Tuyển tập 05 đề thi giữa học kỳ 2 môn Toán 11 Cánh Diều cấu trúc trắc nghiệm mới

Tuyển tập 05 đề thi giữa học kỳ 2 môn Toán 11 Cánh Diều cấu trúc trắc nghiệm mới

Nguồn: toanmath.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 46 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Đặng Công Đức (Giang Sơn), tuyển tập 05 đề thi giữa học kỳ 2 môn Toán 11 chương trình SGK Cánh Diều, dựa theo cấu trúc trắc nghiệm mới nhất do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố. Đề thi gồm 03 phần: phần 1: trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn, phần 2: trắc nghiệm đúng sai, phần 3: trắc nghiệm trả lời ngắn; thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút.

Xem trước nội dung

1

THÂN TẶNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TOÀN QUỐC

TUYỂN TẬP 5 ĐỀ THI

GIỮA HỌC KỲ II

MÔN: TOÁN 11 CẤU TRÚC TRẮC NGHIỆM MỚI CHƯƠNG TRÌNH SGK CÁNH DIỀU

CREATED BY GIANG SƠN (FACEBOOK); TEL 0398021920

TP.THÁI BÌNH; THÁNG 3/2024 _____________________________________________________________________

3

THỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II

MÔN THI: TOÁN 11 [ĐỀ 1] CẤU TRÚC TRẮC NGHIỆM MỚI Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề. ________________________________________________

PHẦN I. (3,0 điểm). Câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn (Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn 1 phương án). Câu 1. Tập xác định của hàm số 9x y  là

A. . B.   0;. C.  \ 0  . D.   0;.

Câu 2. Trong không gian, cho 3 đường thẳng , , a b c phân biệt và mặt phẳng  P . Mệnh đề nào sau đây

đúng? A. Nếu a c  và  P c  thì  / / a P . B. Nếu a c  và b c  thì / / a b.

C. Nếu a b  và b c  thì a c  . D. Nếu a b  thì a và b cắt nhau hoặc chéo nhau. Câu 3. Cho 2 3 x  , tính 8 4 x x  . A.36 B. 30 C. 14 D. 15

Câu 4. Tìm tập xác định D của hàm số 3 2

10 log 3 2 x y x x    

.

A. ( ;1) (2;10) D   B. (1; ) D   C. ( ;10) D  D. (2;10) D 

Câu 5. Biểu thức   x x x x x x 0  được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:

A.

31 32 x B.

15

8 x C.

7 8 x D.

15 16 x Câu 6. Hàm số x y a  có đồ thị như hình vẽ. Đồ thị hàm số cắt đồ thị hàm số 5 x y   tại điểm có hoành độ bằng

A.0 B. 1 C. 2 D. 2 Câu 7. Một hộp chứa ba quả cầu trắng và hai quả cầu đen. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai quả. Xác suất để lấy được cả hai quả trắng là

A. 2

10

. B. 3

10

. C. 2

5

. D. 1

2

.

Câu 8. Tìm tập nghiệm S của phương trình

1 2 4 5.2 2 0 x x    . A.   1;1 S  . B.   1 S  . C.  1 S  . D.   1;1 S  .

Câu 9. Cho hình chóp . S ABCD , đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a và   SA ABCD  . Biết 2 SA a  .

Tính góc giữa SC và   ABCD .

A. 60 B. 75 C. 45 D. 30 Câu 10. Hai người độc lập nhau ném bóng vào rổ. Mỗi người ném vào rổ của mình một quả bóng. Biết rằng

xác suất ném bóng trúng vào rổ của từng người tương ứng là 1

3

và 3

7

. Gọi A là biến cố “Cả hai cùng ném

bóng trúng vào rổ”. Khi đó xác suất của biến cố A là bao nhiêu

A. 12

35

B. 1

5

C. 16

21

D. 1

7

Câu 11. Bất phương trình     3 log log 9 72 1 x x   có tập nghiệm là:

4

A. 3 log 73;2     S . B.  3 log 72;2   S . C.  3 log 73;2   S . D.   ;2  S .

Câu 12. Cho tứ diện OABC có , , OA OB OC đôi một vuông góc với nhau và OA OB OC   . Gọi M là trung điểm của BC (tham khảo hình vẽ bên dưới). Góc giữa hai đường thẳng OM và AB bằng

A. 0 45 B. 0 90 C. 0 30 D. 0 60 PHẦN II. (4,0 điểm). Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai (Thí sinh chọn đúng hoặc sai đối với mỗi ý trong câu)

Câu 1. Thâm niên giảng dạy của một số giáo viên trường THPT được ghi lại ở bảng sau:

Thâm niên (Số năm) [1;5) [5;10) [10;15) [15;20) [20;25) Số giáo viên 4 12 16 8 3 a) Cỡ mẫu của mẫu số liệu bằng 50. b) Số trung bình của mẫu ghép nhóm là 11,84 c) Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là nhóm [10;15) . d) Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm bằng 11,74.

Câu 2. Cho hàm số  9 5.3 6 x x f x    .

a) Hàm số đã cho là hàm số mũ. b)  1 9.9 15.3 6 x x f x     .

c) Phương trình  0 f x  có hai nghiệm phân biệt.

d) Hàm số đã cho có giá trị nhỏ nhất bằng 1 4  .

Câu 3. Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , 2 SA a  và   SA ABC  . Gọi M là trung

điểm của BC và H là hình chiếu vuông góc của A lên SM.

a) Đường thẳng AH vuông góc với mặt phẳng   SBC .

b) Đường thẳng SH là hình chiếu vuông góc của đường thẳng SAlên mặt phẳng   SBC .

c) 6 11

a AH  .

d)     11 cos , 33 SA SBC  .

Câu 4. Trên một giá sách có 15 quyển sách, trong đó có 5 quyển văn nghệ. Lấy ngẫu nhiên từ đó ba quyển. Khi đó:

a) Xác suất để lấy ngẫu nhiên 3 quyển trong đó có 1 cuốn văn nghệ là: 45

91

.

b) Xác suất để lấy ngẫu nhiên 3 quyển trong đó có 2 cuốn văn nghệ là: 14

91

.

c) Xác suất để lấy ngẫu nhiên 3 quyển trong đó có 3 cuốn văn nghệ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.