Đề cuối kì 2 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Lê Lợi - Quảng Trị

Đề cuối kì 2 Toán 11 năm 2023 - 2024 trường THPT Lê Lợi - Quảng Trị

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 11 năm học 2023 – 2024 trường THPT Lê Lợi, tỉnh Quảng Trị; đề thi gồm 04 trang, hình thức 60% trắc nghiệm (30 câu) + 40% tự luận (05 câu), thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm mã đề 162 261 363 460. Trích dẫn Đề cuối kì 2 Toán 11 năm 2023 – 2024 trường THPT Lê Lợi – Quảng Trị : + Một lớp học gồm 40 học sinh, trong đó 33 học sinh có điện thoại thông minh, 18 học sinh có laptop và 36 học sinh có ít nhất một trong hai thiết bị này. Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong lớp đó. Tính xác suất để học sinh đó có cả điện thoại thông minh và laptop. + Bạn Dũng và bạn Hương tham gia đội văn nghệ của nhà trường. Nhà trường chọn từ đội văn nghệ đó một bạn nam và một bạn nữ để lập tiết mục song ca. Xác suất được nhà trường chọn vào tiết mục song ca của Dũng và Hương lần lượt là 0,7 và 0,9. Tính xác suất để có ít nhất một bạn được chọn vào tiết mục song ca. + Sau khi phát hiện một bệnh dịch, các chuyên gia y tế ước tính số người nhiễm bệnh kể từ ngày xuất hiện bệnh nhân đầu tiên đến ngày thứ t là 35 3 ft (kết quả khảo sát trong 12 tháng liên tục). Nếu xem đạo hàm f t là tốc độ truyền bệnh (người/ngày) tại thời điểm t thì tốc độ truyền bệnh lớn nhất bằng bao nhiêu?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 162

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ

TRƯỜNG THPT LÊ LỢI

KIỂM TRA CUỐI KÌ II – NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 Phút; (Đề có 35 câu)

(Đề có 4 trang)

Họ tên:............................................................... Lớp:...................

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6,0 điểm)

Câu 1. Với a là số thực dương tùy ý. Khi đó, 3 5 a bằng

A.

5 3 a . B. 15 a . C.

1 3 a . D.

3 5 a . Câu 2. Cho hai đường thẳng chéo nhau a và b . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Đường vuông góc chung của a và b luôn nằm trong mặt phẳng vuông góc với a và chứa đường thẳng b . B. Đường thẳng d vừa vuông góc vừa cắt cả a và b được gọi là đường vuông góc chung của hai đường thẳng a và b . C. Đường thẳng d vuông góc với cả a và b được gọi là đường vuông góc chung của hai đường thẳng a và b . D. Đường thẳng d cắt cả a và b được gọi là đường vuông góc chung của hai đường thẳng a và

b . Câu 3. Cho hai biến cố A và B liên quan đến một phép thử. Nếu việc xảy ra hay không xảy ra của biến cố này không ảnh hưởng đến xác suất xảy ra của biến cố kia thì hai biến cố A và B được gọi là A. Không giao với nhau. B. Xung khắc với nhau. C. Độc lập với nhau. D. Biến cố đối của nhau. Câu 4. Cho hai biến cốA và B liên quan đến một phép thử. Biết ( ) 0,3, ( ) 0,6 P A P B = = và ( ) 0,5 P AB = . Tính xác suất của biến cố A B ∪ . A. 0,2. B. 0,65. C. 0,4. D. 0,3. Câu 5. Khẳng định nào sau đây sai? A. Nếu đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng ( ) α thì d vuông góc với hai đường thẳng

trong mặt phẳng ( ) α .

B. Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng nằm trong mặt phẳng ( ) α thì d vuông

góc với mặt phẳng ( ) α .

C. Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong mặt phẳng ( ) α thì d

vuông góc với bất kỳ đường thẳng nào nằm trong mặt phẳng ( ) α .

D. Đường thẳng d được gọi là vuông góc với mặt phẳng ( ) α nếu d vuông góc với mọi đường

thẳng nằm trong mặt phẳng ( ) α .

Câu 6. Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số mũ?

A. 2 y x = . B. 3x y = . C. 1 3

x y   =    

. D. ( ) 3 x y = .

Câu 7. Cho khối chóp có diện tích đáy S và chiều cao h . Thể tích V của khối chóp đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?

A. 1 2 V Sh = . B. V Sh = . C. 2 3 V Sh = . D. 1 3 V Sh = .

Câu 8. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Nếu hai mặt phẳng cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì chúng vuông góc với nhau. B. Nếu một đường thẳng nằm trong mặt phẳng này và vuông góc với mặt phẳng kia thì hai mặt phẳng đó vuông góc với nhau. C. Nếu hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này đều vuông góc với mặt phẳng kia. D. Nếu hai mặt phẳng cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

Mã đề 162

Trang 2/4 - Mã đề 162

Câu 9. Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm thỏa mãn ( ) 1 3 f ′ − = . Tìm hệ số góc k của tiếp tuyến của đồ

thị hàm số ( ) y f x = tại điểm có hoành độ 1 x = −.

A. 1 k = −. B. 4 k = . C. 3 k = . D. 2 k = . Câu 10. Đường cong trong hình dưới là đồ thị của hàm số nào sau đây?

x

y

1

2

1

O

A. 2 log y x = . B. 1 2 log y x = . C. ( ) 2 log 2 y x = . D. 2 log y x = .

Câu 11. Trong không gian, cho đường thẳng d và điểm O . Qua O có bao nhiêu đường thẳng vuông góc với đường thẳng d ? A. 3. B. 2. C. vô số. D. 1. Câu 12. Cho khối hộp chữ nhật có 3 kích thước 2,4,5 . Thể tích của khối hộp đã cho bằng

A. 40 3 . B. 10. C. 40 . D. 120.

Câu 13. Cho A , B là hai biến cố độc lập. Biết ( ) 1 3 P A = , ( ) 3 7 P B = , hãy tính ( ) P AB .

A. 2 5 . B. 13 21 . C. 16 21 . D. 1 7 .

Câu 14. Cho hình chóp .S MNPQ có đáy là hình chữ nhật và SM vuông góc với đáy.

N M

Q P

S

Khoảng cách giữa SM và PQ bằng độ dài đoạn thẳng nào? A. SP . B. MP . C. MN . D. MQ .

Câu 15. Một vât chuyển động có phương trình ( ) 3cos s t t = . Khi đó, gia tốc tức thời tại thời điểm t là

A. ( ) 3sin . a t t = B. ( ) 3sin a t t = − . C. ( ) 3cos a t t = − . D. ( ) 3cos a t t = .

Câu 16. Xét phép thử gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc cân đối, đồng chất sáu mặt. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.