Đề giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2022 - 2023 trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - TP HCM

Đề giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2022 - 2023 trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi gồm 01 trang với 02 bài toán tự luận, thời gian học sinh làm bài thi là 45 phút (không kể thời gian phát đề), đề thi có lời giải chi tiết và thang chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai – TP HCM : + Cho hình chóp S.ABC có đáy là ABC vuông tại A SA ABC SA a 3 AB AC a 2. a) Chứng minh: AB SAC. b) Gọi I là trung điểm BC, H là hình chiếu vuông góc của A lên SI. Chứng minh: AH BC. c) Gọi J là điểm thuộc cạnh AB thỏa JA JB 3. Tính góc giữa đường thẳng IJ và mặt phẳng HAC. + Tính các giới hạn.

Xem trước nội dung

Họ tên học sinh: ………………………………………………………….. SBD: …………………………………

Bài 1: (5,0 điểm) Tính các giới hạn

a)

3

2 . 2

8 lim

2 x

x A

x x 

 

 

(1,0 điểm)

b) . 3

1 2 2 lim 12 4 x

x x B x 

    

(2,0 điểm)

c) 2 2 3 3 . lim 8 1 x C x x x x 

          

(2,0 điểm)

Bài 2: (5,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy là ABC  vuông tại A ,  , SA ABC  = 3, SA a

= = 2 AB AC a .

a) Chứng minh:  . AB SAC  (2,0 điểm)

b) Gọi I là trung điểm BC , H là hình chiếu vuông góc của A lên SI . Chứng minh: . AH BC 

(2,0 điểm)

c) Gọi J là điểm thuộc cạnh AB thỏa = 3 JA JB. Tính góc giữa đường thẳng IJ và mặt phẳng   HAC .

(1,0 điểm)

HẾT

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP. HCM TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

Năm học: 2022– 2023 Môn TOÁN – Khối: 11

Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

Đề 2

ĐÁP ÁN & BIỂU ĐIỂM ĐỀ 2 (Toán 11) Bài 1: Tính giới hạn 5đ

Câu 1a:

3

2 2

8 lim

2 x

x A

x x 

 

 

1đ

     

2 2

2 2 2 4 2 4 2 lim lim 4 . 2 1 1 x x x x x x x A x x x

            

0.25x4

Câu 1b: . 3

1 2 2 lim 12 4 x

x x B x 

    

2đ

      3

1 2 2 lim

12 4 1 2 2 x

x x B

x x x     

   

0.5x2

 

. 1 3

1 lim 16 4 1 2 2 x x x

  

   0.5x2

Câu 1c:   2 2 3 3 lim 8 1 x C x x x x       2đ

  2 2 3 3 lim 8 1 x C x x x x x x         0.25

   

 

2 3 2 2 3 2 3 3

2 2 2 2 3 2 3 3 3 8 1 lim

8 . 1 1  

                      x

x x x x x x

x x x x x x x x x

0.25x2

2

2

3 3 3 3

1 1 8 lim

8 1 1 1 1 1 1 1 1 1

x

x

x x x x x

 

                           

0.25x2

1 13 4 . 3 3    0.25x3

Bài 2: S.ABC có ABC  vuông tại A ,  , SA ABC  = 3, SA a = = 2 AB AC a . 5đ

Câu 2a:  . AB SAC  2đ

         

(do ( )) . SA AB SA ABC AB SAC AC AB 0.5x4

Câu 2b: I trung điểm BC , H là hình chiếu của A lên SI . Chứng minh: . AH BC  2đ

ΔABC vuông cân tại A AI BC  . 0.25x2

 SA BC (do    SA ABC ) nên      . BC SIA BC AH 0.5x3

Câu 2c: J thuộc cạnh AB thỏa = 3 JA JB   ,( ) ? IJ HAC  1đ

 Trong (ABC), gọi   L IJ AC . Trong (SBC), dựng  IK HC tại K.

         

( ) . AH BC AH SBC AH IK AH SI Mà  IK HC nên ( ) IK HAC tại K.

 LK là hcvg của LI lên (HAC).

        ,( ) , IJ HAC IL KL ILK   (do ( ) IK HAC nên  IK KL).

0.25

0.25

            

2 2

2 2 2 2 2

1 1 1 , ( ) . 2 5

AI a a a IH BC SAI BC SI IK SI IK IH IC SA AI

 C’ trung điểm AB  IJ//CC’.

                

2 2

1

3 1 5 ' 2 ' ' ' ' . ' ' 2 2 2 2 AJ 3

IJ BI CC BC LI CC AC a CC AC LJ

     2 2 :sin ,( ) arcsin . 5 5 IK IKL ILK IJ HAC IL     

0.5

Hình vẽ

HẾT

L

J

A

B

C

S

I

H

C'

K

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.