Đề cuối kì 2 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Toàn Thắng - Hải Phòng

Đề cuối kì 2 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Toàn Thắng - Hải Phòng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Toàn Thắng, thành phố Hải Phòng. Đề thi được biên soạn theo cấu trúc định dạng trắc nghiệm mới nhất, gồm 03 phần: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn; Câu trắc nghiệm đúng sai; Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Trích dẫn Đề cuối kì 2 Toán 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Toàn Thắng – Hải Phòng : + Cho hình chóp đều. Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau: a) Tất cả những cạnh của hình chóp đều bằng nhau. b) Đáy của hình chóp đều là một đa giác đều. c) Các mặt bên của hình chóp đều là những tam giác cân. d) Chân đường cao của hình chóp đều trùng với tâm của đa giác đáy. + Một hộp đựng 10 viên bi được đánh số từ 1 đến 10. Lấy ra ngẫu nhiên từ hộp 1 viên bi. Gọi A là biến cố : “Số ghi trên viên bi lớn hơn 5”. Gọi B là biến cố : “Số ghi trên viên bi nhỏ hơn 4”. Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau: a) Xác suất của biến cố A B là 3 20. b) Xác suất của biến cố A B là 4 5. c) A và B có là hai biến cố xung khắc. d) Số phần tử của tập không gian mẫu là 10. + Trên giá sách có 4 quyển sách Toán, 3 quyển sách Lý, 2 quyển sách Hóa. Lấy ngẫu nhiên 3 quyển sách. Xác suất để 3 quyển lấy ra có ít nhất 1 quyển là môn Toán có dạng a b với a b là phân số tối giản. Tính hiệu b – a?

Xem trước nội dung

Mã đề 132 Trang 1/3

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG

TRƯỜNG THPT TOÀN THẮNG

(Đề thi gồm 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II LỚP 11

NĂM HỌC 2023-2024

Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài:90 phút; không kể thời gian phát đề Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng nhất. Câu 1. Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với mặt đáy. Hình chiếu vuông góc của điểm S lên mặt phẳng (ABCD) là điểm nào sau đây? A. Điểm C B. Điểm D C. Điểm A D. Điểm B Câu 2. Đồ thị sau đây của hàm số nào?

A. 2 log y x = . B. 2x y = . C. 1 2 log y x = . D. 1 2

x y   =    

.

Câu 3. Cho hình hộp chữ nhật ' ' ' ' . ABCD A B C D . Đường vuông góc chung giữa BD và ' ' AC là ?

A. OO’ với O, O’ lần lượt là tâm của 2 đáy. B. DD’. C. CC’. D. AA’. Câu 4. Gọi s(t), v(t), a(t) lần lượt là quãng đường, vận tốc và gia tốc của một vật chuyển động biến đổi đều theo thời gian. Biểu thức nào dưới đây là đúng? A. a(t)=s’(t) B. v(t)=s’(t) C. s(t)=v’(t) D. s(t)=a’(t)

Câu 5. Cho hàm số ( ) 2 1 x f x x − = − . Tính ( ) f x ′ ?

A. ( ) ( )

2 2

1 f x x ′ = −

. B. ( ) ( )

2 1

1 f x x ′ = −

. C. ( ) ( )

2 1

1 f x x

− ′ = −

. D. ( ) ( )

2 2

1 f x x

− ′ = −

.

Câu 6. Cho hai biến cố A và B. Biến cố " Cả A và B đều xảy ra" được gọi là A. Biến cố đối của A. B. Biến cố giao của A và B. C. Biến cố hợp của A và B. D. Biến cố đối của B. Câu 7. Thể tích của khối chóp có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là

Mã đề thi 132

Mã đề 132 Trang 2/3

A. V Bh = 1 6 B. V Bh = 1 3 C. V Bh = D. V Bh = 1 2

Câu 8. Cho hàm số ( ) 3 2 f x x x = + , giá trị của ( )1 f ′′ bằng

A. 6 . B. 3. C. 8. D. 2 . Câu 9. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì A. Song song với nhau. B. Trùng nhau. C. Không song song với nhau. D. Hoặc song song với nhau hoặc cắt nhau theo giao tuyến vuông góc với mặt phẳng thứ ba.

Câu 10. Cho a là số thực dương. Giá trị rút gọn của biểu thức

1 3 P a a = bằng

A.

2 3 a . B.

1 6 a . C. 5 a . D.

5 6 a . Câu 11. Nếu A và B là hai biến cố của cùng một phép thử thì P(A∪B) bằng A. P(A)·P(B)−P(A∩B). B. P(A)·P(B) +P(A∩B). C. P(A) +P(B)−P(A∩B). D. P(A)−P(B)−P(A∩B). Câu 12. Khẳng định nào sau đây là đúng? B . Có vô số mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với đường thẳng cho trước. A. Nếu một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cùng nằm trong một mặt phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng ấy. B. Có vô số đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với mặt phẳng cho trước. C. Đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó. Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai Câu 1.

Hình vẽ bên là đồ thị của các hàm số mũ ; ; . x x x y a y b y c = = = Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau: a) 0 < c < 1 và a > b. b) Hàm số x y c = nghịch biến trên R. c) Tập xác định của mỗi hàm số trên là (0;+∞). d) Hàm số x y a = nghịch biến trên R. Câu 2. Cho hàm số 3 2 2 4 5 1 y x x x = − − + . Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau: a) Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm (0;1) M là 5 5 y x = − −. b) Hàm số có đạo hàm là 3 ' 6 8 5 y x x = − − . c) Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm có hoành độ 0 x = là 5. d) Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm (1; 6) N − là 7 1 y x = − + . Câu 3. Cho hình chóp đều. Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau: a) Tất cả những cạnh của hình chóp đều bằng nhau.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.