Đề giữa học kì 2 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Bình Sơn - Quảng Ngãi

Đề giữa học kì 2 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Bình Sơn - Quảng Ngãi

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; đề thi gồm 04 trang, hình thức 70% trắc nghiệm + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm mã đề 101 102 103 104 105 106. Trích dẫn Đề giữa học kì 2 Toán 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Bình Sơn – Quảng Ngãi : + Cho hàm số 2 x y. Khẳng định nào sau đây là sai? A. Tập xác định của hàm số là. B. Đồ thị của hàm số cắt trục Oy tại đúng một điểm. C. Tập giá trị của hàm số là (0;+∞). D. Hàm số nghịch biến trên tập xác định của nó. + Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy là hình vuông tâm O, cạnh đáy bằng a. Cạnh SA vuông góc với đáy và có số đo bằng a. Gọi H là hình chiếu vuông góc của O lên SC. Gọi M N lần lượt là trung điểm của SB và SD a) Chứng minh SC BHD SC MN. b) Tính cos HN SB. + Mới đây, các nhà khoa học Việt Nam đã phát hiện ra bèo hoa dâu Azolla microphylla có thể dùng để chiết xuất ra chất có tác dụng kích thích hệ miễn dịch và hỗ trợ điều trị bệnh ung thư. Hiện nay, nông dân đang thả nuôi bèo hoa dâu trên ruộng trũng để bán làm dược liệu. Một nông dân đã thả 2 1m bèo hoa dâu giống vào 1 sào ruộng (2 500m). Biết rằng cứ sau đúng 2 ngày bèo phát triển thành 2 lần số lượng đã có và giả sử tốc độ phát triển của bèo ở mọi thời điểm như nhau. Khi bèo phủ kín mặt ruộng người nuôi bèo tiến hành thu hoạch và để lại 2 1m như ban đầu để nuôi lứa sau. Biết mỗi vụ nuôi kéo dài 6 tháng, mỗi 2 1m bèo thu hoạch có giá khoảng 5000đ. Tính số lần thu hoạch bèo và số tiền thu được trong mỗi vụ.

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/4

SỞ GD & ĐT QUẢNG NGÃI TRƯỜNG THPT BÌNH SƠN -------------------- (Đề thi có 04 trang)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: .............................................................. STT: ........ Mã đề 101 PHẦN TRẮC NGHIỆM . (35 câu trắc nghiệm -7 điểm)

Câu 1. Cho hàm số 2 x y = . Khẳng định nào sau đây là sai? A. Tập xác định của hàm số là . B. Đồ thị của hàm số cắt trục Oy tại đúng một điểm.

C. Tập giá trị của hàm số là ( ) 0;+∞.

D. Hàm số nghịch biến trên tập xác định của nó Câu 2. Cho a là số thực dương khác 1, M và N là các số thực dương. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. log ( ) log log a a a MN M N = − . B. log log ( ) log

a a a

M MN N = .

C. log ( ) log .log a a a MN M N = . D. log ( ) log log a a a MN M N = + .

Câu 3. Cho hình chóp tứ giác . S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a . Số đo góc giữa hai đường thẳng SB và CD bằng

A. 45°. B. 60°. C. 30° . D. 90° .

Câu 4. Cho 0, 1 a a > ≠, biểu thức

log 3 a D a = có giá trị bằng bao nhiêu?

A. 3. B. 1 3 . C. 1 3 − . D. 3 −.

Câu 5. Hàm số nào có đồ thị là hình bên dưới

A. 3 4

x y   =    

B. 1 2 log y x = C. 3 2

x y   =    

D. 2 log y x =

Câu 6. Cho tam giác ABC vuông tại C . Gọi d là đường thẳng vuông góc với ( ) ABC tại A, lấy điểm S nằm trên d không trùng với A. Hai điểm E và F lần lượt là hình chiếu của A trên các cạnh SC và SB . Khi đó

A. ( ) SB AEF ⊥ . B. ( ) SC AEF ⊥ C. ( ) BC AEF ⊥ . D. ( ) BC SAB ⊥ .

Câu 7. Cho biểu thức 5 4 P x = , với 0 x > . Mệnh đề nào sau đây đúng.

A. 9 P x = . B. 20 P x = . C.

5 4 P x = . D.

4 5 P x = .

Câu 8. Tìm nghiệm phương trình 1 1 3 9

x−=

A. 3. B. 1 −. C. 2 . D. 1. Câu 9. Nếu đường thẳng a và mặt phẳng ( ) P cùng vuông góc với một đường thẳng thì đường thẳng a

và mặt phẳng ( ) P có mối quan hệ nào sau đây?

A. ( ) / / a P hoặc ( ) a P ⊂ . B. ( ) a P ⊥ .

Mã đề 101 Trang 2/4

C. ( ) / / a P . D. ( ) a P ⊂ .

Câu 10. Gọi ( ) ,a b là góc giữa hai đường thẳng a và b . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. ( ) 0 , 90 o o a b ≤ ≤ . B. ( ) 0 , 180 o o a b ≤ ≤ .

C. ( ) 90 , 180 o o a b ≤ ≤ . D. ( ) 0 , 180 o o a b < < .

Câu 11. Số nghiệm của phương trình: ( ) ( ) 2 3 3 log 1 log 1 . x x + = −

A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 3. Câu 12. Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình vuông và SA vuông góc với đáy. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ( ) BD SAD ⊥ . B. ( ) AC SCD ⊥ . C. ( ) BD SAC ⊥ . D. ( ) AC SBD ⊥ .

Câu 13. Cho đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng ,a b chứa trong ( ) α . Điều kiện nào sau đây

để đường thẳng d vuông góc ( ) α ?

A. a song song b . B. a cắt b . C. a chéo b . D. a trùng b . Câu 14. Cho tứ diện OABC có ; OA OB OC a    , , OA OB OC vuông góc với nhau từng đôi một. Gọi I là trung điểm BC . Tính góc giữa hai đường thẳng AB và OI .

A. 60. B. 30. C. 90. D. 45. Câu 15. Cho hình hộp . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Giả sử tam giác AB C ′ và A DC ′ ′ đều có 3 góc nhọn. Góc giữa hai đường thẳng AC và A D ′ là góc nào sau đây?

A.  AB C ′ . B.  BDB′. C.  DB B′ . D.  DA C ′ ′.

Câu 16. Với ;a b là hai số dương tùy ý thì ( ) 3 2 log a b có giá trị bằng biểu thức nào sau đây?

A. 1 3log log 2 a b + . B. 2log 3log a b + .

C. 3log 2log a b + . D. 1 3 log log 2 a b   +    

.

Câu 17. Rút gọn biểu thức

1 8 2. P x x = (với 0 x > ).

A.

5 8 x . B.

4x . C.

1 16 x . D.

5 16 x . Câu 18. Cho hàm số 0,5 log y x = . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Tập giá trị của hàm số là ( ) 0;+∞.

B. Tập xác định của hàm số là . C. Đồ thị của hàm số cắt trục Oy tại đúng một điểm. D. Hàm số nghịch biến trên tập xác định của nó. Câu 19. Cho hình hộp . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có các mặt là các hình vuông. Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng BC′?

A. AC . B. BB′. C. CD . D. AD′.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.