Đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán 11 năm 2023 - 2024 sở GDĐT Bắc Giang

Đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán 11 năm 2023 - 2024 sở GDĐT Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 11 năm học 2023 – 2024 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Giang. Đề thi được biên soạn theo định dạng trắc nghiệm mới nhất, với cấu trúc gồm 03 phần: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn; Câu trắc nghiệm đúng sai; Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán 11 năm 2023 – 2024 sở GD&ĐT Bắc Giang : + Trong không gian, cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD). a) Đường thẳng BC vuông góc với mặt phẳng (SAB). b) Tổng số mặt bên của hình chóp đã cho bằng 4. c) Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng góc SAC. d) Hai đường thẳng SA và BC vuông góc với nhau. + Trong một buổi tập luyện bắn súng, hai xạ thủ tham gia bắn độc lập vào hai mục tiêu khác nhau. Biết rằng xác suất bắn trúng mục tiêu của người thứ nhất là 0,7 và xác suất bắn trúng mục tiêu của người thứ hai là 0,8. Xác suất cả hai người bắn trúng mục tiêu là bao nhiêu? + Cho hàm số 3 fx 3 2 có đồ thị là (C). a) Đạo hàm của hàm số đã cho tại điểm x = 0 là f (0 3). b) Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x = 2 bằng 15. c) Đạo hàm của hàm số đã cho trên khoảng (−∞;+∞) là 2 fx 3. d) Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M (2;0) là y x 9 18.

Xem trước nội dung

1/2 - Mã đề 111

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC GIANG

(Đề gồm có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: TOÁN LỚP 11 THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Mã đề: 111

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?

A. ( ) 1 3

x f x   =    

. B. ( ) 1 2

x f x   =    

. C. ( ) 5x f x = . D. ( ) 2 5

x f x   =    

.

Câu 2. Đạo hàm của hàm số ( ) sin f x x x = + trên khoảng ( ) ; −∞+∞ là

A. ( ) cos f x x x ′ = − . B. ( ) 1 cos f x x ′ = − . C. ( ) cos f x x x ′ = + . D. ( ) 1 cos f x x ′ = + .

Câu 3. Khối chóp có chiều cao bằng 6 và diện tích đáy bằng 5 thì có thể tích là A. 10. B. 90. C. 30. D. 5. Câu 4. Thể tích của khối lập phương cạnh a bằng

A. 3 1 3 a . B.

3 3a . C.

2 a . D.

3a .

Câu 5. Tập xác định của hàm số ( ) ( ) log 3 f x x = − là

A. ( ] ;3 −∞ . B. ( ) 3;+∞. C. [ ) 3;+∞. D. ( ) ;3 −∞ .

Câu 6. Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 5 log 2 2 x − ≥ là

A. [ ) 23;+ ∞. B. [ ) 27;+∞. C. [ ) 12;+∞. D. ( ) 27;+∞.

Câu 7. Thể tích của khối hộp chữ nhật có chiều rộng, chiều dài, chiều cao lần lượt là 3; 4 ; 5 bằng A. 10. B. 60 . C. 40 . D. 20 . Câu 8. Cho ,a b là các số thực dương bất kỳ. Biểu thức 6 6 log log a b + bằng biểu thức nào sau đây?

A. ( ) 6 log b a . B. ( ) 6 log a b + . C. ( ) 6 log ab . D. 6 log a b      

.

Câu 9. Khối lăng trụ có chiều cao h và diện tích đáy B có thể tích là

A. Bh . B. 3Bh . C. 1 3 Bh . D. 1 2 Bh .

Câu 10. Số nghiệm nguyên dương của bất phương trình 2 8 x < là A. 2 . B. 1. C. 4 . D. 3.

Câu 11. Với x là số thực dương bất kỳ, biểu thức x x bằng

A.

1 2 x . B.

1 4 x . C.

3 4 x . D.

3 2 x . Câu 12. Nghiệm của phương trình 1 3 9 x+ = là A. 3 x = . B. 0,5 x = − . C. 1 x = . D. 2 x = . PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Trong không gian, cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình vuông. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng ( ) ABCD .

a) Đường thẳng BC vuông góc với mặt phẳng ( ) SAB .

b) Tổng số mặt bên của hình chóp đã cho bằng 4. c) Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ( ) ABCD bằng góc  SAC .

d) Hai đường thẳng SA và BC vuông góc với nhau. Câu 2. Chọn ngẫu nhiên một số trong 30 số nguyên dương đầu tiên. Xét biến cố A : “Số được chọn nhỏ hơn

2/2 - Mã đề 111

11” và biến cố B : “Số được chọn lớn hơn 25 ”.

a) Xác suất của biến cố A B ∪ là 8 15 .

b) A và B là hai biến cố xung khắc.

c) Xác suất của biến cố B là 1 5 .

d) Xác suất của biến cố A là 1 3 .

Câu 3. Cho hàm số ( ) 3 3 2 f x x x = − − có đồ thị là ( ) C .

a) Đạo hàm của hàm số đã cho tại điểm 0 x = là ( ) 0 3 f ′ = −.

b) Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị ( ) C tại điểm có hoành độ 2 x = bằng 15.

c) Đạo hàm của hàm số đã cho trên khoảng ( ) ; −∞+∞ là ( ) 2 3 3 f x x ′ = −.

d) Phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( ) C tại điểm ( ) 2;0 M là 9 18 y x = − .

Câu 4. Cho phương trình ( ) ( ) 3 log 2 1 2 * x − = .

a) Phương trình ( ) * vô nghiệm.

b) 5 x = là một nghiệm của phương trình ( ) * .

c) Điều kiện xác định của phương trình ( ) * là 0 x ≥ .

d) Phương trình ( ) * tương đương với phương trình 2 2 1 3 x −= .

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Câu 1. Trong không gian, cho hình chóp tam giác . S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại C , 3 6 AB = . Biết cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng ( ) ABC và góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ( ) ABC

bằng 60°. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng ( ) SBC bằng bao nhiêu?

Câu 2. Đạo hàm của hàm số ( ) 1 2 3 x f x x + = − tại 2 x = bằng bao nhiêu?

Câu 3. Cho lăng trụ tam giác . ABC A B C ′ ′ ′ có đáy là tam giác đều cạnh bằng 5, độ dài cạnh bên bằng 20 . Biết mặt phẳng ( ) BCC B′ ′ vuông góc với mặt phẳng đáy và góc  30 B BC ′ = °. Tính thể tích khối chóp

. ACC B ′ ′ (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).

Câu 4. Biết …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.