Đề cuối học kì 2 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Ngô Quyền - Thái Nguyên

Đề cuối học kì 2 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Ngô Quyền - Thái Nguyên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Ngô Quyền, tỉnh Thái Nguyên; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối học kì 2 Toán 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Ngô Quyền – Thái Nguyên : + Trường THPT Ngô Quyền có 13 học sinh được bình chọn “Học sinh ưu tú”, trong đó khối 12 có 8 học sinh nam và 3 học sinh nữ, khối 11 có 2 học sinh nam. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh bất kỳ để trao thưởng, tính xác suất để 3 học sinh được chọn có cả nam và nữ đồng thời có cả khối 11 và khối 12. + Cho hình chóp S.ABC đáy là tam giác vuông tại B, SA vuông góc với đáy. Chứng minh mp (SBA) vuông góc với mp (SBC). + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB a 2 và AD a cạnh bên SA vuông góc với đáy. Tính khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SBD), biết số đo góc [S;BD;A] bằng 0 60.

Xem trước nội dung

Trang1 | 4 m ã 1 0 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN

ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2023-2024

MÔN: TOÁN 11

MÃ ĐỀ

101

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề kiểm tra gồm: 05 trang

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm ) Câu 1: Bảng số liệu ghép nhóm sau cho biết chiều cao (cm) của 50 học sinh lớp 11A.

Khoảng chiều cao (cm)   145;150   150;155   155;160   160;165   165;170

Số học sinh 7 14 10 10 9

Khi đó số học sinh có chiều cao dưới 160 cm là A. 7. B. 14. C. 10. D. 31.

Câu 2: Bảng số liệu ghép nhóm sau cho biết chiều cao (cm) của 50 học sinh lớp 11A.

Khoảng chiều cao (cm)   145;150   150;155   155;160   160;165   165;170

Số học sinh 7 14 10 10 9 Tính chiều cao trung bình (cm) của 50 học sinh lớp 11A. A. 157,5(cm). B. 155,5(cm). C. 150(cm). D. 160(cm). Câu 3: Cho A , B là hai biến cố độc lập. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A.    . P AB P A P B   B.     . . P AB P A P B 

C.    . P AB P A P B   D.    . P AB P A P B  

Câu 4: Cho số thực dương a và số nguyên dương n tùy ý. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.

2  n n a a . B. 2  n n a a . C.

2  n n a a . D. 2 

n n a a .

Câu 5: Cho a là số thực dương. Viết biểu thức

2 2 5 . P a a  dưới dạng lũy thừa mũ hữu tỉ cơ số a ta được kết quả là

A.

4 5 P a  . B.

12

5 P a  . C.

8 5 P a  . D. 5 P a  .

Câu 6: Cho a là số thực dương. Viết biểu thức 3 7 1 . P a

a  dưới dạng lũy thừa mũ hữu tỉ cơ số a ta được

kết quả là

A.

11

6 P a  . B.

6 11 P a  . C.

17

6 P a  . D.

14

3 P a  .

Câu 7: Viết biểu thức 2 3 3. P x x x  với 0 x  dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ.

A.

3 8 P x  . B.

3 11 P x  . C.

1 4 P x  . D.

11

3 P x  .

Câu 8: Biết log 7 2 a . Tính log 49 a a.

A. 3. B. 5. C. 4 . D. 3 .

Câu 9: Với a là số thực dương tùy ý,   2 log 8a bằng

A. 2 1 log 3 a  . B. 2 3log a . C.  

2 2 log a . D. 2 3 log a  .

Câu 10: Hàm số nào sau đây đồng biến trên   ; ?

Trang2 | 4 m ã 1 0 1

A.   5 2  

x y . B. 3       

x y . C.   0,7 

x y . D. 2      

x e y .

Câu 11: Hình bên là đồ thị của ba hàm số , , được vẽ trên cùng một hệ trục tọa độ. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. . B. . C. . D. . Câu 12: Tìm tập xác định của hàm số   2 2 log 4 ln 3 x y x x x e      .

A.   3;4 D  . B.   0;4 D  .

C.     0;3 3;4 D   . D.     ;0 4; D   .

Câu 13: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ?

A. 2 log  y x . B.   0,3

x y  . C. 2 x y   . D. 2024x y  .

Câu 14: Tập nghiệm S của bất phương trình   2 log 2 3 0 x   là

A.   ; 1 S  . B.   1; S . C.   ; 1 S  . D.   ;0 S  .

Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình (

1

3)

𝑥2−4𝑥−12

> 1 là:

A. (-∞;-6) ∪(2; +∞) B. (-2;6) C. (-∞;-2) ∪(6; +∞) D. (-6;2) Câu 16: Cho hàm số   y f x xác định trên khoảng   ;a b và điểm   0 ;  x a b . Khẳng định nào sau đây đúng?

A.     

0

0 0

0 lim x x

f x f x f x x x 

    . B.     

0

0 0

0 lim x x

f x f x f x x x 

    .

C.     

0

0 0

0 lim x x

f x f x f x x x 

    . D.     

0

0 0

0 lim x x

f x f x f x x x 

    .

Câu 17: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số 𝑦= 𝑓(𝑥) tại điểm 𝑀0(𝑥0; 𝑓(𝑥0)) là:

A. 𝑓′ (𝑥0) B. 𝑓(𝑥0) C. 𝑥0 D. − 𝑓′ (𝑥0)

Câu 18: Một chất điểm chuyển động có phương trình 2 3 7 s t t   (t tính bằng giây, s tính bằng mét). Vận tốc của chất điểm tại thời điểm 0 3 t  (giây) bằng.

A.   22 / m s . B.   25 / m s . C.   48 / m s . D.   11 / m s .

Câu 19: Đạo hàm y của hàm số sin cos y x x   là

A. 2cos y x  . B. 2sin y x  . C. sin cos y x x   . D. cos sin y x x   .

Câu 20: Cho hàm số 3 2 1 2 1 4 3 y x m x mx , có đạo hàm là y . Tìm tất cả các giá trị của m để 0 y

với x .

A. 1 1; . 4 m B. 1 1; . 4 m C. 1 ; 1 ; . 4 m D. 1 1; . 4 m

x y a  x y b  x y c    0 , , 1 a b c  

x

y

y = cx

y = bx

y = ax

O a c b   a b c   b a c   c b a  

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.