Trang 1
TRƯỜNG THPT PHƯỚC LONG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN: TOÁN - LỚP 11 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút (không kể giao đề) Đề thi gồm 04 trang Đề 001
Họ và tên: …………………………………………. Lớp: ………… A – PHẦN TRẮC NGHIỆM (mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm): 7,0 điểm. Câu 1. Cho hai biến cố Avà B độc lập với nhau. Biết ( ) 0,2 P A = và (B) 0,5 P = . Tính xác suất của biến cố A B ∪ . A. 0,1. B. 0,6. C. 0,7 . D. 0,5. Câu 2. Trong không gian cho đường thẳng ∆ và điểm O . Qua O có mấy mặt phẳng vuông góc với
∆? A. Vô số. B. 1. C. 2 . D. 3. Câu 3. Trong không gian cho điểm A và mặt phẳng ( ). P Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Có vô số đường thẳng đi qua A và vuông góc với ( ). P B. Không tồn tại đường thẳng đi qua A và vuông góc với ( ). P C. Có đúng hai đường thẳng đi qua A và vuông góc với ( ). P D. Có đúng một đường thẳng đi qua A và vuông góc với ( ). P Câu 4. Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Góc giữa hai đường thẳng AC và ' ' B D bằng A. 60°. B. 45°. C. 30°. D. 90°. Câu 5. Tập nghiệm của bất phương trình 2 log 3 ≤ x là
A. ( ] 0;8 S = . B. ( ] ;8 S = −∞ . C. [ ) 8; S = − +∞. D. [ ) 8; S = +∞.
Câu 6. Cho hình chóp .S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng( ) ABC , 2 SA a = , tam giác ABC
vuông tại B , 3 AB a = và BC a = . Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng( ) ABC bằng
A. 90°. B. 60°. C. 45°. D. 30°. Câu 7. Tính thể tích của khối chóp cụt đều có đáy lớn có diện tích bằng 4 , đáy nhỏ có diện tích bằng 1 và chiều cao là 6. A. 30. B. 5. C. 14. D. 12. Câu 8. Cho hai biến cố A và B. Khi đó biến cố 𝐴𝐴∪𝐵𝐵 có nghĩa là A. “𝐴𝐴 và 𝐵𝐵 không xảy ra”. B. “𝐴𝐴 hoặc 𝐵𝐵 xảy ra”. C. “𝐴𝐴 và 𝐵𝐵 đồng thời xảy ra”. D. “𝐴𝐴 xảy ra và 𝐵𝐵 không xảy ra”. Câu 9. Cho hình chóp . S ABCD có SA vuông góc với đáy. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ( ) ABCD là:
A. SCA. B. SCB . C. ASC . D. CAS . Câu 10. Cho hai biến cốAvà B độc lập với nhau. Biết ( ) 0,5; ( ) 0,7 P B P A B = ∪ = .Tính xác suất của biến cốA.
A. 0,4 . B. 2 3 . C. 0,35. D. 0,2 .
Trang 2
Câu 11. Cho A, B là hai biến cố bất kì. Đẳng thức nào sau đây đúng? A. ( ) ( ) ( ) . P A B P A P B ∪ = B. ( ) ( ) ( ) ( ) P A B P A P B P AB ∪ = + −
C. ( ) ( ) ( ) P A B P A P B ∪ = + D. ( ) ( ) ( ) P A B P A P B ∩ = +
Câu 12. Cho hình chóp có và là hình chiếu vuông góc của lên . Khi
đó vuông góc với đường thẳng nào sau đây? A. . B. . C. . D. . Câu 13. Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ cạnh a. Khoảng cách từ điểm B đến đường thẳng ' DB
A. 2 2 a . B. 3 6 a . C. 2 3 a . D. 3 2 a .
Câu 14. Cho hai mặt phẳng (𝑃𝑃) và (𝑄𝑄) cắt nhau theo giao tuyến 𝑑𝑑 và[ ] 0 2 2 , , 30 Q d P = . Khi đó số đo
góc nhị diện [ ] 1 2 , , Q d P là
A. 0 60 B. 0 150 C. 0 120 D. 0 30 Câu 15. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, ( ) SA ABCD ⊥ . Gọi I là hình
chiếu của A trên SO . Khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( ) SBD bằng độ dài đoạn thẳng nào?
A. IC . B. OA. C. IB . D. AI .
Câu 16. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao 3 h .Thể tíchV của khối trụ đã cho được
tính theo công thức nào sau đây?
A. 6 V Bh = . B. 4 3 V Bh = . C. V Bh = . D. 1 3 V Bh = .
Câu 17. Anh Hưng gửi vào ngân hàng 100 000 000 đồng với lãi suất 5,7%/năm (sau mỗi năm tiền lãi được nhập vào tiền gốc để tính lãi năm sau). Hỏi sau 20 năm anh Hưng nhận được số tiền gần nhất với số nào sau đây, biết trong 20 năm đó anh Hưng không rút tiền lần nào và lãi suất không thay đổi. A. 333 triệu đồng B. 300 triệu đồng. C. 332 triệu đồng. D. 303 triệu đồng. Câu 18. Nếu đường thẳng a vuông góc với mặt phẳng ( ) P . Khi đó có bao nhiêu mặt phẳng chứa a
và vuông góc ( ) P
A. 1. B. 0. C. 2. D. vô số. Câu 19. Xét phép thử gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc cân đối, đồng chất. Gọi Alà biến cố: “số chấm xuất hiện là số nhỏ hơn 5”, B là biến cố: “ số chấm xuất hiện là số chẵn”. Hãy mô tả biến cố “
AB ”. A. { } 2;4 . B. { } 1;2;3;6 . C. { } 1;2;3;4 . D. { } 6;2;4 .
Câu 20. Tìm tập nghiệm S của phương trình 1 4 8 + = x x A. 1 . S B. 3 . S C. 3 . S D. 1 . S
. S ABC SA ABC H S BC
BC AC AB AH SC
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.