Đề giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Phù Cừ - Hưng Yên

Đề giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Phù Cừ - Hưng Yên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; đề thi gồm 06 trang, hình thức 70% trắc nghiệm (35 câu) + 30% tự luận (03 câu), thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm mã đề 305 306 307 308. Trích dẫn Đề giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Phù Cừ – Hưng Yên : + Một chiếc thang có dạng hình thang cân cao 5,7 m, hai chân thang cách nhau 85 cm, hai ngọn thang cách nhau 65 cm. Thang được dựa vào bờ tường như hình bên dưới. Tính góc tạo giữa đường thẳng chân tường và cạnh cột thang tính gần đúng theo đơn vị độ (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai). + Một cây ăng-ten thẳng đứng với mặt đất và được buộc giằng bởi 4 dây cáp thừ một điểm B cách chân A của ăng-ten 4,1 m. Khoảng cách từ A đến chân buộc dây giằng bằng 3,2 m như hình dưới. Tính tổng chiều dài dây cáp dùng để giằng cột ăng-ten (không tính các mối nối). + Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABC). Biết tam giác ABC vuông tại B và SA AB BC 2. Gọi M N lần lượt là hai điểm thoả mãn MS MB 2 0 và NS NC 0. a) Chứng minh rằng BC vuông góc với mặt phẳng (SAB). b) Tính côsin góc giữa hai đường thẳng AM và BN.

Xem trước nội dung

Trang 1/Mã đề 305

SỞ GD & ĐT TỈNH HƯNG YÊN

TRƯỜNG THPT PHÙ CỪ

BÀI KIỂM TRA GIỮA KỲ II KHỐI 11

NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN TOÁN Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 38 câu)

(Đề có 6 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ................... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm) Câu 1: Tính giá trị biểu thức log 200 log 2 P = − .

A. 1 P = −. B. 0 P = . C. 2 P = . D. 1 P = .

Câu 2: Giới hạn ( ) 2

1 lim 2 2 x x x → − − bằng

A. 1. B. 1 −. C. 0 . D. 2 . Câu 3: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là đúng? A. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau. B. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc thì song song với đường thẳng còn lại. C. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng còn lại. D. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau. Câu 4: Cho hình chóp . S ABC . Biết ⊥ SB BC . Tính góc giữa hai đường thẳng SB và BC . A. 56°. B. 63° . C. 90°. D. 7° . Câu 5: Cho tứ diện ABCD có tam giác BCD vuông tại C và ( ) AB BCD ⊥ .

Hỏi tứ diện ABCD có bao nhiêu mặt là tam giác vuông? A. 2 . B. 3. C. 1. D. 4 . Câu 6: Đồ thị bên dưới của hàm số nào sau đây?

A. 5 log y x = . B. 15 log y x = . C. 10 log y x = . D. 1 5 log y x = .

Câu 7: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình bình hành tâm O , , SA SC SB SD = = .

D

C

B

A

Mã đề 305

Trang 2/Mã đề 305

Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

A. ( ) SO ABCD ⊥ . B. ( ) SA ABCD ⊥ . C. ( ) SC ABCD ⊥ . D. ( ) SB ABCD ⊥ .

Câu 8: Nghiệm của phương trình 1 4 8

x = là

A. 4 x = −. B. 2 x = −. C. 2 x = . D. 3 2 x = − .

Câu 9: Trong không gian cho trước điểm M và đường thẳng ∆. Các đường thẳng qua M và vuông góc với đường thẳng ∆ thì A. vuông góc với nhau. B. song song với nhau. C. cùng nằm trong một mặt phẳng. D. cùng vuông góc với một mặt phẳng. Câu 10: Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ .

Góc giữa hai đường thẳng AC và ′ ′ C D bằng

A.  AD C  . B.  BCD . C.  AC D  . D.  ACD . Câu 11: Cho a là số thực dương khác 1 và , M N là số thức dương, α là số thực tuỳ ý. Khẳng định nào sau đây

sai?

A. ( ) log log a a M M α α = . B. log log log a a a M M N N  = −    

.

C. loga M a M = . D. ( ) log log .log a a a MN M N = .

Câu 12: Đưa về dạng luỹ thửa biểu thức P a a = với 0 a > .

A.

1 2 P a = . B.

3 2 P a = . C.

2 3 P a = . D. 2 P a = . Câu 13: Nghiệm của phương trình 1 3 log 2 x = − là

A. 1 3 x = . B. 1 9 x = . C. 9 x = . D. 3 x = .

Câu 14: Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Đường thẳng AA′ vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?

O

D C

B A

S

Trang 3/Mã đề 305

A. ( ) ABB A′ ′ . B. ( ) ABCD . C. ( ) BDD B ′ ′ . D. ( ) BCC B′ ′ .

Câu 15: Hàm số nào sau đây liên tục trên ?

A. 1 y x = −. B. tan y x = . C. 1 y x = . D. 2 y x = − .

Câu 16: Cho hình chóp .S ABC có ( ) SA ABC ⊥ .

Mệnh đề nào sau đây đúng? A. SA BC ⊥ . B. SA SC ⊥ . C. SC SB ⊥ . D. SA SB ⊥ . Câu 17: Cho số thực dương a và các số thực , m n . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. . m n mn a a a = . B. . m n m n a a a − = . C. . m n m n a a a + = . D. .

m m n n a a a = . Câu 18: Đồ thị bên dưới của hàm số nào sau đây?

A. 8x y = . B. 16x y = . C. 1 4

x y   =    

. D. 4x y = .

Câu 19: Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình vuông, ( ) ⊥ SD ABCD . Tìm khẳng định đúng?

S

A

B

C

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.