C. hai đường thẳng cắt nhau và không song song với hai đường thẳng đó D. hai đường thẳng cắt nhau và tương ứng vuông góc với hai đường thẳng đó Câu 8. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên tập xác định của nó?

A. log1 3

y x = B. log y x = C. 5x y = D. x y e =

Câu 9. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hình chóp đều là hình chóp có cạnh bên bằng cạnh đáy. B. Hình lăng trụ đứng là hình lăng trụ có cạnh bên vuông góc với mặt đáy. C. Hình lăng trụ đều là hình lăng trụ có tất cả các cạnh bằng nhau. D. Hình lăng trụ đứng là hình lăng trụ có tất cả các mặt là hình chữ nhật.

Câu 10. Cho 0 a ≠ . Khi đó 5 a− bằng:

Mã đề 121

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.