Mã đề 101 Trang 1/4
SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG
(Đề thi có 4 trang, 40 câu )
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKII NĂM HỌC 2023-2024
Môn thi: TOÁN – Khối: 11
(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm) Câu 1. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, cạnh bên SA vuông góc với đáy Khẳng định nào sau đây đúng?
A. ( ) ( ) ⊥ SAC SBC . B. ( ) ( ) ⊥ SBC SAB . C. ( ) ( ) ABC SBC ⊥ . D. ( ) ( ) ⊥ SAC SAB .
Câu 2. Cho biểu thức , với . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. B. C. D. Câu 3. Cho , biểu thức có giá trị bằng bao nhiêu?
A. . B. . C. 3. D. .
Câu 4. Với mọi số thực dương ( ) 4 , log 4 a a bằng
A. 4 4log a . B. 4 log a . C. 4 1 log a − . D. 4 1 log a + . Câu 5. Cho các số nguyên dương , m n và số thực dương a . Mệnh đề nào sau đây sai?
A. . n m n m a a a + = . B. . m n m n a a = . C.
. . m n m n n m a a a + = . D. ( )
m n m n a a = .
Câu 6. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. log log a a b b α α = với mọi số thực dương ,a b .
B. log log a a b b α α = với mọi số thực ,a b .
C. log log a a b b α α = với mọi số thực ,a b và 1 a ≠.
D. log log a a b b α α = với mọi số thực dương ,a b và 1 a ≠.
Câu 7. Tìm tập xác định D của hàm số ( ) 3 2 2 − = − − y x x .
A. D . = B. ( ) ( ) D ; 1 2; . = −∞− ∪ +∞
C. ( ) D 0; = +∞. D. { } D \ 1;2 . = −
Câu 8. Cho a là số dương khác 1. Giá trị của 3 2 loga a
A. 2 3 . B. 3 2 − . C. 2 3 − . D. 3 2 .
Câu 9. Cho và số , Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. . B. ( ) log log log a b a b + = + .
C. . D. . Câu 10. Nếu đường thẳng a vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong mặt phẳng (P) thì A. a không vuông góc với mặt phẳng (P) B. a song song với mặt phẳng (P). C. a nằm trong mặt phẳng (P) D. a vuông góc với mặt phẳng (P). Câu 11. Biểu thức
2 log 3 4 có giá trị là
A B
C
S
4 3 2 3 . . P x x x = 0 x >
1 4 P x =
2 3 P x =
13 24 P x =
1 2 P x = 0, 1 a a > ≠ 3 loga D a =
3 − 1 3 − 1 3
, , 0; 1 a b c a > ≠ α ∈
log 1 a a =
log c a a c = log log a a b b α α =
Mã đề 101 Trang 2/4
A. 9. B. 1 3 . C. 3. D. 81.
Câu 12. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 1 1 3
x m = −
có nghiệm
A. 0 1 m < ≤. B. 0 m < hoặc 1 m = . C. 0 m ≥ . D. 1 m > . Câu 13. Cho hình lập phương 1 1 1 1 . ABCD A B C D . Góc giữa hai đường thẳng 1 AA và 1 DC bằng
A. Góc giữa hai đường thẳng 1 DD và 1 BB .
B. Góc giữa hai đường thẳng 1 DC và 1 DD .
C. Góc giữa hai đường thẳng 1 AA và 1 1 D C .
D. Góc giữa hai đường thẳng 1 AA và 1 DD .
Câu 14. Phương trình 1 2 8 x+ = có nghiệm là
A. 0. x = B. 2. x = C. 1 2 x = ⋅ D. 1. x =
Câu 15. Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′. Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng BC′? A. BB′. B. AD′. C. AC . D. A D ′ . Câu 16. Giải phương trình ( ) 3 log 1 2 x − = .
A. 9 x = . B. 10 x = . C. 8 x = . D. 7 x = . Câu 17. Cho hình chóp . S ABCD có tất cả các cạnh bằng nhau. Số đo góc giữa hai đường thẳng SA và CB bằng
A. 0 45 . B. 0 30 . C. 0 60 . D. 0 90 . Câu 18. Với ; a b là các số thực dương và ; m n là các số nguyên, mệnh đề nào sau đây sai?
A. log log log a b ab . B. log log log a a b b .
C. log 1 0. a D. log log log .log a b a b .
Câu 19. Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 20. Tìm tập xác định D của hàm số ( ) 2 3 y x
π = − .
2x y = 2 log y x = 2 y x = 1 2
x y =
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.