Đề giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Lục Nam - Bắc Giang

Đề giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Lục Nam - Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Lục Nam, tỉnh Bắc Giang. Đề thi được biên soạn theo định dạng trắc nghiệm mới nhất, với nội dung gồm 03 phần: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn; Câu trắc nghiệm đúng sai; Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Lục Nam – Bắc Giang : + Hai xạ thủ A, B cùng bắn vào mục tiêu một lần. Xác suất để xạ thủ A, B bắn trúng mục tiêu lần lượt là 0,6 và 0,7. Tính xác suất để có đúng một xạ thủ bắn trúng mục tiêu. + Anh Hùng mới được nhận vào một Công ty và được nhận lương khởi điểm là 7 triệu đồng/tháng. Biết rằng cứ sau hai năm lương mỗi tháng của anh tăng thêm 12% so với mức lương hiện tại. Hỏi sau 8 năm làm việc tổng số tiền lương anh Hùng nhận được là bao nhiêu triệu đồng? (làm tròn đến hàng đơn vị). + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành 120o SAB. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AD và SD. Gọi α là góc giữa hai đường thẳng MN và CD, ta có cos a b α với b a b là phân số tối giản. Tính giá trị của a b.

Xem trước nội dung

Mã đề 111 1/3

SỞ GIÁO DỤC&ĐÀO TẠO BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT LỤC NAM

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2023 - 2024

Môn: TOÁN - Lớp 11 (Đề này có 3 trang) Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

Mã đề thi

111

PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.

(Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án) Câu 1. Đường thẳng ∆ được gọi là vuông góc với mặt phẳng ( ) P nếu

A. Đường thẳng ∆ vuông góc với một đường thẳng nằm trong mặt phẳng ( ) P .

B. Đường thẳng ∆ vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng ( ) P .

C. Đường thẳng ∆ vuông góc với hai đường thẳng nằm trong mặt phẳng ( ) P .

D. Đường thẳng ∆ không cắt mặt phẳng ( ) P .

Câu 2. Cho 2 log 3 a = và 3 log 2 b = . Tính giá trị của biểu thức ( ) 5 2 9 2log log 4 log I a b = +     .

A. 3. B. 4 I = . C. 2 I = . D. 0 I = . Câu 3. Cho A , B là hai biến cố xung khắc. Đẳng thức nào sau đây đúng? A. ( ) ( ) ( ). P A B P A P B ∪ = + B. ( ) ( ) ( ) . . P AB P A P B =

C. ( ) ( ) ( ). P A B P A P B ∪ = − D. ( ) 0. P A B ∩ ≠

Câu 4. Tìm tập nghiệm S của phương trình 1 3 9 x+ = .

A. { } 4 = S . B. { } 1 = − S . C. { } 1 = S . D. { } 2 = S .

Câu 5. Cho hai đường thẳng a , b thỏa mãn a b ⊥ . Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau? A. Hai đường thẳng a và b trùng nhau. B. Hai đường thẳng a và b cắt nhau. C. Hai đường thẳng a và b chéo nhau. D. Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng 90°.

Câu 6. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình thoi cạnh a , 3 SA a = và SA AD ⊥ . Khi đó ( ) cos , SD BC

bằng

A. 1 3

. B. 2 2 . C. 2 1 . D. 2 3 .

Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình ( ) ( ) 3 3 4 4 log 2 1 log 3 x x + ≥ +

A. 1 ;2 2   −    

. B. 1 ;1 2   −    

. C. ( ] ;2 −∞ . D. [ ) 2;+∞.

Câu 8. Cho hai biến cố độc lập A , B . Biết ( ) ( ) 0,3, 0,18 P A P AB = = . Tính ( ) P B .

A. ( ) 0,6 P B = . B. ( ) 0,8 P B = . C. ( ) 0,4 P B = . D. ( ) 0,48 P B = .

Câu 9. Cho tứ diện ABCD có hai mặt ABC và ABD là hai tam giác đều. Gọi M là trung điểm của AB . Khẳng định nào sau đây Sai?

2/3 Mã đề 111

A. CM AB ⊥ . B. ( ) AB MCD ⊥ . C. ( ) DM ABC ⊥ . D. AB CD ⊥ .

Câu 10. Cho hai biến cố A và . B Biến cố “CảA và B đều xảy ra” được gọi là A. Biến cố đối của . B B. Biến cố đối của .A C. Biến cố hợp của A và . B D. Biến cố giao của A và . B Câu 11. Cho ,x y là hai số thực dương và , m n là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là sai?

A. . m n m n x x x + = . B. ( ) ( ) . n m m m n n x x x = = .

C. ( ) . . n n n x y x y = . D.

m

m m x x y y  = −    

.

Câu 12. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. Hàm số 2x y = đồng biến trên .

B. Tập xác định của hàm số 3 log y x = là ( ) 0;+∞.

C. Hàm số 1 2 log y x = nghịch biến trên .

D. Đồ thị của hàm số 3x y = luôn nằm phía trên trục hoành .

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B , ( ), SA ABCD ⊥

2 2 . SA AD AB BC = = =

a) . SA CD ⊥

b) ( ) ( ) , , AD SB CD SB = .

c) ( ). AB SAD ⊥

d) ( ) 3 cos , 2 AC SD = .

M

A C

B

D

A

B C

D

S

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.